English
USMỹJackson
Millsaps College

Millsaps College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Millsaps College: học phí quốc tế 43.640 USD/năm, tổng chi phí một năm 63.518 USD, tỉ lệ nhận 43,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Có thể xin aid dạng merit: Millsaps tự động xét sinh viên quốc tế đã được nhận cho học bổng $18,000–$34,000 mỗi năm. Tuy nhiên, trường nói need-based aid không dành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 43,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 495–575, Toán 530–575, ACT 21–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 80.

Chi phí một năm. Một năm hết 63.518 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua Millsaps College application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Millsaps College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.640 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 63.518 USD.

Millsaps College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Có thể xin aid dạng merit: Millsaps tự động xét sinh viên quốc tế đã được nhận cho học bổng $18,000–$34,000 mỗi năm. Tuy nhiên, trường nói need-based aid không dành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Millsaps College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Millsaps College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 43,1%.

Tổng chi phí / năm
63.518 USD≈ 1,66 tỷ ₫
học phí 43.640 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
43,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80
SV quốc tế
2,4%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1890
Số sinh viên
593
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Jackson
54 người
dưới 0,1% dân số28 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Jackson
1.288 người
0,2% dân số600 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • LEVI LIVE2023Vlog
  • Millsaps College2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1701 North State Street, Jackson, MS 39210
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
63.518 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Học phí quốc tế
43.640 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 53% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.640 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Phí bắt buộc3.064 USD≈ 79,9 triệu ₫
Sách & dụng cụ650 USD≈ 17 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Đi lại650 USD≈ 17 triệu ₫
Các khoản kháci14.414 USD≈ 376 triệu ₫
Tổng chi phí một năm63.518 USD≈ 1,66 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóCó: sinh viên quốc tế được xét merit tự động sau khi được nhận, không cần đơn merit riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear: các trang không nói việc xét tuyển sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear: trang không yêu cầu CSS Profile hay mẫu aid quốc tế riêng; need-based aid lại không có cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Tài năng1Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1Toàn phần / kết hợp1
  • Fine Arts, Music and Theatre Talent-Based ScholarshipsTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trường cho biết sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện cho học bổng tài năng nghệ thuật, âm nhạc hoặc sân khấu.

  • International Student Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường18.000 – 34.000 USD/năm≈ 469 triệu ₫ – 887 triệu ₫

    Sinh viên quốc tế được xét merit tự động và không cần nộp đơn merit riêng.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Millsaps Need-Based GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Premier ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ Premier Scholarships có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Application closes December 11, 2026 by 4:00pm CST; acceptance deadline March 12, 2027 by 4:00pm CST.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
43,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800495–575
SATToán200800530–575
ACTtổng13621–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Millsaps College application
Đặt cọc nhập học
250 USD≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Regular Decision kỳ mùa xuân (ưu tiên) (RD)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Action không ràng buộc (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn ra quyết định Regular Decision kỳ mùa xuân (RD)
    Kết quả+47 ngày
  4. Hạn đặt cọc Regular Decision kỳ mùa xuân (RD)
    Đặt cọc+61 ngày
  5. Hạn ra quyết định Early Action không ràng buộc (EA)
    Kết quả+92 ngày
  6. Hạn nộp Regular Decision kỳ mùa thu (ưu tiên) (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  7. Hạn đặt cọc Early Action không ràng buộc (EA)
    Đặt cọc+229 ngày
  8. Hạn ra quyết định Regular Decision kỳ mùa thu (RD)
    Kết quả+229 ngày
  9. Hạn đặt cọc Regular Decision kỳ mùa thu (RD)
    Đặt cọc+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường chấp nhận tín chỉ AP; việc đánh giá tín chỉ được thực hiện riêng từng trường hợp.

  • Trường chấp nhận tín chỉ IB; việc đánh giá tín chỉ được thực hiện riêng từng trường hợp.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARTS CMPS
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARTS CMPS
APArt History4+4 tín chỉ
ARTH CMPS
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1000
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Math 1220
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Math 1220 and MATH 2230
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM 1213
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
MLAN CMPS
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
PLSC 2000
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSCI 1010
APDrawing4+4 tín chỉ
ARTS CMPS
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENGL TRAN
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENGL TRAN
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENVS 1000
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST 2350
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 2000
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
MLAN CMPS
APHuman Geography4+4 tín chỉ
SOAN 1100
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
MLAN CMPS
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
MLAN CMPS
APLatin4+4 tín chỉ
LATN CMPS
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON TRAN
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON TRAN
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSC CMPS
APPhysics 14+4 tín chỉ
1203 and 1201
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 1213 and 1211
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2013 and 2011
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2003 and 2001
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 1000
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 1000, 1010, and 2000
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 3000
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 1000, 1010, and 2000
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 3000
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 1150
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
PLSC 1000
APUnited States History4+8 tín chỉ
HIST 2100 and HIST 2200
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST TRAN

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.848 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.137 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
37 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1890
Số sinh viên
593
SV bậc đại học
549
SV quốc tế
2,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMillsaps College
Bang MississippiJackson, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
58%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,1%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu