English
USMỹJoplin
Missouri Southern State University

Missouri Southern State University

  • Công lập

Missouri Southern State University: học phí quốc tế 17.556 USD/năm, tổng chi phí một năm 33.200 USD, tỉ lệ nhận 97%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét học bổng merit như MIAS (giá trị $5,500) và First-Year International Award ($1000). Các trang không nói về need-based aid hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 97% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–690, Toán 610–730, ACT 17–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 95. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 33.200 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Online International Student Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Missouri Southern State University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.556 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 33.200 USD.

Missouri Southern State University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét học bổng merit như MIAS (giá trị $5,500) và First-Year International Award ($1000). Các trang không nói về need-based aid hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Missouri Southern State University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Missouri Southern State University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 97%.

Tổng chi phí / năm
33.200 USD≈ 865 triệu ₫
học phí 17.556 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
97%
IELTStối thiểu
6
TOEFL68DET95
SV quốc tế
5%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1937
Số sinh viên
3.285
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Joplin
khoảng 171 người
0,3% dân số38 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Joplin
445 người
0,2% dân số166 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Missouri Southern State University2022Kênh của trường
  • Missouri Southern State University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
3950 E. Newman Road, Joplin, MO 64801-1595
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
33.200 USD≈ 865 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
17.556 USD≈ 458 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 76% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.556 USD≈ 458 triệu ₫
Phí bắt buộc840 USD≈ 21,9 triệu ₫
Ký túc + ăn9.530 USD≈ 248 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.401 USD≈ 36,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.493 USD≈ 65 triệu ₫
Đi lại1.380 USD≈ 36 triệu ₫
Cộng các khoản trên33.200 USD≈ 865 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói học bổng MOSO Merit tự động, nhưng không rõ áp dụng cho sinh viên quốc tế. Các học bổng quốc tế cũng không nói rõ là tự động hay cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có FAFSA, vốn không dành cho họ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác2
  • Global Leaders ProgramKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường4.000 USD≈ 104 triệu ₫

    Người đủ điều kiện MOSO International Achievement cũng đủ điều kiện nộp đơn, nên sinh viên quốc tế có thể xin.

    • Chỉ năm đầu
  • MOSO First-Year International AwardThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

    Dành cho sinh viên quốc tế năm nhất không đủ điều kiện nhận MIAS, nên học sinh Việt Nam được xét.

    • Chỉ năm đầu
  • MOSO International Achievement ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói rõ international students có thể đủ điều kiện cho học bổng này.

  • MOSO International Achievement Scholarship (MIAS)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường5.500 USD/năm≈ 143 triệu ₫

    Dành cho sinh viên năm nhất tốt nghiệp trường ngoài Mỹ, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu đạt GPA và tiếng Anh.

    • Được gia hạn các năm sau
  • MOSO International Retention ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Nằm trong trang học bổng quốc tế, nhưng chỉ trao sau năm nhất nên không phải aid lúc nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
97%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–690
SATToán200800610–730
ACTtổng13617–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68
DETDuolingo10160≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Online International Student Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer
    Hạn nộp+168 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art 101
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art 103
APArt History3+3 tín chỉ
ART 110
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 101
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 150
APCalculus BC3+10 tín chỉ
MATH 150 and MATH 250
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM 151
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC Elective (ELEC 100)
APComputer Science A3+5 tín chỉ
CIS 110
APDrawing3+3 tín chỉ
Art 130
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG 101, ENG 250
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EH 107
APEuropean History3+3 tín chỉ
Hist 130 or Hist 140
APEuropean History5+6 tín chỉ
Hist 130 and Hist 140
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 310
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS Elective (ELEC 100)
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 160
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 162
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 295
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 275
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture3+9 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 102, SPAN 203
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 102, SPAN 203, SPAN 204
APSpanish Language and Culture5+15 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 102, SPAN 203, SPAN 204, & SPAN 310
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 102, SPAN 203
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 102, SPAN 203, SPAN 204
APSpanish Literature and Culture5+15 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 102, SPAN 203, SPAN 204, & SPAN 310
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH T126 (Satisfies MSSU General Education Math requirement)
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 120
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 110 or HIST 120
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 110 and HIST 120
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 180

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.620 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.866 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
90 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1937
Số sinh viên
3.285
SV bậc đại học
3.019
SV quốc tế
5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMissouri Southern State University
Bang MissouriJoplin, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
62,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
41,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu