English
USMỹBaltimore
Maryland Institute College of Art

Maryland Institute College of Art

  • Tư thục
  • Nghệ thuật

Maryland Institute College of Art: học phí quốc tế 58.310 USD/năm, tổng chi phí một năm 86.436 USD, tỉ lệ nhận 76,8%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

MICA có xét merit scholarship cho sinh viên quốc tế cùng hồ sơ nhập học, và sinh viên quốc tế có thể xin aid dựa trên nhu cầu tài chính bằng CSS Profile. Trang không nói rõ trường có need-blind với sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 76,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–670, Toán 508–635, ACT 25–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 86.436 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/2. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Maryland Institute College of Art là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 58.310 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 86.436 USD.

Maryland Institute College of Art có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. MICA có xét merit scholarship cho sinh viên quốc tế cùng hồ sơ nhập học, và sinh viên quốc tế có thể xin aid dựa trên nhu cầu tài chính bằng CSS Profile. Trang không nói rõ trường có need-blind với sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Maryland Institute College of Art?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Maryland Institute College of Art là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76,8%.

Tổng chi phí / năm
86.436 USD≈ 2,25 tỷ ₫
học phí 58.310 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
76,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
19%
bậc đại học
Ngành
10 ngành
Thành lập
1826
Số sinh viên
1.685
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Baltimore
1.079 người
0,2% dân số515 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Baltimore–Columbia–Towson
10.223 người
0,4% dân số5.352 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Khasii Cleo2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1300 Mount Royal Avenue, Baltimore, MD 21217-4134
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
86.436 USD≈ 2,25 tỷ ₫
Học phí quốc tế
58.310 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 79% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí58.310 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.375 USD≈ 35,9 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.545 USD≈ 40,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.030 USD≈ 26,9 triệu ₫
Đi lại1.030 USD≈ 26,9 triệu ₫
Các khoản kháci23.146 USD≈ 604 triệu ₫
Tổng chi phí một năm86.436 USD≈ 2,25 tỷ ₫

Đây là mức học phí toàn thời gian một năm được công bố chung cho sinh viên bậc cử nhân.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõChưa rõ: câu trích không tìm thấy nguyên văn trên trang nguồn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang nói các mẫu quốc tế không ảnh hưởng đến việc xét tuyển, nhưng không nêu rõ trường có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế muốn xin aid dựa trên nhu cầu tài chính bắt buộc phải điền CSS Profile để văn phòng aid đánh giá.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • MICA institutional need-based aidTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    FAQ nói sinh viên quốc tế nộp CSS Profile để được xét aid dựa trên nhu cầu tài chính.

    • Được gia hạn các năm sau
  • MICA institutional merit scholarships (incl. international merit scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • MICA-funded scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    MICA mô tả học bổng merit cho tân sinh viên nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–670
SATToán200800508–635
ACTtổng13625–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • PortfolioiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Ngày nộp hồ sơ ưu tiên kỳ xuân 2027 (năm nhất)
    Hạn nộpcòn32ngày
  2. Ngày nộp hồ sơ ưu tiên kỳ thu 2027 (năm nhất)
    Hạn nộp+109 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+
FA 200T Studio Art Elective
AP3-D Art and Design4+
FA 200T Studio Art Elective
APArt History4+
AH 200T Art History Elective
APBiology4+
NSCI 200T Natural Science Elective
APCalculus AB4+
NSCI 235T Mathematics Elective
APCalculus BC4+
NSCI 235T Mathematics Elective
APCalculus BC: AB Subscore4+
NSCI 235T Mathematics Elective
APChemistry4+
NSCI 200T Natural Science Elective
APChinese Language and Culture4+
HMST 200T Humanistic Studies elective
APComparative Government and Politics4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APComputer Science A4+
NSCI 200T Natural Science Elective
APComputer Science Principles4+
NSCI 200T Natural Science Elective
APDrawing5+
FF 161 Drawing: Tradition & Innovation
APEnglish Language and Composition4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APEnglish Literature and Composition4+
LIT 200T
APEnvironmental Science4+
NSCI 200T Natural Science Elective
APEuropean History4+
IHST Intellectual History Elective
APFrench Language and Culture4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APGerman Language and Culture4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APHuman Geography4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APItalian Language and Culture4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APJapanese Language and Culture4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APLatin4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APMacroeconomics4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APMicroeconomics4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APMusic Theory4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APPhysics 14+
NSCI 200T Natural Science Elective
APPhysics 24+
NSCI 200T Natural Science Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
NSCI 200T Natural Science Elective
APPhysics C: Mechanics4+
NSCI 200T Natural Science Elective
APPsychology4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APResearch4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APSeminar4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APSpanish Language and Culture4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APSpanish Literature and Culture4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APStatistics4+
NSCI 235T Mathematics Elective
APUnited States Government and Politics4+
HMST 200T Humanistic Studies Elective
APUnited States History4+
IHST Intellectual History Elective
APWorld History: Modern4+
IHST Intellectual History Elective

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

10 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.212 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
33.451 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
104 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Nghệ thuật
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1826
Số sinh viên
1.685
SV bậc đại học
1.189
SV quốc tế
19% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMaryland Institute College of Art
Bang MarylandBaltimore, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
72,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu