English
USMỹMinneapolis
Minneapolis College of Art and Design

Minneapolis College of Art and Design

  • Tư thục
  • Nghệ thuật

Minneapolis College of Art and Design: học phí quốc tế 48.090 USD/năm, tổng chi phí một năm 49.990 USD, tỉ lệ nhận 48,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Điều kiện vào. Trường nhận 48,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–710, Toán 530–630, ACT 21–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 49.990 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua CommonApp. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Minneapolis College of Art and Design là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 48.090 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 49.990 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Minneapolis College of Art and Design?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Minneapolis College of Art and Design là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 48,5%.

Tổng chi phí / năm
49.990 USD≈ 1,3 tỷ ₫
học phí 48.090 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
48,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET120
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
7 ngành
Thành lập
1886
Số sinh viên
816
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Minneapolis
2.406 người
0,6% dân số761 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Minneapolis–St. Paul–Bloomington
28.000 người
0,8% dân số14.104 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2501 Stevens Ave, Minneapolis, MN 55404
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
49.990 USD≈ 1,3 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
48.090 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 63% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí48.090 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Phí bắt buộc400 USD≈ 10,4 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên49.990 USD≈ 1,3 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính2Khác1
  • Alumni MCAD Legacy ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ dành cho con/cháu cựu sinh viên MCAD; không nói về SV quốc tế.

  • MCAD Admissions Competitive Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói về tư cách của SV quốc tế.

    Hạn: December 1 (Early Action); recipients announced by March 1

  • MCAD Admissions Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng dành cho sinh viên cử nhân mới được nhận, nhưng trang không nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • MCAD Admissions Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi SV cử nhân được nhận đều được xét, nhưng không nhắc SV quốc tế nên chưa chắc chắn.

    • Được gia hạn các năm sau
  • MCAD Phi Theta Kappa ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho thành viên PTK được nhận; không nói về SV quốc tế (và thường dành cho SV chuyển trường).

  • Special Competition ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả đây là need-based funds cho người thắng Gold Key và được nhận vào MCAD, nhưng không nêu điều kiện quốc tế.

  • Special Competition Scholarships (ARTS and Scholastic Art Awards match)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Là giải thưởng quốc gia Mỹ, trang không nói về SV quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
48,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–710
SATToán200800530–630
ACTtổng13621–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
CommonApp
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Thông báo quyết định Early Action bắt đầu (EA)
    Kết quảkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Priority Decision kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn nộp Regular Decision kỳ mùa xuân (RD)
    Hạn nộp+47 ngày
  5. Thông báo Merit Scholarship của Early Action (EA)
    Học bổng+61 ngày
  6. Thông báo quyết định Priority Decision bắt đầu
    Kết quả+109 ngày
  7. Hạn nộp Priority Decision
    Hạn nộp+123 ngày
  8. Thông báo Merit Scholarship của Priority Decision
    Học bổng+133 ngày
  9. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+168 ngày
  10. Thông báo tuyển sinh và Merit Scholarship của Regular Decision (RD)
    Kết quả+182 ngày
  11. Hạn xác nhận nhập học Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  12. Hạn xác nhận nhập học Priority Decision
    Đặt cọc+198 ngày
  13. Hạn xác nhận nhập học Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • MCAD cho biết có thể xét tín chỉ AP, nhưng các trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • MCAD cho biết có thể xét tín chỉ IB, nhưng các trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • MCAD có thể xét chuyển tín chỉ từ AP, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu hay số tín chỉ.

  • MCAD có thể xét chuyển tín chỉ từ IB, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu hay số tín chỉ.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Studio Arts Elective
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
Studio Arts Elective
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APArt History4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APBiology4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APCalculus AB4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APCalculus BC4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APCalculus BC: AB Subscore4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APChemistry4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APDrawing4+3 tín chỉ
Studio Arts Elective
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
Writing and Inquiry
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APEuropean History4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APHuman Geography4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APLatin4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APPhysics 14+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APPhysics 24+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APPsychology4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APStatistics4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APUnited States History4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

7 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.873 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.198 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−15°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −6°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
162 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−20°−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Nghệ thuật
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1886
Số sinh viên
816
SV bậc đại học
705
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMinneapolis College of Art and Design
Bang MinnesotaMinneapolis, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51,2%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu