English
USMỹWichita Falls
Midwestern State University

Đại học bang MidwesternMidwestern State University

  • Công lập

Đại học bang Midwestern: học phí quốc tế 23.570 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.358 USD, tỉ lệ nhận 93,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.358 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua Mustang Advantage Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Midwestern là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.570 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.358 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Midwestern?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Midwestern là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,5%.

Tổng chi phí / năm
40.358 USD≈ 1,05 tỷ ₫
học phí 23.570 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
93,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET100
SV quốc tế
6%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1922
Số sinh viên
5.108
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Wichita Falls
677 người
0,7% dân số448 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Wichita Falls
699 người
0,5% dân số464 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Good Neighbor ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ có tên trên trang; không nêu nhóm nước đủ điều kiện nên chưa biết học sinh Việt Nam có thuộc diện hay không.

Sinh viên kể về trườngi

  • MSU Texas2023Kênh của trường
  • MSU Texas2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Midwestern State University, Admissions Office, 3410 Taft Blvd., Wichita Falls, TX 76308-2099
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
40.358 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế
23.570 USD≈ 615 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 55% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.570 USD≈ 615 triệu ₫
Ký túc + ăn11.814 USD≈ 308 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.374 USD≈ 61,9 triệu ₫
Đi lại1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm40.358 USD≈ 1,05 tỷ ₫

Con số này là học phí gộp với các khoản phí bắt buộc, trường không tách riêng; tính cho mức học trung bình 30 credit hours mỗi năm học.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Khác2Toàn phần / kết hợp2Theo nước / vùng1Giảm học phí1
  • Academic Merit (international students page)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Được liệt kê trên trang học bổng cho SV quốc tế nhưng không có mô tả hay điều kiện cụ thể.

  • Freshmen Merit Scholarships (Scholar/Distinction/Excellence/Outstanding)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không, chỉ nói chung về sinh viên mới nhập học.

    Hạn: June 1 (fall freshmen), November 1 (spring)

  • Global Ambassadors ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ có tên trên trang SV quốc tế, không có chi tiết về điều kiện hay giá trị.

  • Good Neighbor ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ có tên trên trang; không nêu nhóm nước đủ điều kiện nên chưa biết học sinh Việt Nam có thuộc diện hay không.

  • ISD Valedictorian/SalutatorianChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho thủ khoa/á khoa của một số ISD địa phương; trang không nói về SV quốc tế, và học sinh Việt Nam khó thuộc nhóm này.

    Hạn: June 1 (fall freshmen)

  • International Baccalaureate (scholarship)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ có tên trên trang SV quốc tế, không có chi tiết điều kiện hay giá trị.

  • International Student Scholarships (Academic Merit, Donor, Global Ambassadors, Good Neighbor, IB, Mexican Border Nation Waiver)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang được đặt cho SV quốc tế nhưng chỉ liệt kê tên, không có điều kiện cụ thể; Mexican Border Nation Waiver có thể không áp dụng cho học sinh Việt Nam.

  • Mexican Border Nation WaiverChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ có tên trên trang; không có mô tả điều kiện nên không thể kết luận học sinh Việt Nam có đủ điều kiện hay không.

  • Priddy Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên thế hệ đầu vào đại học; không nêu SV quốc tế.

  • Redwine Honors Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không có thông tin về SV quốc tế.

    Hạn: January 15

  • Regents Valedictorian/SalutatorianChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Không có thông tin về tư cách của SV quốc tế.

  • Texas Leadership ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về SV quốc tế; cần giáo viên tư vấn trường THPT đề cử và là SV thế hệ đầu.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Mustang Advantage Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân cho sinh viên ngoài Hoa Kỳ
    Hạn nộpcòn47ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ kỳ Fall
    Hạn nộp+137 ngày
  3. Hạn đăng ký ký túc xá để được tự chọn phòng
    Khác+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường chỉ cấp tín chỉ cho môn AP khi bạn đạt từ 3 điểm trở lên; số tín chỉ cụ thể phụ thuộc từng môn.

    Điểm được tính12345
  • Môn IB cấp độ HL hoặc SL được xét tín chỉ khi đạt từ 5 điểm trở lên; điểm 4 chỉ được tính cho thí sinh lấy trọn bằng IB Diploma.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+6 tín chỉ
ART 1113, 1123
AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
ART 1113, 1123
APArt History3+3 tín chỉ
ART 3413
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL1114, 1214
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1634
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 1634, 1734
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 1141, 1143, 1241, 1243
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 3533
APComputer Science A3+4 tín chỉ
Computer Science 1044
APComputer Science Principles3+7 tín chỉ
Computer Science 1044, 1063
APDrawing3+6 tín chỉ
ART 1313, 1323
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1143
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1143 or sophomore literature elective
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENSC 1114
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 1333, 1433
APFrench Language and Culture3+14 tín chỉ
FREN 1134, 1234, 2133, 2233
APGerman Language and Culture3+14 tín chỉ
GERM 1134, 1234, 2133, 2233
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 2333
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2433
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MUSC 1603, 1613
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1144
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1244
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2644
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1624
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1103
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1134, 1234
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 2133, 2233
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 3573
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1333
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1133, 1233
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
History 1333, 1433

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.747 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.637 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
55 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1922
Số sinh viên
5.108
SV bậc đại học
4.087
SV quốc tế
6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMidwestern State University
Bang TexasWichita Falls, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
63,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
42,7%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu