English
USMỹBoston
Massachusetts College of Pharmacy and Health Sciences

Massachusetts College of Pharmacy and Health Sciences

  • Tư thục

Massachusetts College of Pharmacy and Health Sciences: học phí quốc tế 43.110 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 65.022 USD, tỉ lệ nhận 85,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–678, Toán 590–738, ACT 26–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 65.022 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Massachusetts College of Pharmacy and Health Sciences là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.110 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 65.022 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Massachusetts College of Pharmacy and Health Sciences?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Massachusetts College of Pharmacy and Health Sciences là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 65.022 USD≈ 1,7 tỷ ₫
học phí 43.110 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
85,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET115
SV quốc tế
11,8%
bậc đại học
Ngành
15 ngành
Thành lập
1823
Số sinh viên
5.927
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boston
13.079 người
2% dân số8.912 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
179 Longwood Ave, Boston, MA 02115-5896
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 65.022 USD≈ 1,7 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
43.110 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 52% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.110 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Sách & dụng cụ872 USD≈ 22,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.822 USD≈ 47,5 triệu ₫
Đi lại1.564 USD≈ 40,8 triệu ₫
Các khoản kháci17.654 USD≈ 460 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 65.022 USD≈ 1,7 tỷ ₫

Học phí theo nhóm

  • Undergraduate Bachelor Degree Programs43.110 USD≈ 1,12 tỷ ₫
  • 3 Year Accelerated Bachelor Degree Programs62.480 USD≈ 1,63 tỷ ₫
  • Bachelor of Science in Diagnostic Medical Sonography (Fast Track)62.480 USD≈ 1,63 tỷ ₫
  • Bachelor of Science in Dental Hygiene (Fast Track)62.480 USD≈ 1,63 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • MCPHS Award (need-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
  • MCPHS Merit Scholarships (first-year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–678
SATToán200800590–738
ACTtổng13626–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Academic Bridge Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên Early Action I (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn ưu tiên Early Action II (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn ưu tiên Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Hạn xác nhận nhập học
    Đặt cọc+198 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

15 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
125.557 USD≈ 3,27 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
77.171 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1823
Số sinh viên
5.927
SV bậc đại học
3.451
Sinh viên năm nhất
670
SV quốc tế
11,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMassachusetts College of Pharmacy and Health Sciences
Bang MassachusettsBoston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74%
Tốt nghiệp sau 6 năm
62%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu