English
USMỹSaint Louis
Maryville University of Saint Louis

Maryville University of Saint Louis

  • Tư thục

Maryville University of Saint Louis: học phí quốc tế 27.166 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.959 USD, tỉ lệ nhận 95,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69, Duolingo 40.

Sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất có thể nhận scholarship của Maryville, gồm học bổng học thuật tự động theo GPA/điểm thi, học bổng thể thao và học bổng competitive có hạn ưu tiên. Các trang không nói gì về need-based aid hay need-blind.

Điều kiện vào. Trường nhận 95,1% hồ sơ (6.366 trên 6.692). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 69 hoặc Duolingo từ 40.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.959 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 145 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 22.996 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua International application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Maryville University of Saint Louis là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.166 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.959 USD.

Maryville University of Saint Louis có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất có thể nhận scholarship của Maryville, gồm học bổng học thuật tự động theo GPA/điểm thi, học bổng thể thao và học bổng competitive có hạn ưu tiên. Các trang không nói gì về need-based aid hay need-blind.

Điều kiện tiếng Anh vào Maryville University of Saint Louis?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69, Duolingo 40.

Tỉ lệ nhận của Maryville University of Saint Louis là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 95,1%.

Tổng chi phí / năm
41.959 USD≈ 1,09 tỷ ₫
học phí 27.166 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
92,7%
mọi ứng viên 95,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL69DET40
SV quốc tế
2,9%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1872
Số sinh viên
9.227
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Town and Country
khoảng 1 người
dưới 0,1% dân số7 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng St. Louis
10.328 người
0,4% dân số6.044 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
650 Maryville University Drive, Saint Louis, MO 63141-7299
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
41.959 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế
27.166 USD≈ 708 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 87% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.166 USD≈ 708 triệu ₫
Ký túc + ăn13.900 USD≈ 363 triệu ₫
Các khoản kháci893 USD≈ 23,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm41.959 USD≈ 1,09 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
145
trên 154 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
22.996 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrường mô tả academic scholarship tự động xét theo GPA và/hoặc điểm thi cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân; học bổng competitive thì có hạn ưu tiên riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh; phần tài chính chỉ liên quan tới giấy tờ để cấp I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế; FAQ chỉ yêu cầu hồ sơ tài chính để cấp I-20, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1Tài năng1Toàn phần / kết hợp1
  • Athletic scholarshipsTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    FAQ nói sinh viên quốc tế bậc cử nhân đủ điều kiện nhận scholarship và nhắc học bổng thể thao do huấn luyện viên trao; cần liên hệ trực tiếp coach.

  • Automatic academic scholarships (GPA and/or test score)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    FAQ nói sinh viên quốc tế bậc cử nhân đủ điều kiện nhận scholarship và học bổng học thuật tự động xét theo GPA/điểm thi, nên là Yes.

  • Competitive scholarships (fall-entry freshmen)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    FAQ nêu sinh viên quốc tế bậc cử nhân đủ điều kiện nhận scholarship và liệt kê học bổng competitive trong cùng câu trả lời, nhưng không nêu chi tiết từng học bổng.

    Hạn: Strict priority date for fall-entry freshmen (exact date not stated in FAQ)

  • Army ROTC ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Hạn: Priority deadline Dec. 1

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
94%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 22.996 USD Gia đình trả 18.963 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/02Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/02Hạn ưu tiên nộp đơn

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Certification of Finances
  • Mẫu khác
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
70%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
19%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 23.679 USD/năm Học bổng, trợ cấp 20.423 USD Vay và việc làm 6.784 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
14.953 USD
264 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
95,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.56

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 69mỗi phần ≥ 15
DETDuolingo10160≥ 40

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
International application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Ngày bắt đầu học kỳ Spring 2027
    Kháccòn88ngày
  2. Ngày bắt đầu học kỳ Fall 2027
    Khác+312 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • GPARất quan trọng
  • Độ khó chương trình THPTQuan trọng
  • Bài luậnCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • SATACTKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên95,1%SV quốc tế92,7%
Nhận lời nhập học6%Trong khoá năm nhất4,4%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
6.692
Được nhận
6.366
95,1% số ứng viên
Nhập học
835
13,1% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-292
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-292
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST 324
APArt History3+6 tín chỉ
ADAH-100 and ADAH-150
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL-117, BIOL-117L, BIOL-118, and BIOL-118L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH-151
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH-151 and MATH-152
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM-103, CHEM-103L, CHEM-104, and CHEM-104L
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
FLNG-292 and FLNG-292
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
FLNG-292, FLNG-292, and FLNG 292
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
FLNG-292, FLNG-292, FLNG-292, and FLNG-292
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI - 108
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COSC-150
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
MATH-102
APDrawing3+3 tín chỉ
ART-292
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
COMP-101 and ENGL-292
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENGL-205 and ENGL-292 (ENGL-101 waived)
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SUST-292
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST-292 and HIST-292
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN-101 and FREN-102
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN-101, FREN-102, and FREN-201
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FREN-101, FREN-102, FREN-201, and FREN-202
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER-101 and GER-102
Chỉ tính cho Agriculture
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GER-101, GER-102, and GER-201
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GER-101, GER-102, GER-201, and GER-202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
ELECT-292
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITAL-101 and ITAL-102
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
ITAL-101, ITAL-102, and ITAL-201
APItalian Language and Culture5+16 tín chỉ
ITAL-101, ITAL-102, ITAL-201, and ITAL-202
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
FLNG-292 and FLNG-292
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
FLNG-292, FLNG-292, and FLNG 292
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
FLNG-292, FLNG-292, FLNG-292, and FLNG-292
APLatin3+8 tín chỉ
LAT-101 and LAT-102
APLatin4+12 tín chỉ
LAT-101, LAT-102 , and LAT-292
APLatin5+16 tín chỉ
LAT-101, LAT-102, LAT-292, and LAT-292
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS-101 and MUS-103
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUS-101, MUS-103, MUS-102, and MUS-104
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS-103 and PHYS-103L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS-104 and PHYS-104L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS-154 and PHYS-154L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS-153 and PHYS-153L
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 125
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC-101
APResearch3+3 tín chỉ
ELECT-292
APResearch4+6 tín chỉ
ELECT-292 and ELECT-292
APSeminar3+3 tín chỉ
ELECT-292
APSeminar4+6 tín chỉ
ELECT-292 and ELECT-292
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN-101 and SPAN-102
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN-101, SPAN-102 and SPAN-201
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN-101, SPAN-102, SPAN-201, and SPAN-202
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN-101 and SPAN-102
APSpanish Literature and Culture4+9 tín chỉ
SPAN-101, SPAN-102,and SPAN-201
APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
SPAN-101, SPAN-102, SPAN-201, and SPAN-202
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH-141
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI-101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST-121 and HIST-122
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST-131 and HIST-132

59 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.105 USD≈ 1,62 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.047 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
103 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1872
Số sinh viên
9.227
SV bậc đại học
5.658
SV quốc tế
2,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMaryville University of Saint Louis
Bang MissouriSaint Louis, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83%
Tốt nghiệp sau 6 năm
62%
SV / giảng viên
12.4 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
64%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
154

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV93 lớp
10-19 SV284 lớp
20-29 SV155 lớp
30-39 SV36 lớp
40-49 SV18 lớp
50-99 SV2 lớp
100 SV trở lên1 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu