English
USMỹRaleigh
Meredith College

Meredith College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Meredith College: học phí quốc tế 49.170 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.054 USD, tỉ lệ nhận 74,2%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét học bổng merit của Meredith mà không cần đơn riêng. Trường cũng có aid need-based hạn chế sau khi được nhận.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 588–668, Toán 510–680, ACT 23–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.054 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 30/10. Hồ sơ nộp qua The Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Meredith College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.170 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.054 USD.

Meredith College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét học bổng merit của Meredith mà không cần đơn riêng. Trường cũng có aid need-based hạn chế sau khi được nhận.

Điều kiện tiếng Anh vào Meredith College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Meredith College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,2%.

Tổng chi phí / năm
67.054 USD≈ 1,75 tỷ ₫
học phí 49.170 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
74,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET105
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
1.447
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Raleigh
5.419 người
1,1% dân số3.376 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Raleigh–Cary
9.795 người
0,7% dân số5.625 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Meredith College2024Kênh của trường
  • Meredith College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
3800 Hillsborough Street, Raleigh, NC 27607-5298
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
67.054 USD≈ 1,75 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
49.170 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 66% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí49.170 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.362 USD≈ 375 triệu ₫
Sách & dụng cụ850 USD≈ 22,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.082 USD≈ 54,3 triệu ₫
Đi lại590 USD≈ 15,4 triệu ₫
Cộng các khoản trên67.054 USD≈ 1,75 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóHọc bổng merit cho sinh viên quốc tế năm nhất không yêu cầu đơn riêng, nên được xét cùng quy trình tuyển sinh.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang được cung cấp không cho biết việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của ứng viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõMeredith nêu Application for Institutional Aid sau khi được nhận, nhưng quote trong trang không đồng thời xác nhận rõ đây là yêu cầu riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Institutional need-based financial aidTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Meredith nói có aid need-based hạn chế cho sinh viên quốc tế.

  • Meredith undergraduate merit scholarships for international first-year studentsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 – 27.000 USD≈ 522 triệu ₫ – 704 triệu ₫

    Trang xác nhận sinh viên quốc tế năm nhất từ trung học được xét tất cả học bổng merit bậc cử nhân.

  • Academic Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800588–668
SATToán200800510–680
ACTtổng13623–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
The Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn15ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân (ROLLING)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính cho hồ sơ kỳ xuân
    Hỗ trợ tài chính+17 ngày
  4. Công bố kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+29 ngày
  5. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính Early Action (EA)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  6. Hạn ưu tiên 1 Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+47 ngày
  7. Hạn đặt cọc nhập học kỳ mùa xuân (ROLLING)
    Đặt cọc+47 ngày
  8. Bắt đầu thông báo hỗ trợ tài chính Early Action (EA)
    Hỗ trợ tài chính+47 ngày
  9. Hạn đặt cọc nhập học cho hồ sơ kỳ xuân
    Đặt cọc+47 ngày
  10. Công bố kết quả Regular Decision ưu tiên 1 (RD)
    Kết quả+61 ngày
  11. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính Regular Decision 1 (RD)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  12. Hạn ưu tiên 2 Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  13. Công bố kết quả Regular Decision ưu tiên 2 (RD)
    Kết quả+123 ngày
  14. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính Regular Decision 2 (RD)
    Hỗ trợ tài chính+136 ngày
  15. Hạn đặt cọc nhập học Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Studio Art elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Studio Art elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Cultural elective
APArt History3+3 tín chỉ
Art History Art 222
APBiology3+4 tín chỉ
Biology 110, 151
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Mathematics 191
APCalculus BC3+8 tín chỉ
Mathematics 191, 212
APChemistry3+4 tín chỉ
Elective
APChemistry4+4 tín chỉ
Chemistry 111, 141
APChemistry5+8 tín chỉ
Chemistry 111, 141, 112, 142
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Politics 204
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Computer Science 190
APDrawing3+3 tín chỉ
Studio Art elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
Elective (not general education requirement)
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 111
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Elective (not general education requirement)
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
Literature elective (fulfills general education literature requirement)
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
General Elective (fulfills the Natural Sciences, Mathematics or CS elective of the general education requirements)
APEuropean History3+3 tín chỉ
History 102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
French 205 or 206 (fulfills the FL requirement in general education)
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
French 205, 206 (fulfills the FL requirement in general education)
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
German 205 or 206
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
German 205, 206
APHuman Geography3+3 tín chỉ
General Education behavioral and social science elective
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITA 205 or 206
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITA 205, 206
APLatin3+3 tín chỉ
Latin 205 or 206
APLatin4+6 tín chỉ
Latin 205, 206
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 100
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 101
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Music 100
APPhysics 13+4 tín chỉ
Physics 211, 241
APPhysics 23+4 tín chỉ
Physics 212, 242
APPsychology3+3 tín chỉ
Psychology 100
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Spanish 205 or 206
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
Spanish 205, 206
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
1 300-level Spanish Literature class
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
2 300-level Spanish Literature classes
APStatistics3+3 tín chỉ
Mathematics 175
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Politics 100
APUnited States History3+3 tín chỉ
History elective (fulfills cultural elective in General Education)
APUnited States History4+3 tín chỉ
History 214 or History 215 (fulfills the US Perspective and cultural elective in General Education
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
History elective credit (also fulfills cultural elective)

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.539 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.293 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
67 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1891
Số sinh viên
1.447
SV bậc đại học
1.188
SV quốc tế
2,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMeredith College
Bang North CarolinaRaleigh, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu