English
USMỹMilligan
Milligan University

Đại học MilliganMilligan University

  • Tư thục

Đại học Milligan: học phí quốc tế 40.450 USD/năm, tổng chi phí một năm 52.511 USD, tỉ lệ nhận 72,3%.

Điều kiện vào. Trường nhận 72,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 573–650, Toán 560–618, ACT 22–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 52.511 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 28/8. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Milligan là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.450 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 52.511 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Milligan là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,3%.

Tổng chi phí / năm
52.511 USD≈ 1,37 tỷ ₫
học phí 40.450 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
72,3%
SV quốc tế
10,3%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1866
Số sinh viên
1.193
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Elizabethton
Gần như không có
Cả vùng Johnson City
147 người
0,1% dân số16 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1 Blowers Blvd., Milligan, TN 37682
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
52.511 USD≈ 1,37 tỷ ₫
Học phí quốc tế
40.450 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 55% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.450 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Ký túc + ăn8.900 USD≈ 232 triệu ₫
Các khoản kháci3.161 USD≈ 82,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm52.511 USD≈ 1,37 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72,3%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800573–650
SATToán200800560–618
ACTtổng13622–27

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    44 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.641 USD≈ 1,22 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    43.168 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −3°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
    Nóng nhất
    30°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    89 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1866
    Số sinh viên
    1.193
    SV bậc đại học
    818
    SV quốc tế
    10,3% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMilligan University
    Bang TennesseeMilligan, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    81,5%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    63,4%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu