English
USMỹMilwaukee
Milwaukee Institute of Art & Design

Milwaukee Institute of Art & Design

  • Tư thục
  • Nghệ thuật

Milwaukee Institute of Art & Design: học phí quốc tế 43.743 USD/năm, tổng chi phí một năm 53.528 USD, tỉ lệ nhận 60,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79.

Điều kiện vào. Trường nhận 60,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 79. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 53.528 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua CommonApp. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Milwaukee Institute of Art & Design là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.743 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 53.528 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Milwaukee Institute of Art & Design?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Milwaukee Institute of Art & Design là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 60,5%.

Tổng chi phí / năm
53.528 USD≈ 1,4 tỷ ₫
học phí 43.743 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
60,5%
SV quốc tế
0,2%
bậc đại học
Ngành
7 ngành
Thành lập
1974
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Milwaukee
1.262 người
0,2% dân số529 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Milwaukee–Waukesha
3.600 người
0,2% dân số1.793 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
273 E. Erie St. Milwaukee, WI 53202
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
53.528 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Học phí quốc tế
43.743 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 54% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.743 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Ký túc + ăn10.955 USD≈ 286 triệu ₫
Tổng chi phí một năm53.528 USD≈ 1,4 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • MIAD GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant dựa trên nhu cầu xét qua FAFSA, trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • MIAD New Student Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi sinh viên được nhận đều được xét, nhưng không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by Dec 1 (early) or Feb 15 (regular) for fall entry; decisions rolling

  • MIAD Scholarships for First-Time StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    MIAD nêu mọi sinh viên được nhận được xét merit scholarships, nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Automatically considered on a rolling basis beginning December 1.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
60,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 79

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • PortfolioBắt buộc
  • Phỏng vấniBắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
CommonApp
Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Ngày nộp hồ sơ sớm (EA)
    Hạn nộpcòn47ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ và xét học bổng merit
    Hạn nộp+123 ngày
  3. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ và xét học bổng merit
    Học bổng+123 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
FYE130
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH151
APBiology3+3 tín chỉ
NASC220
APCalculus AB4+3 tín chỉ
NASC320
APCalculus BC4+3 tín chỉ
NASC320
APCalculus BC: AB Subscore4+
NASC320
APChemistry3+
NASC220
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
HUMT340
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
APDrawing4+3 tín chỉ
FYE100
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRTG120
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
WRTG120
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
NASC320
APEuropean History4+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
APHuman Geography4+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
NASC220
APPhysics C: Mechanics3+
NASC220
APPsychology3+3 tín chỉ
HUMT121
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
HUMT340
APUnited States History3+3 tín chỉ
HUMT340
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HUMT340

32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

7 ngành

Kết quả đầu ra

2021 – 2025 Graduation Classes
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.174 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
42%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
29.841 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
143 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Nghệ thuật
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1974
SV bậc đại học
837
SV quốc tế
0,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMilwaukee Institute of Art & Design
Bang WisconsinMilwaukee, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu