English
USMỹMidway
Midway University

Đại học MidwayMidway University

  • Tư thục

Đại học Midway: học phí quốc tế 27.220 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.805 USD, tỉ lệ nhận 95,1%.

Điều kiện vào. Trường nhận 95,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–590, Toán 530–580, ACT 20–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.805 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Midway là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.220 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.805 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Midway là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 95,1%.

Tổng chi phí / năm
48.805 USD≈ 1,27 tỷ ₫
học phí 27.220 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
95,1%
SV quốc tế
3,1%
bậc đại học
Ngành
24 ngành
Thành lập
1847
Số sinh viên
1.513
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Midway
Gần như không có
Cả vùng Lexington–Fayette
1.011 người
0,2% dân số236 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Midway University2023Dạo khuôn viên
  • Midway University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
512 E. Stephens St, Midway, KY 40347-1120
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
48.805 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Học phí quốc tế
27.220 USD≈ 710 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 87% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.220 USD≈ 710 triệu ₫
Ký túc + ăn9.800 USD≈ 256 triệu ₫
Các khoản kháci11.785 USD≈ 307 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.805 USD≈ 1,27 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác2Toàn phần / kết hợp1
  • Campus Visit ScholarshipKhông nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho công dân Mỹ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Request form by January 15

  • Nest ScholarshipKhông nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu là công dân Mỹ nên SV quốc tế không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • New Freshman Merit Scholarships (Trustee to Director, Opportunity Grant)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Out of State AwardKhông nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang loại trừ rõ SV quốc tế.

  • Pinkerton ScholarshipKhông nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang loại trừ rõ SV quốc tế khỏi học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Scholarship Day typically first week of February

  • Rogers ScholarsKhông nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang loại trừ rõ SV quốc tế.

  • Undergraduate Global Experience ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
95,1%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–590
SATToán200800530–580
ACTtổng13620–25

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Ngành & việc làm

Ngành học

24 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.246 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.738 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
99 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1847
Số sinh viên
1.513
SV bậc đại học
1.262
SV quốc tế
3,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMidway University
Bang KentuckyMidway, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
67,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
40,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu