English
USMỹSpringfield
Missouri State University

Đại học bang MissouriMissouri State University

  • Công lập

Đại học bang Missouri: học phí quốc tế 23.760 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 34.316 USD, tỉ lệ nhận 90,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Có. Học sinh Việt Nam năm nhất tốt nghiệp trung học ngoài Hoa Kỳ có thể được xét Go Mo State Scholarship theo academic merit. Trang không xác nhận need-based aid, xét tự động, need-blind, hay mẫu aid quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–640, Toán 510–630, ACT 19–26. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 34.316 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Missouri là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.760 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 34.316 USD.

Đại học bang Missouri có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam năm nhất tốt nghiệp trung học ngoài Hoa Kỳ có thể được xét Go Mo State Scholarship theo academic merit. Trang không xác nhận need-based aid, xét tự động, need-blind, hay mẫu aid quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Missouri?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Missouri là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 34.316 USD≈ 894 triệu ₫
học phí 23.760 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
90,5%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET95
SV quốc tế
3,1%
bậc đại học
Ngành
73 ngành
Thành lập
1905
Số sinh viên
17.089
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Springfield
623 người
0,4% dân số374 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Springfield
998 người
0,2% dân số587 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • BlueSky Vlogs2022Vlog
  • The Bears Den2023Vlog
  • The Bears Den2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
901 S National Avenue, Springfield, MO 65897-0002
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 34.316 USD≈ 894 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
23.760 USD≈ 619 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 55% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUnclear: chính sách nói sinh viên quốc tế có thể được xét Go Mo State Scholarship nhưng không nói xét tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear: không có thông tin liệu khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được xét trong tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear: các trang không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Go Mo State ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: This scholarship covers the difference between the resident and nonresident tuition rates.

    Học bổng này mở cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện và được xét theo academic merit.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,5%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–640
SATToán200800510–630
ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5mỗi kỹ năng ≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 61mỗi phần ≥ 15
DETDuolingo10160≥ 95mỗi phần ≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ nhập học
    Hạn nộpcòn47ngày
  2. Hạn ưu tiên học bổng, nhà ở và lớp học
    Học bổng+47 ngày
  3. Hạn chót phát hành đợt quyết định nhập học đầu tiên
    Kết quả+61 ngày
  4. Hạn xét hỗ trợ tài chính của trường Missouri State
    Học bổng+109 ngày
  5. Mở đăng ký SOAR (định hướng tân sinh viên) cho Summer và Fall 2027
    Định hướng+109 ngày
  6. Hạn để được xét hỗ trợ tài chính của trường
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày
  7. Hạn học bổng Foundation Annual
    Học bổng+137 ngày
  8. Hạn phản hồi thư mời nhập học để giữ chỗ
    Khác+198 ngày
  9. Hạn trả lời thư nhận học để giữ chỗ cho kỳ Summer/Fall 2027
    Đặt cọc+198 ngày
  10. Bắt đầu lớp học học kỳ Thu 2027
    Khác+312 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Electives
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Electives
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
APArt History3+6 tín chỉ
Waive ART 271, 272
APBiology3+4 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 121
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MTH 261
APCalculus BC3+10 tín chỉ
MTH 261, 280
APChemistry3+5 tín chỉ
CHM 116, 117
APChemistry4+5 tín chỉ
CHM 160, 161
APChemistry5+9 tín chỉ
CHM 160, 161, 170, 171
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHI 101, 102
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
CHI 101, 102, 201
APChinese Language and Culture5+15 tín chỉ
CHI 001, 101, 102, 201, 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PLS 205
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC 131
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 130
APDrawing3+3 tín chỉ
Art Elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 110
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENG110 and ENG210
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 110
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENG110 and ENG210
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
GEC 108
APEuropean History3+3 tín chỉ
GEC 111
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRN 101, 102
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FRN 101, 102, 201
APFrench Language and Culture5+15 tín chỉ
FRN 001, 101, 102, 201, 202
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GRM 101, 102
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GRM 101, 102, 201
APGerman Language and Culture5+15 tín chỉ
GRM 001, 101, 102, 201, 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEC 115
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITL 101, 102
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
ITL 101, 102, 201
APItalian Language and Culture5+15 tín chỉ
ITL 001, 101, 102, 201, 202
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JPN 101, 102
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
JPN 101, 102, 201
APJapanese Language and Culture5+15 tín chỉ
JPN 001, 101, 102, 201, 202
APLatin3+3 tín chỉ
LTN electives
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 155
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 165
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 103
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 123
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 124
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHY 203
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MTH 138
APPsychology3+3 tín chỉ
APResearch4+3 tín chỉ
GEN 000
APSeminar4+3 tín chỉ
GEN 000
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPN 101, 102
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPN 101, 102, 201
APSpanish Language and Culture5+15 tín chỉ
SPN 001, SPN 101, 102, 201, & SPN 202Punta y Aparte w/Connect
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPN 101, 102
APSpanish Literature and Culture4+9 tín chỉ
SPN 101, 102, 201
APSpanish Literature and Culture5+15 tín chỉ
SPN 001, SPN 101, 102, 201, SPN 202Punta y Aparte w/Connect
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH 340
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+6 tín chỉ
HST 121, 122
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HST 104

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

73 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.827 USD≈ 1,3 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.553 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
96 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1905
Số cơ sở
3
Số sinh viên
17.089
SV bậc đại học
13.313
SV quốc tế
3,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMissouri State University
Bang MissouriSpringfield, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,9%

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu