English
USMỹPurchase
Manhattanville University

Đại học ManhattanvilleManhattanville University

  • Tư thục

Đại học Manhattanville: học phí quốc tế 45.940 USD/năm, tổng chi phí một năm 47.740 USD, tỉ lệ nhận 87,3%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 47.740 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 5.266 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 17/11. Hồ sơ nộp qua CommonApp. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Manhattanville là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 45.940 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 47.740 USD.

Đại học Manhattanville có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Manhattanville có xét merit scholarship tự động cho sinh viên năm nhất được nhận, và trang aid nói sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận scholarships, nhưng các trang không nêu rõ merit cho sinh viên quốc tế hay need-based aid. Cần hỏi trực tiếp trường.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Manhattanville?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Manhattanville là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,3%.

Tổng chi phí / năm
47.740 USD≈ 1,24 tỷ ₫
học phí 45.940 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
87,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
1,9%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
1841
Số sinh viên
2.408
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Harrison
Gần như không có
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2900 Purchase St, Purchase, NY 10577
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
47.740 USD≈ 1,24 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
45.940 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 58% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí45.940 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.800 USD≈ 46,9 triệu ₫
Cộng các khoản trên47.740 USD≈ 1,24 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)2
  • Institutional scholarships (general, unspecified)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang tài chính nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận scholarships, nhưng không nêu loại cụ thể hay số tiền.

  • Clark Scholars Community Service Program scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói người tham gia chương trình nhận học bổng hằng năm, không nói về sinh viên quốc tế.

  • First Generation, honors and community service awardsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Manhattanville merit awards (automatic consideration)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration for admission and scholarships: February 1

  • Merit scholarships (first-year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói 'all students' được xét merit nhưng không nhắc sinh viên quốc tế trong câu đó, nên chưa chắc chắn.

    Hạn: Priority consideration: February 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,95 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
CommonApp

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng33ngày
  2. Hạn đặt cọc cho kỳ mùa xuân (nhập học tháng 1)
    Đặt cọc+47 ngày
  3. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ (ROLLING)
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Hạn đặt cọc cho kỳ mùa thu (nhập học tháng 8)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 2030
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1023
APArt History3+6 tín chỉ
APBiology3+8 tín chỉ
BIO 1001 BIO 1002
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH.1030 Calculus I
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH.1032, 1030
APChemistry4+7 tín chỉ
CHM.1001/1003
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM.1001-1004
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 2011
APComputer Science A3+3 tín chỉ
MAC.1010
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
MAC.1075
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1001
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1001
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1002
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 2016
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRN 1001, 1002
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GINS 2050
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITL 1001, 1002
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
APLatin3+8 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 1002
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 1001
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUTR 1010
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 1101/1103
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 1102/1104
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1004
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPN 1001, 1002
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPN 2001
APStatistics3+3 tín chỉ
ECO 2060 or PSY 2012 or MATH 1110
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 1031
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 1012
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 1036

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

48 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2020
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.832 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Học tiếp
37%
Đi làm
49%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.056 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • ABC News
  • Bank of America
  • Bloomberg LP
  • Deloitte
  • Disney Worldwide Services
  • JPMorgan Chase
  • Morgan Stanley
  • The Walt Disney Company
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1841
Số sinh viên
2.408
SV bậc đại học
1.362
SV quốc tế
1,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKManhattanville University
Bang New YorkPurchase, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu