English
USMỹNorth Adams
Massachusetts College of Liberal Arts

Massachusetts College of Liberal Arts

  • Công lập
  • Liberal arts

Massachusetts College of Liberal Arts: học phí quốc tế 9.975 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.005 USD, tỉ lệ nhận 89,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 92,4% hồ sơ (1.425 trên 1.543). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.005 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Massachusetts College of Liberal Arts là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 9.975 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.005 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Massachusetts College of Liberal Arts?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Massachusetts College of Liberal Arts là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,7%.

Tổng chi phí / năm
40.005 USD≈ 1,04 tỷ ₫
học phí 9.975 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
92,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET100
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
22 ngành
Thành lập
1894
Số sinh viên
815
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố North Adams
khoảng 4 người
dưới 0,1% dân số
Cả vùng Pittsfield
141 người
0,1% dân số118 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
375 Church Street, North Adams, MA 01247-4100
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
40.005 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Học phí quốc tế
9.975 USD≈ 260 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 96% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí9.975 USD≈ 260 triệu ₫
Phí bắt buộc12.038 USD≈ 314 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Đi lại550 USD≈ 14,3 triệu ₫
Các khoản kháci14.942 USD≈ 390 triệu ₫
Tổng chi phí một năm40.005 USD≈ 1,04 tỷ ₫

Sinh viên quốc tế được tính học phí theo mức Out-of-State (ngoài bang) của trường, chưa gồm các khoản phí bắt buộc.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Chưa trích được học bổng cụ thể từ trang chính thức.

USSố liệu của sinh viên Mỹ2023–24Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
28.294 USD
≈ 738 triệu ₫
81%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
92,4%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu
    Hạn nộp+137 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2023–24
Ứng viên
1.543
Được nhận
1.425
92,4% số ứng viên
Nhập học
191
13,4% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 118 Introduction to Design
APArt History3+3 tín chỉ
ART 117 - Great Monuments of Art I
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 150 - Introduction to Biology
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 220 - Calculus I
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH 320 - Calculus II
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 150 Introduction to Chemistry I
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
MODL101 Elementary Language I
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
MODL102 Special Topics in Modern Language
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 202 Comparative Government and Public Policy
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 121 Programming in Java I
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
TRCS100 Computer Science Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 116 Introduction to Drawing
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 100 College Writing I and ENGL 150 College Writing II
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 100 College Writing I and ENGL 150 College Writing II
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVI 152H Introduction to Environmental Systems
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 104 Modern World Civilization
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 101 Elementary French I
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN101 Elementary French I and FREN102 Elementary French II
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
MODL101 Elementary Language I
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
MODL101 Elementary Language I and MODL102 Elementary Language II
APHuman Geography3+3 tín chỉ
TREV100 Human Geography
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
MODL101 Elementary Language I
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
MODL102 Special Topics in Modern Language
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
MODL101 Elementary Language I
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
MODL102 Special Topics in Modern Language
APLatin3+3 tín chỉ
TRML100 Modern Language Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 141 Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 142 Microeconomics
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSI 253 World Music
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 131 General Physics I
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 132 General Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 251 Introduction to Electricity and Magnetism
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 151 Introduction to Mechanics
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 100 Introduction to Psychology
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 101 Elementary Spanish I
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 101 Elementary Spanish I and SPAN 102 Elementary Spanish II
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 201 Intermediate Spanish I
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN201 Intermediate Spanish I and SPAN202 Intermediate Spanish II
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 232 Introduction to Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 201 U.S. Government and Public Policy
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 113 U.S. History to 1877 and HIST 114 U.S. History After 1877
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 103 Pre-modern World Civilization

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

22 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.102 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.803 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
151 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1894
Số sinh viên
815
SV bậc đại học
713
SV quốc tế
1,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMassachusetts College of Liberal Arts
Bang MassachusettsNorth Adams, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
49,1%
SV / giảng viên
8 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
8

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu