English
USMỹAbilene
McMurry University

Đại học McMurryMcMurry University

  • Tư thục

Đại học McMurry: học phí quốc tế 34.284 USD/năm, tổng chi phí một năm 44.720 USD, tỉ lệ nhận 57%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 57% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–590, Toán 460–570, ACT 18–24. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 44.720 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/3. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học McMurry là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.284 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 44.720 USD.

Đại học McMurry có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. McMurry cho biết sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng của trường $16,000–$18,000/năm, nhưng các trang không nói rõ đó là merit, cũng không nói về need-based aid hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học McMurry?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học McMurry là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 57%.

Tổng chi phí / năm
44.720 USD≈ 1,17 tỷ ₫
học phí 34.284 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
57%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1923
Số sinh viên
1.184
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Abilene
588 người
0,5% dân số445 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Abilene
734 người
0,4% dân số570 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
S 14th and Sayles Blvd, Abilene, TX 79697
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
44.720 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.284 USD≈ 894 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 74% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.284 USD≈ 894 triệu ₫
Phí bắt buộc530 USD≈ 13,8 triệu ₫
Ký túc + ăn9.906 USD≈ 258 triệu ₫
Tổng chi phí một năm44.720 USD≈ 1,17 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác2
  • Institutional scholarships for international studentsKhácCách nộp chưa rõTrang của trường16.000 – 18.000 USD/năm≈ 417 triệu ₫ – 469 triệu ₫

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng này của trường.

  • International Students Institutional ScholarshipsKhácCách nộp chưa rõTrang của trường16.000 – 18.000 USD/năm≈ 417 triệu ₫ – 469 triệu ₫

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng institutional này.

  • 2026-2027 First-Year ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng năm nhất dựa trên GPA, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế được xét các mức này.

  • First-Year Scholarships (Presidential/University/Dean's/Trustee)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có thuộc nhóm này không, dù mọi học sinh mới được xét tự động.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
57%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–590
SATToán200800460–570
ACTtổng13618–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTiKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
online application
Đặt cọc nhập học
2.500 USDi≈ 65,2 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng137ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+
ART 2304 or ART 2323
Chỉ tính cho Art
AP3-D Art and Design3+
ART 2321
Chỉ tính cho Art
APArt History3+
ART 1300
APArt History4+
ART 1300 or ART 2301
APArt History5+
ART 2301 and ART 2302
Chỉ tính cho Art
APBiology3+
BIOL 1401
APCalculus AB3+
MATH 2421
APCalculus BC3+
MATH 2421, 2322
APChemistry3+
CHEM 1410
APChemistry4+
CHEM 1410,1420
APComputer Science A3+
COSC 1325 or COIS 2350
APEnglish Language and Composition4+
ENG 1310
APEnglish Literature and Composition4+
ENG 1320
APEnvironmental Science3+
GEOS 1405 or SUST 1310
APEuropean History3+
HIST 1310
APEuropean History4+
HIST 1310, 1320
APFrench Language and Culture3+
FREN 1410, 1420
APFrench Language and Culture4+
FREN 1410, 1420, 2310, 2320
APGerman Language and Culture3+
GERM 1410, 1420
APGerman Language and Culture4+
GERM 1410, 1420, 2310, 2320
APMacroeconomics3+
ECON 2310
APMicroeconomics3+
ECON 2320
APMusic Theory3+
MTH 1330, MTH1130
APPhysics 13+
PHYS 1400
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
PHYS 1400
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
PHYS 1420
APPhysics C: Mechanics4+
PHYS 1410
APPsychology3+
PSYC 1340
APSpanish Language and Culture3+
SPAN 1410, 1420
APSpanish Language and Culture4+
SPAN 1410, 1420, 2310, 2320
APSpanish Literature and Culture3+
SPAN 1410, 1420
APSpanish Literature and Culture4+
SPAN 1410, 1420, 2310, 2320
APStatistics3+
MATH 3351
APUnited States Government and Politics3+
PSC 2310
APUnited States History3+
HIST 2310
APUnited States History4+
HIST 2310, 2320
APWorld History: Modern3+
HIST 1310
APWorld History: Modern4+
HIST 1310, 1320

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.779 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.647 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
46 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1923
Số sinh viên
1.184
SV bậc đại học
1.176
Sinh viên năm nhất
340
SV quốc tế
2,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMcMurry University
Bang TexasAbilene, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
63,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
44,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu