English
USMỹNorth Andover
Merrimack College

Merrimack College

  • Tư thục

Merrimack College: học phí quốc tế 17.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 49.047 USD, tỉ lệ nhận 70%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế (kể cả học sinh Việt Nam) được tự động xét merit scholarship cùng hồ sơ nhập học, nhưng không đủ điều kiện nhận need-based financial aid vì aid này chỉ dành cho công dân hoặc thường trú nhân Mỹ.

Điều kiện vào. Trường nhận 70% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 49.047 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Merrimack College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 49.047 USD.

Merrimack College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế (kể cả học sinh Việt Nam) được tự động xét merit scholarship cùng hồ sơ nhập học, nhưng không đủ điều kiện nhận need-based financial aid vì aid này chỉ dành cho công dân hoặc thường trú nhân Mỹ.

Điều kiện tiếng Anh vào Merrimack College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Merrimack College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70%.

Tổng chi phí / năm
49.047 USD≈ 1,28 tỷ ₫
học phí 17.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
70%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
69 ngành
Thành lập
1947
Số sinh viên
5.676
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Lydia Melaschenko2023Vlog
  • Merrimack College2025Kênh của trường
  • Merrimack College2023Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
Merrimack College, 315 Turnpike St., North Andover, MA 01845.
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
49.047 USD≈ 1,28 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
17.000 USD≈ 443 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 96% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.000 USD≈ 443 triệu ₫
Phí bắt buộc4.963 USD≈ 129 triệu ₫
Ký túc + ăn24.634 USD≈ 642 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân450 USD≈ 11,7 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên49.047 USD≈ 1,28 tỷ ₫

Học phí theo nhóm

  • B.A. in Creative Arts and Design, B.A. in Government, and B.A. Humanities17.000 USD≈ 443 triệu ₫
  • B.A. in Architectural Studies and B.S. in Architecture33.500 USD≈ 874 triệu ₫
  • All Other Programs53.124 USD≈ 1,39 tỷ ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iCó
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Guaranteed Academic Scholarship ($20,000)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang chi phí liệt kê khoản này nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có được hưởng riêng hay không.

  • Merrimack institutional merit scholarship (academic achievement)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang chỉ nói chung về học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế, chưa nêu tên học bổng cụ thể này nên chưa thể xác nhận riêng cho nó.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
70%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79mỗi phần ≥ 18
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng16ngày
  2. Ngày thông báo kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+30 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Action 1 (EA)
    Hạn nộp+30 ngày
  4. Ngày thông báo kết quả Early Action 1 (EA)
    Kết quả+46 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring Semester
    Hạn nộp+82 ngày
  6. Hạn đặt cọc Early Decision (ED)
    Đặt cọc+91 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Early Action 2 (EA)
    Hạn nộp+91 ngày
  8. Ngày thông báo kết quả Early Action 2 (EA)
    Kết quả+108 ngày
  9. Hạn đặt cọc Early Action 1 (EA)
    Đặt cọc+197 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
DES 1230
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART 2230
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
HIS 3426
APArt History3+4 tín chỉ
FAA 1610
APBiology3+4 tín chỉ
STEM0051
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 1025
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MTH 1217
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MTH 1217 MTH 1218
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MTH1217
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 1000
APChemistry4+8 tín chỉ
CHM 1110 CHM 1210
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
WLC 1000
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
POL0001
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 1500
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC 1610
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CSC 1510
APDrawing3+4 tín chỉ
ART 1210
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
ENG 1050
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENG 1500
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO 2009
APEuropean History3+4 tín chỉ
HIS 1120
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRE 1120
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FRE 2010
APFrench Language and Culture5+4 tín chỉ
FRE 2020
APGerman Language and Culture3+
FL0051
APHuman Geography3+4 tín chỉ
SOSC 0051
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITA 1120
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
ITA 2010
APItalian Language and Culture5+4 tín chỉ
ITA 2020
APLatin3+4 tín chỉ
FL 0051
APMacroeconomics5+4 tín chỉ
ECO 1204
APMicroeconomics5+4 tín chỉ
ECO 1203
APMusic Theory3+4 tín chỉ
FAA 2360
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 2201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 2202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 2212
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 2211
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MTH 1016
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY 1000
APResearch3+4 tín chỉ
LIB 0001
APSeminar3+4 tín chỉ
LIB 0001
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPA 1120
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPA 1030
APSpanish Language and Culture5+4 tín chỉ
SPA 1040
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPA 3020
APSpanish Literature and Culture5+4 tín chỉ
SPA 3010
APStatistics3+4 tín chỉ
MTH1111
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
HIS 0001
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 1100
APUnited States History3+4 tín chỉ
HIS 1107
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
HIS 1131

51 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

69 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
75.584 USD≈ 1,97 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.316 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1947
Số sinh viên
5.676
SV bậc đại học
3.916
SV quốc tế
2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMerrimack College
Bang MassachusettsNorth Andover, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,1%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu