English
USMỹIndianapolis
Marian University

Đại học MarianMarian University

  • Tư thục

Đại học Marian: học phí quốc tế 40.664 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.258 USD, tỉ lệ nhận 95,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 95.

Học sinh Việt Nam năm nhất có thể được xét merit aid học thuật tự động theo GPA tương đương Hoa Kỳ. Tuy nhiên, trường nói không có need-based financial aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 95,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 56.258 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/8. Hồ sơ nộp qua Marian University's free online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Marian là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.664 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.258 USD.

Đại học Marian có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Học sinh Việt Nam năm nhất có thể được xét merit aid học thuật tự động theo GPA tương đương Hoa Kỳ. Tuy nhiên, trường nói không có need-based financial aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Marian?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Marian là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 95,5%.

Tổng chi phí / năm
56.258 USD≈ 1,47 tỷ ₫
học phí 40.664 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
95,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET95
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
12 ngành STEM
Thành lập
1851
Số sinh viên
3.374
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Indianapolis city (balance)
1.138 người
0,1% dân số565 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Indianapolis–Carmel–Greenwood
3.527 người
0,2% dân số2.023 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
3200 Cold Spring Rd, Indianapolis, IN 46222-1997
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
56.258 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Học phí quốc tế
40.664 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 54% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.664 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.850 USD≈ 361 triệu ₫
Các khoản kháci1.744 USD≈ 45,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm56.258 USD≈ 1,47 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mọi ứng viên năm nhất và chuyển tiếp được tự động xét học bổng học thuật, nhưng không nói rõ quy tắc tự động này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu liệu khả năng chi trả có được xét khi tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ hướng dẫn FAFSA và không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • Academic scholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang quốc tế nói sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện nhận academic scholarships.

  • Marian ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả GPA, giá trị và gia hạn nhưng không nói rõ Marian Scholars có mở cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
95,5%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Marian University's free online application
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng182ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Marian có thể cấp tín chỉ hoặc xếp lớp nâng cao dựa trên kết quả AP, tùy từng khoa hoặc chương trình; trang không nêu điểm tối thiểu.

  • Marian có thể cấp tín chỉ hoặc xếp lớp nâng cao dựa trên kết quả IB, tùy từng khoa hoặc chương trình; trang không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1EL (fine arts elective)
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1EL (fine arts elective)
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HIS 343
APArt History3+4 tín chỉ
ARH 2EL
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 210/211L
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MAT 215
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 230
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 230 and 231
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 110
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE 140/141L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHE 140/141L and 142/143L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
ELC 200 (elective)
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
ELC 200 (elective)
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
ELC 200 (elective)
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CST 150
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CST 1EL (elective)
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1EL (fine arts elective)
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 112
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG 112 and 1EL (elective)
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
SCI 170/171L
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 3EL (history elective)
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRE 200 and 201
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRE 201 and 220
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 200 and 201
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 201 and 220
APHuman Geography3+3 tín chỉ
ELC 100 (elective)
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ELC 200 (elective)
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ELC 200 (elective)
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
ELC 200 (elective)
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
ELC 200 (elective)
APLatin4+3 tín chỉ
LAT 201
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 2EL
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 2EL
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 121
APPhysics 13+4 tín chỉ
SCI 1EL/LAB
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 110
APPhysics 24+8 tín chỉ
PHY 110 and 111
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+8 tín chỉ
PHY 110 and 111
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+8 tín chỉ
PHY 201 and 202
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 110
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHY 201
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MAT 145
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+3 tín chỉ
ELC 100 (elective)
APSeminar3+3 tín chỉ
ELC 100 (elective)
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 200 and 201
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPA 201 and 220
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPA 200 and 201
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPA 201 and 220
APStatistics4+3 tín chỉ
STA 205
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
ELC 100 (elective)
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 216
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 200

53 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành12 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 76.780Nợ 27.500
Biology, General
STEMThu nhập 54.648Nợ 24.158
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*
Criminology
Thu nhập 55.556*
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.490*
Education, General
Thu nhập 49.808*
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 77.771Nợ 27.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
History
Thu nhập 50.680*
Marketing
Thu nhập 61.951Nợ 27.000
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Music
Thu nhập 42.892*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Psychology, General
Thu nhập 53.635Nợ 24.625
Public Health
STEMThu nhập 58.808*
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Religious Education
Thu nhập 43.633*
Sociology
Thu nhập 52.657*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.759 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.704 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
120 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1851
Số cơ sở
3
Số sinh viên
3.374
SV bậc đại học
2.266
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMarian University
Bang IndianaIndianapolis, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu