English
USMỹBoston
Massachusetts College of Art and Design

Massachusetts College of Art and Design

  • Công lập
  • Nghệ thuật

Massachusetts College of Art and Design: học phí quốc tế 43.400 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 62.239 USD, tỉ lệ nhận 76,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 85, Duolingo 105.

SV quốc tế năm nhất được tự động xét merit scholarship khi nộp hồ sơ, nhưng không có thông tin rõ về need-based aid của trường cho SV quốc tế (FAFSA chỉ dành cho công dân/thường trú nhân).

Điều kiện vào. Trường nhận 76,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 85 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 62.239 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Massachusetts College of Art and Design là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.400 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 62.239 USD.

Massachusetts College of Art and Design có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế năm nhất được tự động xét merit scholarship khi nộp hồ sơ, nhưng không có thông tin rõ về need-based aid của trường cho SV quốc tế (FAFSA chỉ dành cho công dân/thường trú nhân).

Điều kiện tiếng Anh vào Massachusetts College of Art and Design?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 85, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Massachusetts College of Art and Design là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 62.239 USD≈ 1,62 tỷ ₫
học phí 43.400 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
76,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL85DET105
SV quốc tế
3,4%
bậc đại học
Ngành
8 ngành
Thành lập
1873
Số sinh viên
1.949
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boston
13.079 người
2% dân số8.912 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
621 Huntington Ave, Boston, MA 02115
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 62.239 USD≈ 1,62 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
43.400 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 94% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.400 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Ký túc + ăn19.412 USD≈ 506 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 62.239 USD≈ 1,62 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõĐoạn trích nói mọi ứng viên được xét tự động, nhưng không nêu riêng sinh viên quốc tế; câu kế tiếp mới nhắc ứng viên quốc tế và nó là một câu khác.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên không thể kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nhắc FAFSA (không dành cho SV quốc tế) và không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)2Tài năng1Toàn phần / kết hợp1
  • MassArt Provost's ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mục này nằm dưới tiêu đề dành cho applicant ngoài bang và quốc tế, nên SV quốc tế có khả năng được xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dondis Travel Fellowship and Morton Godine FellowshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch; giải dành cho sinh viên năm 3-4 sắp tốt nghiệp, không áp dụng cho năm nhất.

  • George Nick PrizeChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên đang học, không nhắc quốc tịch; không dành cho sinh viên mới nhập học.

  • Harris Barron ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói gì về quốc tịch; đây còn là học bổng của một khoa (SIM) dành cho sinh viên năm 3-4, không phải sinh viên năm nhất.

    Hạn: April 1

  • MassArt Endowed ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói applicant được xét tự động theo tiêu chí học thuật và nhân khẩu học, không nói rõ về SV quốc tế.

  • Richard Aronowitz Senior Project AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch; giải dành cho sinh viên năm 3 đang chuẩn bị đồ án năm cuối, không phải năm nhất.

    • Chỉ năm đầu
  • Trustees Scholarship (out-of-state)Không nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng chỉ dành cho công dân Mỹ và thường trú nhân hợp lệ, nên SV Việt Nam không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76,3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 85mỗi phần ≥ 19
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (năm nhất, nhập học mùa thu) (EA)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (năm nhất, nhập học mùa thu) (RD)
    Hạn nộp+123 ngày
  3. Hạn đặt cọc chậm nhất cho sinh viên quốc tế xin visa F-1 qua MassArt (mọi chương trình nhập học mùa thu)
    Đặt cọc+198 ngày
  4. Hạn quyết định nhập học cho cả Early Action và Regular Decision (EA)
    Kết quả+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Môn AP đạt 3, 4 hoặc 5 được chuyển thành tín chỉ tự chọn (studio, liberal arts hoặc History of Art).

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB Higher Level từ 6 hoặc 7 được xét tín chỉ tự chọn.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APAP Art History4+
HART-100 Intro to Western Art

1 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

8 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.582 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
27.090 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Nghệ thuật
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1873
Số sinh viên
1.949
SV bậc đại học
1.831
SV quốc tế
3,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMassachusetts College of Art and Design
Bang MassachusettsBoston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu