English
USMỹFayetteville
Methodist University

Methodist University

  • Tư thục

Methodist University: học phí quốc tế 44.120 USD/năm, tổng chi phí một năm 61.223 USD, tỉ lệ nhận 75,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận học bổng merit của trường (Presidential $15,500–$28,000, Opportunity $14,000–$23,000). Các trang không nói rõ về need-based aid hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–630, Toán 530–620, ACT 22–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 61.223 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 31/7. Hồ sơ nộp qua CFNC App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Methodist University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.120 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 61.223 USD.

Methodist University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận học bổng merit của trường (Presidential $15,500–$28,000, Opportunity $14,000–$23,000). Các trang không nói rõ về need-based aid hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Methodist University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Methodist University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,1%.

Tổng chi phí / năm
61.223 USD≈ 1,6 tỷ ₫
học phí 44.120 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
75,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET95
SV quốc tế
6,8%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
1956
Số sinh viên
1.803
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fayetteville
870 người
0,4% dân số559 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Fayetteville
1.508 người
0,4% dân số893 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Methodist University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
5400 Ramsey St, Fayetteville, NC 28311-1420
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
61.223 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.120 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 55% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.120 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Phí bắt buộc750 USD≈ 19,6 triệu ₫
Các khoản kháci16.353 USD≈ 426 triệu ₫
Tổng chi phí một năm61.223 USD≈ 1,6 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói học bổng được trao 'tại thời điểm nộp hồ sơ' theo quyết định của Global Education Office, nhưng không nói rõ là xét tự động hay cần đơn riêng, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ thấy FAFSA cho aid liên bang/endowed, nên chưa rõ yêu cầu với sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5
  • Methodist University Opportunity ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường14.000 – 23.000 USD/năm≈ 365 triệu ₫ – 600 triệu ₫

    Dành cho sinh viên quốc tế mới không đủ điều kiện Presidential nhưng có tiềm năng học tập và lãnh đạo.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Scholarship (Commuting Freshmen)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường15.500 – 20.750 USD≈ 404 triệu ₫ – 541 triệu ₫

    Trang ghi rõ học bổng này dành cho sinh viên quốc tế ở ngoài trường.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Scholarship (International Commuting Freshmen)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường15.500 – 20.750 USD≈ 404 triệu ₫ – 541 triệu ₫

    Dành cho sinh viên quốc tế năm nhất ở ngoài trường, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Scholarship (International Residential Freshmen)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường21.000 – 28.000 USD≈ 548 triệu ₫ – 730 triệu ₫

    Dành riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất ở ký túc xá, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Scholarship (Residential Freshmen)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường21.000 – 28.000 USD≈ 548 triệu ₫ – 730 triệu ₫

    Trang ghi rõ học bổng này dành cho sinh viên quốc tế ở ký túc xá.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–630
SATToán200800530–620
ACTtổng13622–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
CFNC App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên kỳ Spring (tháng 1): 15/12 (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng61ngày
  2. Hạn nộp ưu tiên cho kỳ Xuân (tháng 1)
    Hạn nộp+61 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên kỳ Fall (tháng 8): 31/7 (ROLLING)
    Hạn nộp+289 ngày
  4. Hạn nộp ưu tiên cho kỳ Thu (tháng 8)
    Hạn nộp+289 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 1010
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
AGD 2030
APArt History4+3 tín chỉ
ARH 1510
APBiology3+4 tín chỉ
BIO1530
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 2410
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT 2410 + 2420
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 1510
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
LAN 1010 + 1020
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
LAN 1010, 1020, +2010
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
LAN 1010, 1020, 2010, + 2020
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 2270
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 2010
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 2010
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 2030
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1010
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Literature Elective
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENG 1010 + Literature Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Natural Sciences Elective
APEuropean History3+3 tín chỉ
History Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRE 1010 + 1020
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FRE 1010, 1020, + 2010
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FRE 1010, 1020, 2010, + 2020
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 1010 + 1020
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GER 1010, 1020, + 2010
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GER 1010, 1020, 2010, + 2020
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 2520
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
LAN 1010 + 1020
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
LAN 1010, 1020, + 2010
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
LAN 1010, 1020, 2010, + 2020
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
LAN 1010 + 1020
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
LAN 1010, 1020, + 2010
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
LAN 1010, 1020, 2010, + 2020
APLatin3+3 tín chỉ
LAN 1010
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 1510
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 1520
APMusic Theory3+1 tín chỉ
MUS 1070
APMusic Theory4+1 tín chỉ
MUS 1070
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 1510
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 1520
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 2520
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 2510
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAT 1130
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1010
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 1010 + 1020
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPA 1010, 1020, + 2010
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPA 1010, 1020, 2010, + 2020
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPA 1010 + 1020
APSpanish Literature and Culture4+9 tín chỉ
SPA 1010, 1020, + 2010
APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
SPA 1010, 1020, 2010, + 2020
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 2200
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 1510
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 2010 + 2020
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 1040

53 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

48 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.050 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.540 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
51 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1956
Số sinh viên
1.803
SV bậc đại học
1.448
SV quốc tế
6,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMethodist University
Bang North CarolinaFayetteville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
65,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
43,5%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu