English
USMỹBuzzards Bay
Massachusetts Maritime Academy

Massachusetts Maritime Academy

  • Công lập

Massachusetts Maritime Academy: học phí quốc tế 15.296 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 43.669 USD, tỉ lệ nhận 94,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 94,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 43.669 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Massachusetts Maritime Academy là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 15.296 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 43.669 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Massachusetts Maritime Academy?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Massachusetts Maritime Academy là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 94,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 43.669 USD≈ 1,14 tỷ ₫
học phí 15.296 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
94,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET105
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
9 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
1.481
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Buzzards Bay
khoảng 1 người
dưới 0,1% dân số1 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Barnstable Town
180 người
0,1% dân số61 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Massachusetts Maritime Academy2023Kênh của trường
  • Pagano Media2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
101 Academy Dr, Buzzards Bay, MA 02532-1803
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 43.669 USD≈ 1,14 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
15.296 USD≈ 399 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 84% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí15.296 USD≈ 399 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Đi lại1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Các khoản kháci24.673 USD≈ 643 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 43.669 USD≈ 1,14 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Giảm học phí2Theo nhu cầu tài chính2
  • Admiral Maurice J Bresnahan ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Interviews in February; decisions in early March

  • Admiral's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Captain Emery E Rice ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Interviews in February; decisions in early March

  • Captain's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Commander's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • John and Abigail Adams Tuition WaiverChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang yêu cầu công dân Mỹ hoặc người không phải công dân đủ điều kiện theo Title IV, cùng với việc là cư dân hợp pháp lâu dài của Massachusetts; điều này không phải là loại trừ rõ ràng toàn bộ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Maritime Investment Initiative GrantChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Massachusetts Maritime Academy Fee GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đây là grant need-based của trường, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế có thể nhận grant này.

    Hạn: Meeting the financial aid priority deadline is highly encouraged.

  • Massachusetts Maritime Academy GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline March 1 for incoming undergraduates

  • The Admiral William "Bud" Flanagan '64 & BA Flanagan ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng dành cho sinh viên mới hoặc đang học, nhưng trang không xác nhận điều kiện cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Phỏng vấniKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Công bố kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+38 ngày
  3. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ
    Hạn nộp+123 ngày
  4. Hạn dành cho International
    Hạn nộp+151 ngày
  5. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+182 ngày
  6. Mốc tiền đặt cọc còn được hoàn lại
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
Humanities Group 2
APBiology3+3.5 tín chỉ
MS-2221
APCalculus AB3+3 tín chỉ
SM-1212
APCalculus BC3+3 tín chỉ
SM-1212
APChemistry3+3.5 tín chỉ
SM-1131
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities Group 2
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Social Science Group 3
APComputer Science Principles3+
Free Elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
HU-1111
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
HU-1222
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
MS-1211
APEuropean History3+3 tín chỉ
SS-1211
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities Group 2
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities Group 2
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Free Elective
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities Group 2
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities Group 2
APLatin3+3 tín chỉ
Humanities Group 2
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
SS-2231
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
SS-2131
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Humanities Group 2
APPhysics 13+3.5 tín chỉ
SM-2121
APPhysics 23+3.5 tín chỉ
SM-2222
APPhysics C: Mechanics3+3.5 tín chỉ
SM-2123
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
SM-1111
APPsychology3+3 tín chỉ
SS-3141
APResearch3+3 tín chỉ
Free Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
Free Elective
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
HU-2141
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
SS-2121
APUnited States History3+3 tín chỉ
SS-3219
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
SS-1211

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

9 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
82.392 USD≈ 2,15 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
80.424 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
55 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1891
Số sinh viên
1.481
SV bậc đại học
1.395
SV quốc tế
1,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMassachusetts Maritime Academy
Bang MassachusettsBuzzards Bay, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
74,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu