English
USMỹErie
Mercyhurst University

Đại học MercyhurstMercyhurst University

  • Tư thục

Đại học Mercyhurst: học phí quốc tế 45.770 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.557 USD, tỉ lệ nhận 81%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,8, TOEFL iBT 69, Duolingo 100.

Mercyhurst có học bổng cho SV quốc tế dựa trên thành tích THPT và nhu cầu tài chính. Các trang không nêu số tiền, hạn nộp, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 81% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,8, TOEFL iBT từ 69 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.557 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/3. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Mercyhurst là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 45.770 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.557 USD.

Đại học Mercyhurst có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Mercyhurst có học bổng cho SV quốc tế dựa trên thành tích THPT và nhu cầu tài chính. Các trang không nêu số tiền, hạn nộp, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Mercyhurst?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,8, TOEFL iBT 69, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Mercyhurst là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81%.

Tổng chi phí / năm
59.557 USD≈ 1,55 tỷ ₫
học phí 45.770 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
81%
IELTStối thiểu
5,8
TOEFL69DET100
SV quốc tế
6%
bậc đại học
Ngành
60 ngành
Thành lập
1926
Số sinh viên
2.549
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Erie
390 người
0,4% dân số391 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Erie
887 người
0,3% dân số690 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
501 E 38th St, Erie, PA 16546
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
59.557 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Học phí quốc tế
45.770 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 58% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí45.770 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.540 USD≈ 379 triệu ₫
Tổng chi phí một năm59.557 USD≈ 1,55 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nói merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên chưa thể kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không. Trang chỉ yêu cầu Bank Affidavit và Certification of Finances, nhưng chưa đủ để kết luận need-blind hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; chỉ nhắc FAFSA cho SV Mỹ và liên hệ International Student Office khi có câu hỏi về aid.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • Catherine McAuley AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ dành award này cho full-time adult students và yêu cầu FAFSA; không nêu điều kiện cho sinh viên quốc tế.

  • International Student Scholarships (Mercyhurst)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói chung về học bổng cho sinh viên quốc tế, không nêu tên học bổng "International Student Scholarships" cụ thể nên chưa xác nhận được.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,8
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,8mỗi kỹ năng ≥ 5,8
TOEFLiBT0120≥ 69
DETDuolingo10160≥ 100mỗi phần ≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộpkhoảng137ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

60 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.452 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.565 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
118 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1926
Số sinh viên
2.549
SV bậc đại học
2.191
SV quốc tế
6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMercyhurst University
Bang PennsylvaniaErie, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60,2%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu