English
USMỹDecatur
Millikin University

Đại học MillikinMillikin University

  • Tư thục

Đại học Millikin: học phí quốc tế 26.000 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 57.475 USD, tỉ lệ nhận 66,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 69, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit (Academic Excellence, từ một phần đến toàn bộ học phí, gia hạn hằng năm) tự động, không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về aid dựa trên nhu cầu, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 66,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 440–570, Toán 420–560, ACT 18–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 69 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 57.475 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Millikin là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 26.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 57.475 USD.

Đại học Millikin có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit (Academic Excellence, từ một phần đến toàn bộ học phí, gia hạn hằng năm) tự động, không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về aid dựa trên nhu cầu, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Millikin?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 69, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Millikin là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 66,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 57.475 USD≈ 1,5 tỷ ₫
học phí 26.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
66,7%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL69DET100
SV quốc tế
2,9%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1901
Số sinh viên
1.473
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Decatur
khoảng 51 người
0,1% dân số46 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Decatur
196 người
0,2% dân số108 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • MillikinUniversity2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1184 W Main St, Decatur, IL 62522-2084
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 57.475 USD≈ 1,5 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
26.000 USD≈ 678 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 88% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Mức này áp dụng cho toàn bộ sinh viên cử nhân hệ truyền thống học toàn thời gian, không phân biệt sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói không cần đơn hay quy trình riêng cho học bổng này, nhưng không nói rõ việc xét diễn ra tự động cùng hồ sơ nhập học, nên chưa đủ để kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không thể kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ nói merit không cần đơn riêng, nên chưa rõ có yêu cầu hay không.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Theo nhu cầu tài chính1Tài năng1Toàn phần / kết hợp1
  • Academic Excellence Scholarship for International StudentsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Partial to full tuition scholarship

    Trang dành riêng cho sinh viên quốc tế mô tả học bổng này, nên Yes.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi sinh viên năm nhất được nhận đều nhận học bổng, nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic Excellence Scholarship (general first-year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: For the most scholarship opportunities, first-year students should apply for admission by December 1

  • Big Blue STEM Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chương trình dành cho sinh viên thu nhập thấp học STEM, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có thể tham gia.

  • College of Fine Arts ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dựa trên năng khiếu nghệ thuật, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế có thể nhận.

  • Full-Tuition Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Leighty Science ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu các ngành khoa học và thành tích cao, nhưng không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Long-Vanderburg ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả thành tích học tập và cam kết cộng đồng, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
66,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800440–570
SATToán200800420–560
ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5mỗi kỹ năng ≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 69
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa Xuân
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa Thu
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AR105
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
AR106
APArt History3+3 tín chỉ
AR1xx
APBiology3+4 tín chỉ
BI102
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MA110
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MA140
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH 110
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MA140, MA240
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MA110
APCalculus BC: AB Subscore4+
MA140
APChemistry3+4 tín chỉ
CH121/CH151
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PO1xx
APComputer Science A4+3 tín chỉ
IT221
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
computer science elective credit
APDrawing3+3 tín chỉ
AR103
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
EN1xx
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
EN120
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BI130
APEuropean History3+3 tín chỉ
HI201 or HI202
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FR114
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FR223
APHuman Geography3+3 tín chỉ
HI206
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
IT114
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
IT223
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
EC100
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
EC110
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MT111/MT113
APPhysics 13+4 tín chỉ
PY111/PY171
APPhysics 23+4 tín chỉ
PY112/PY172
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PY152/PY172
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PY151/PY171
APPsychology3+3 tín chỉ
PS130
APResearch3+3 tín chỉ
EL1xx
APSeminar3+3 tín chỉ
EL1xx
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SP114
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SP223
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SP114
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SP223
APStatistics4+3 tín chỉ
MA130
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PO105
APUnited States History3+3 tín chỉ
HI203
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HI100

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.262 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.100 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
120 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1901
Số sinh viên
1.473
SV bậc đại học
1.382
SV quốc tế
2,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMillikin University
Bang IllinoisDecatur, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu