English
USMỹDallas
Misericordia University

Đại học MisericordiaMisericordia University

  • Tư thục

Đại học Misericordia: học phí quốc tế 42.650 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.654 USD, tỉ lệ nhận 70,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 90.

Sinh viên quốc tế bậc cử nhân được xét tự động merit và institutional aid, tối đa nửa học phí (đến $21,500). Các trang không nêu rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 70,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.654 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/4. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Misericordia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.650 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.654 USD.

Đại học Misericordia có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế bậc cử nhân được xét tự động merit và institutional aid, tối đa nửa học phí (đến $21,500). Các trang không nêu rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Misericordia?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Misericordia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,9%.

Tổng chi phí / năm
67.654 USD≈ 1,76 tỷ ₫
học phí 42.650 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
70,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET90
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
27 ngành
Thành lập
1924
Số sinh viên
2.152
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Misericordia University
Gần như không có
Cả vùng Scranton––Wilkes–Barre
533 người
0,1% dân số409 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
301 Lake St, Dallas, PA 18612-1098
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
67.654 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Học phí quốc tế
42.650 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 51% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí42.650 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.100 USD≈ 54,7 triệu ₫
Ký túc + ăn17.500 USD≈ 456 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.250 USD≈ 32,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.786 USD≈ 46,5 triệu ₫
Đi lại1.260 USD≈ 32,8 triệu ₫
Các khoản kháci1.108 USD≈ 28,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.654 USD≈ 1,76 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói sinh viên quốc tế bậc cử nhân được xét tự động cho merit, nghĩa là không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nói SV quốc tế cần CSS Profile hay mẫu aid riêng; chỉ yêu cầu chứng minh tài chính sau khi được nhận.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International undergraduate merit and institutional aidThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường21.500 USD/năm≈ 560 triệu ₫

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế bậc cử nhân được xét tự động, nên Yes.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
70,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.100 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộpcòn182ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Core or free elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Core or free elective
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
Core or free elective
APArt History3+3 tín chỉ
Core or free elective
APBiology3+3 tín chỉ
BIO 105
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MTH 165
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH 171
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Chỉ tính cho Math
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MTH 171
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MTH 165
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MTH 171
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
Chỉ tính cho Math
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 104
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Core Free Elective or Free Elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 208
APComputer Science A4+3 tín chỉ
Major elective credit for computer science or information technology majors.
Chỉ tính cho Corresponding Major
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
Major elective credit for computer science or information technology majors.
Chỉ tính cho Corresponding Major
APDrawing3+3 tín chỉ
FA 103
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
WRT 101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 150
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 106
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 101
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIS 101 and HIS 102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
Core Free Elective or Free Elective
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Core Free Elective or Free Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 202
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
Core Free Elective or Free Elective
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Core Free Elective or Free Elective
APLatin3+3 tín chỉ
Core Free Elective or Free Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BUS 205
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BUS 206
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Core or free elective
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 117
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 118
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MTH 108
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 123
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Core Free Elective or Free Elective
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Core Elective (Past and Present Connections) or Free Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH 115
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 103
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIS 103 and HIS 104
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 180

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

27 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.313 USD≈ 1,68 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.910 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
146 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1924
Số sinh viên
2.152
SV bậc đại học
1.672
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMisericordia University
Bang PennsylvaniaDallas, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu