English
USMỹDobbs Ferry
Mercy University

Đại học MercyMercy University

  • Tư thục

Đại học Mercy: học phí quốc tế 24.480 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 32.596 USD, tỉ lệ nhận 85,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế có thể được tự động xét các merit scholarships từ $4,000 đến $10,000 mỗi năm. Tuy nhiên, sinh viên quốc tế diện F1 không nhận institutional need-based grants.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 32.596 USD. Trừ 37.000 USD mỗi năm của năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 0 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/3. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Mercy là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.480 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 32.596 USD.

Đại học Mercy có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế có thể được tự động xét các merit scholarships từ $4,000 đến $10,000 mỗi năm. Tuy nhiên, sinh viên quốc tế diện F1 không nhận institutional need-based grants.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Mercy?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Mercy là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 32.596 USD≈ 850 triệu ₫
học phí 24.480 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
85,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1950
Số sinh viên
7.952
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Dobbs Ferry
Gần như không có
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Mercy University2023Dạo khuôn viên
  • Mercy University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
555 Broadway, Dobbs Ferry, NY 10522
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 32.596 USD≈ 850 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
24.480 USD≈ 638 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 90% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Mức công bố gộp học phí và Registration Fee cho sinh viên học toàn thời gian trong hai học kỳ thu và xuân.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMọi ứng viên quốc tế bậc cử nhân mới vào được tự động xét merit scholarships khi đã nộp đủ hồ sơ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết Mercy có xét tuyển need-blind đối với sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng là yêu cầu cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5
  • Excellence ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường9.000 USD/năm≈ 235 triệu ₫

    Đây là học bổng merit quốc tế bậc cử nhân; trang nêu học bổng freshman dành cho ứng viên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Excellence ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Đây là học bổng merit quốc tế bậc cử nhân; trang nêu học bổng freshman dành cho ứng viên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.000 USD/năm≈ 156 triệu ₫

    Đây là học bổng merit quốc tế bậc cử nhân; trang nêu học bổng freshman dành cho ứng viên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Provost ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫

    Đây là học bổng merit quốc tế bậc cử nhân; trang nêu học bổng freshman dành cho ứng viên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustees ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường8.000 USD/năm≈ 209 triệu ₫

    Đây là học bổng merit quốc tế bậc cử nhân; trang nêu học bổng freshman dành cho ứng viên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Oxford International - New York

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Bắt đầu công bố kết quả kỳ mùa thu (ROLLING)
    Kết quảkhoảng0ngày
  2. Hạn ưu tiên cho kỳ mùa xuân (ROLLING)
    Hạn nộp+61 ngày
  3. Hạn ưu tiên cho kỳ mùa thu (ROLLING)
    Hạn nộp+151 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Mercy chỉ xét cho tín chỉ với bài thi AP đạt từ 3 điểm trở lên; hỏi PACT Mentor để biết môn cụ thể được công nhận.

    Điểm được tính12345
  • Với IB, trường chỉ cấp tín chỉ khi điểm môn thi đạt từ 4 đến 7; hỏi PACT Mentor để biết chi tiết từng môn.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
ARTT107
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL160, BIOL16A, BIOL161, 161A
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH201
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH260
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM160, CHEM160A, CHEM161, CHEM161A
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
FORL499
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS295
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CISC120
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL111
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL112
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL112
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST101+HIST102
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN115+FREN116
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
FORL499
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL115+ITAL116
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
FORL499
APLatin3+6 tín chỉ
FORL499
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON220
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON221
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSI107
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS161 or LLEE111
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS161 or LLEE 111
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYN101
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN115 +SPAN116
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN295+LLEE111
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH122
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST105+HIST106
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST101+HIST102

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.055 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.969 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1950
Số cơ sở
3
Số sinh viên
7.952
SV bậc đại học
5.735
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMercy University
Bang New YorkDobbs Ferry, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
45,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu