English
USMỹDenver
Metropolitan State University of Denver

Metropolitan State University of Denver

  • Công lập

Metropolitan State University of Denver: học phí quốc tế 30.684 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 44.182 USD, tỉ lệ nhận 98,8%. Trang này liệt kê 9 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 98,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 450–570, Toán 430–560, ACT 17–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 72 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 44.182 USD, chưa trừ học bổng. Có chín suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Hồ sơ nộp qua CommonApp. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Metropolitan State University of Denver là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.684 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 44.182 USD.

Metropolitan State University of Denver có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 9 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế có thể xin một số học bổng của MSU Denver sau khi được nhận, nhưng trường nói rất hạn chế và không đảm bảo, và không có học bổng nào trả toàn bộ chi phí.

Điều kiện tiếng Anh vào Metropolitan State University of Denver?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Metropolitan State University of Denver là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 98,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 44.182 USD≈ 1,15 tỷ ₫
học phí 30.684 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
98,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL72DET105
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
76 ngành
Thành lập
1965
Số sinh viên
16.181
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Denver
7.305 người
1% dân số3.996 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Denver–Aurora–Centennial
26.534 người
0,9% dân số12.733 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • MSU Denver Cross Country & Track2023Dạo khuôn viên
  • University Walk Tour2025Dạo khuôn viên
  • Metropolitan State University of Denver2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
890 Auraria Pkwy, Denver, CO 80204
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 44.182 USD≈ 1,15 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
30.684 USD≈ 800 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 77% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác9Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)1
  • David Sternburg Memorial Endowed ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Được liệt kê là mở cho SV F-1, nên là Yes; chỉ dành cho ngành Accounting.

    Hạn: Priority deadline March 1 (General Scholarship Application)

  • Elements Annual ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Được liệt kê là mở cho SV F-1, nên là Yes; nhưng chỉ dành cho năm 2 trở lên nên SV năm nhất không đủ điều kiện.

    Hạn: Priority deadline March 1 (General Scholarship Application)

  • Howerton Family EndowmentKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Được liệt kê là mở cho SV F-1, nên là Yes; giới hạn theo ngành học.

    Hạn: Priority deadline March 1 (General Scholarship Application)

  • International Students Annual ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng này là dành cho SV quốc tế mới và đang học.

    Hạn: Priority deadline March 1

  • Irv Brown Endowed ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Được liệt kê là mở cho SV F-1, nên là Yes; giới hạn theo ngành.

    Hạn: Priority deadline March 1 (General Scholarship Application)

  • McFail Family New Beginnings Endowed ScholarshipTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Được liệt kê trong danh sách học bổng mở cho SV F-1; dành cho SV cần hỗ trợ và phải tham gia chương trình C2Hub.

  • PTK - MSU Denver Phi Theta Kappa Transfer ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Được liệt kê là mở cho SV F-1, nên là Yes; nhưng dành cho SV chuyển trường từ community college nên SV năm nhất thường không phù hợp.

    Hạn: Priority deadline March 1 (General Scholarship Application)

  • Professor Emeritus Nancy Frontczak Endowed ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Được liệt kê là mở cho SV F-1, nên là Yes; dành cho ngành Marketing.

    Hạn: Priority deadline March 1 (General Scholarship Application)

  • Selfridge-Kalal Hospitality ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Được liệt kê là mở cho SV F-1, nên là Yes; dành cho SV School of Hospitality.

    Hạn: Priority deadline March 1 (General Scholarship Application)

  • Epic Scholars Stipend AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Forward Steps - Guardian Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Rolling basis for 2025-2026 academic year

  • President's Academic Achievement ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng yêu cầu công dân Mỹ, người không phải công dân đủ điều kiện, DACA hoặc ASSET; điều này không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế F-1, nên chưa thể kết luận chắc chắn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
98,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800450–570
SATToán200800430–560
ACTtổng13617–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 72
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
CommonApp

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring 2027 (sinh viên quốc tế năm nhất)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer 2027 (sinh viên quốc tế năm nhất)
    Hạn nộp+168 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall 2027 (sinh viên quốc tế năm nhất)
    Hạn nộp+243 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1101Art Studio: 2D
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1501
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAS 1010
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 1600
APArt History4+6 tín chỉ
ARTH 1600, 1700
APBiology3+8 tín chỉ
BIO 1080,1081, 1090 & 1091
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MTH 1410
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MTH 1410
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MTH 1410 & 2410
APChemistry3+5 tín chỉ
CHE 1800 & 1801
APChemistry4+10 tín chỉ
CHE 1800,1801,1810 & 1811
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
CHI 1020
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHI 1020 CHI 8000 (3)
APChinese Language and Culture5+11 tín chỉ
CHI 1020 CHI 8000 (6)
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 1010
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 1050
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CS 1030
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1141
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1010
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1100
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG 1010, 1100
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENV 1200
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 8000 (3)
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIS 1045 HIS 8000 (3)
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRE 1020, 2110
APFrench Language and Culture4+11 tín chỉ
FRE 1020, 2010, 2110
APFrench Language and Culture5+14 tín chỉ
FRE 1020, 2010, 2110
APGerman Language and Culture3+11 tín chỉ
GER 1020, 2010, 2020
APGerman Language and Culture4+14 tín chỉ
GER 1020, 2010, 2020, 2110
APGerman Language and Culture5+17 tín chỉ
GER 1020, 2010, 2020, 2110, 2120
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEG 1300
APItalian Language and Culture3+5 tín chỉ
ITA 1020
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
ITA 1020, 2010
APItalian Language and Culture5+11 tín chỉ
ITA 1020, 2010, 2020
APJapanese Language and Culture3+5 tín chỉ
JPS 1020
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
JPS 1020, 2010
APJapanese Language and Culture5+11 tín chỉ
JPS 1020, 2010, 2020
APLatin3+5 tín chỉ
LAS 8000 (5)
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2010
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECI 2020
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 1010
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHY 2010, 2030
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHY 2020, 2040
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHY 2331, 2341
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHY 2311, 2321
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MTH 1400
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1001
APSpanish Language and Culture3+11 tín chỉ
SPA 1020, 2010 & 2020
APSpanish Language and Culture4+14 tín chỉ
SPA 1020, 2010, 2020 & 2110
APSpanish Language and Culture5+17 tín chỉ
SPA 1020, 2010, 2020, 2110 & 2120
APSpanish Literature and Culture3+11 tín chỉ
SPA 1020, 2010 & 2020
APSpanish Literature and Culture4+17 tín chỉ
SPA 1020, 2010, 2020, 2110 & 2120
APStatistics3+4 tín chỉ
MTH 1210
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 1010
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 1210
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIS 1210 & 1220
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 1030
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIS 1030 & 1040

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

76 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.093 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.391 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
167 ngày
Có tuyết
T10 → T5
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1965
Số sinh viên
16.181
SV bậc đại học
15.002
SV quốc tế
0,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMetropolitan State University of Denver
Bang ColoradoDenver, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
62,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
31,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu