English
USMỹPoughkeepsie
Marist University

Đại học MaristMarist University

  • Tư thục

Đại học Marist: học phí quốc tế 47.750 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.574 USD, tỉ lệ nhận 56,5%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Sinh viên quốc tế có thể xin need-based institutional aid của Marist qua CSS PROFILE (không có full scholarship). Merit học thuật được nhắc trên trang quốc tế nhưng chưa rõ chi tiết.

Điều kiện vào. Trường nhận 56,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–680, Toán 590–660, ACT 25–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.574 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Marist là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.750 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.574 USD.

Đại học Marist có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế có thể xin need-based institutional aid của Marist qua CSS PROFILE (không có full scholarship). Merit học thuật được nhắc trên trang quốc tế nhưng chưa rõ chi tiết.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Marist?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Marist là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 56,5%.

Tổng chi phí / năm
67.574 USD≈ 1,76 tỷ ₫
học phí 47.750 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
56,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1929
Số sinh viên
5.987
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Marist College
khoảng 3 người
0,1% dân số
Cả vùng Kiryas Joel–Poughkeepsie–Newburgh
889 người
0,1% dân số553 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Marist University2026Dạo khuôn viên
  • Marist University2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
3399 North Rd, Poughkeepsie, NY 12601
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
67.574 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Học phí quốc tế
47.750 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 63% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí47.750 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.460 USD≈ 481 triệu ₫
Các khoản kháci1.364 USD≈ 35,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.574 USD≈ 1,76 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nói merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế có xét hay không xét khả năng chi trả, nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóTrang ghi rõ CSS PROFILE là bắt buộc với applicant quốc tế xin need-based institutional aid của trường (mã trường 2400).

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • Academic-based merit scholarships (undergraduate international)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Academic-based merit scholarships (undergraduate)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
56,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–680
SATToán200800590–660
ACTtổng13625–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
750 USDi≈ 19,6 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+123 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+123 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+123 ngày
  6. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+137 ngày
  7. Hạn đặt cọc nhập học Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn đặt cọc nhập học Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 101N Fund Art Design
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 903N
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HIST 234L African American History
APArt History3+3 tín chỉ
ART 901L
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 101L Topics in Biology
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 130L
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 130L & 131L Gen Biology I & II
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 241L
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 241L & 242L
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 101L Intro to Chemistry
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 111L & 115L Gen Chem I & Lab
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 111L, 115L, 112, & 116 Gen Chem I&II + Labs
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 105L
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 105L, 106L
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 901L
APComparative Government and Politics5+6 tín chỉ
POSC 901L, 902L
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CMPT901L
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CMPT 902L
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 902N
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 120L Writing for College
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 911L
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENSC 101L
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENSC 101L
Chỉ tính cho Corresponding Major
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 101L
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST 101L, 252L
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 105L
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN105L & 106L
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 105L
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM 105L & 106L
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 901L
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 105L
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITAL 105L, 106L
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN 105L
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPN 105L & 106L
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 105L
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON104L
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 103L
APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
MUS 220L Music Theory II
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
MUS 901L Music Course
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 120L Music Theory I
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 201L & 213L
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 202L & 214L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 212L & 214L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 211L & 213L
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 120L Precalculus
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 101L
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 105L
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN105L & 106L
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 281L & 282L
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 130L
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC 110L
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 226L OR 227L
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 226L & 227L
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 101L
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 101L, HIST 901L

55 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
77.819 USD≈ 2,03 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.546 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
131 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1929
Số sinh viên
5.987
SV bậc đại học
5.182
SV quốc tế
2,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMarist University
Bang New YorkPoughkeepsie, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
79,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu