English
USMỹMarietta
Marietta College

Marietta College

  • Tư thục

Marietta College: học phí quốc tế 39.664 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 53.709 USD, tỉ lệ nhận 79,3%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Có: sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận merit scholarships $14,000–$26,000 mỗi năm và có thể nộp International Need-Aware Grant tối đa $6,000/năm. Các em vẫn phải chứng minh đủ khả năng chi trả phần chi phí còn lại để được cấp I-20.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,2% hồ sơ (1.747 trên 2.234). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–600, Toán 530–600, ACT 17–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 53.709 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/7. Hồ sơ nộp qua International Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Marietta College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.664 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 53.709 USD.

Marietta College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có: sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận merit scholarships $14,000–$26,000 mỗi năm và có thể nộp International Need-Aware Grant tối đa $6,000/năm. Các em vẫn phải chứng minh đủ khả năng chi trả phần chi phí còn lại để được cấp I-20.

Điều kiện tiếng Anh vào Marietta College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Marietta College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 53.709 USD≈ 1,4 tỷ ₫
học phí 39.664 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
15,5%
mọi ứng viên 78,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
2,7%
bậc đại học
Ngành
46 ngành
Thành lập
1835
Số sinh viên
1.038
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Marietta
Gần như không có
Cả vùng Marietta
khoảng 21 người
dưới 0,1% dân số

Liên hệ

Địa chỉ
Irvine Bldg, Marietta, OH 45750
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 53.709 USD≈ 1,4 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
39.664 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 57% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang xác nhận merit scholarships cho international students nhưng không nói các em được xét tự động chỉ bằng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu liệu khả năng chi trả có được loại khỏi quyết định tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nói cần International Need-Aware Grant application nhưng không xác định đó là CSS Profile hay nêu yêu cầu CSS Profile.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Theo nhu cầu tài chính1
  • International Need-Aware GrantTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường6.000 USD/năm≈ 156 triệu ₫

    Grant này mở cho international students đã được nhận và xét theo demonstrated financial need.

  • International 1835 FoundersChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn này chỉ nói chung về học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế, không nêu đích danh International 1835 Founders.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International CompassChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn này chỉ nói chung về học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế, không nêu đích danh International Compass.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Marietta DistinctionChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn này chỉ nói chung về học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế, không nêu đích danh International Marietta Distinction.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International PioneerChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn này chỉ nói chung về học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế, không nêu đích danh International Pioneer.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International RiversideChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn này chỉ nói chung về học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế, không nêu đích danh International Riverside.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–600
SATToán200800530–600
ACTtổng13617–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80mỗi phần ≥ 17
DETDuolingo10160≥ 115mỗi phần ≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
International Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn đóng dấu bưu điện cho kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn đóng dấu bưu điện cho kỳ mùa thu
    Hạn nộp+273 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên78,2%SV quốc tế15,5%
Nhận lời nhập học0%Trong khoá năm nhất0%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
2.234
Được nhận
1.747
78,2% số ứng viên
Nhập học
204
11,7% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Người có IB Diploma có thể nhận tín chỉ đại cương cho tối đa hai môn IB Higher Level đạt từ 5.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 200
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 200
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HUMN 200
APArt History4+6 tín chỉ
ARTH 161, ARTH 100
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 100C
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 125
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 125
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 125 & 224
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 101
APChemistry5+6 tín chỉ
CHEM 131 CHEM 133 CHEM 100
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 101 CHIN 102
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 120
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 115
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI 100
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 200
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRIT 101
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
WRIT 102
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 151
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVR 210
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 100
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 101 FREN 102
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 101 GERM 102
APHuman Geography4+3 tín chỉ
HIST 220
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL 101, ITAL 102
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JAPN 101, JAPN 102
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 100
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 200
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 200
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUSC 111 MUSC 112
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 211
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 212
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 212
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 222
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 211
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 221
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+3 tín chỉ
LIBS 200
APSeminar3+3 tín chỉ
LIBS 200
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101 SPAN 102
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 300
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 223
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 103
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 101 HIST 102
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 120 HIST 121

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

46 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.180 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.252 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
114 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1835
Số sinh viên
1.038
SV bậc đại học
952
SV quốc tế
2,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMarietta College
Bang OhioMarietta, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu