English
USMỹJenkintown
Manor College

Manor College

  • Tư thục

Manor College: học phí quốc tế 21.780 USD/năm, tổng chi phí một năm 27.557 USD, tỉ lệ nhận 94,9%.

Điều kiện vào. Trường nhận 94,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 360–445, Toán 365–490. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 27.557 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua our website. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Manor College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.780 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 27.557 USD.

Tỉ lệ nhận của Manor College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 94,9%.

Tổng chi phí / năm
27.557 USD≈ 719 triệu ₫
học phí 21.780 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
94,9%
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
12 ngành
Thành lập
1947
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố McKinley
Gần như không có
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • The Heritage Foundation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng dành cho sinh viên đến từ Ukraine, không nói loại trừ sinh viên quốc tế nói chung; sinh viên Ukraine vốn có thể là sinh viên quốc tế nên không thể kết luận là loại trừ.

Liên hệ

Địa chỉ
700 Fox Chase Rd, Jenkintown, PA 19046-3399
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
27.557 USD≈ 719 triệu ₫
Học phí quốc tế
21.780 USD≈ 568 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 93% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí21.780 USD≈ 568 triệu ₫
Ký túc + ăn11.990 USD≈ 313 triệu ₫
Tổng chi phí một năm27.557 USD≈ 719 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)8Theo nhu cầu tài chính1Theo nước / vùng1
  • Founders ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng merit dành cho new freshman hoặc transfer, nhưng trang không nêu eligibility của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Joseph and Rose Wawriw ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu top 1/3 lớp và SAT tối thiểu 1000 (catalog), không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Manor Founders ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ nêu điều kiện GPA 3.0, không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Manor GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Là grant của trường dựa trên need cho sinh viên full/part-time, nhưng không nói về sinh viên quốc tế.

    Hạn: Forms should be submitted by March 1st

  • Manor Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện GPA 3.2 cho sinh viên năm nhất/chuyển tiếp, không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Manor St. Macrina ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ nêu điều kiện GPA 2.8, không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Partial Tuition ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu new freshman có thể đủ điều kiện, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế được nhận các partial scholarships này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng merit dành cho new freshman hoặc transfer, nhưng trang không nêu eligibility của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • St. Macrina ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng merit dành cho new freshman hoặc transfer, nhưng trang không nêu eligibility của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • The Heritage Foundation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng dành cho sinh viên đến từ Ukraine, không nói loại trừ sinh viên quốc tế nói chung; sinh viên Ukraine vốn có thể là sinh viên quốc tế nên không thể kết luận là loại trừ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800360–445
SATToán200800365–490

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
our website

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp đơn đăng ký ký túc xá
    Kháckhoảng259ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APArt History3+
APBiology3+
APCalculus AB3+
APCalculus BC3+
APChemistry3+
APComparative Government and Politics3+
APComputer Science A3+
APEnglish Language and Composition3+
APEnglish Literature and Composition3+
APEnvironmental Science3+
APEuropean History3+
APFrench Language and Culture3+
APGerman Language and Culture3+
APHuman Geography3+
APJapanese Language and Culture3+
APMacroeconomics3+
APMicroeconomics3+
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
APPhysics C: Mechanics3+
APPsychology3+
APSpanish Language and Culture3+
APStatistics3+
APUnited States Government and Politics3+
APUnited States History3+
APWorld History: Modern3+

25 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

12 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.825 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.013 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
105 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1947
SV bậc đại học
443
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKManor College
Bang PennsylvaniaJenkintown, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
55,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
25,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu