English
USMỹRolla
Missouri University of Science and Technology

Missouri University of Science and Technology

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Missouri University of Science and Technology: học phí quốc tế 33.248 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 47.495 USD, tỉ lệ nhận 72,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin merit scholarship tại Missouri S&T, gồm Provost's International Merit Scholarship và Kummer Vanguard Scholars Program. Chưa rõ trường có need-based aid, xét tự động, need-blind, hoặc yêu cầu mẫu aid quốc tế cho nhóm này.

Điều kiện vào. Trường nhận 72,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–690, Toán 610–730, ACT 25–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 47.495 USD. Trừ 15.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 32.495 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Missouri University of Science and Technology là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 33.248 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 47.495 USD.

Missouri University of Science and Technology có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin merit scholarship tại Missouri S&T, gồm Provost's International Merit Scholarship và Kummer Vanguard Scholars Program. Chưa rõ trường có need-based aid, xét tự động, need-blind, hoặc yêu cầu mẫu aid quốc tế cho nhóm này.

Điều kiện tiếng Anh vào Missouri University of Science and Technology?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Missouri University of Science and Technology là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 47.495 USD≈ 1,24 tỷ ₫
học phí 33.248 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
72,6%
IELTStối thiểu
6,5
DET115
SV quốc tế
3,1%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1870
Số sinh viên
7.123
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Rolla
112 người
0,6% dân số78 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Rolla
154 người
0,3% dân số78 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Urs_Sravya2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
206 Parker Hall, 300 W.13th Street, Rolla, MO 65409
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 47.495 USD≈ 1,24 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
33.248 USD≈ 867 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 82% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí33.248 USD≈ 867 triệu ₫
Ký túc + ăn12.862 USD≈ 335 triệu ₫
Các khoản kháci1.385 USD≈ 36,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 47.495 USD≈ 1,24 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Provost's International Merit ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường15.000 USD/năm≈ 391 triệu ₫

    Trang chính thức ghi đây là merit scholarship dành cho sinh viên quốc tế có thành tích cao.

  • Kummer Vanguard Scholars ProgramSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–690
SATToán200800610–730
ACTtổng13625–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Pathway Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậniTùy chọn
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp khuyến nghị cho học kỳ Fall (sinh viên quốc tế năm nhất) (ROLLING)
    Hạn nộpcòn167ngày

Quy đổi tín chỉ

  • A-Level cần điểm C trở lên; không có tín chỉ cho AS hoặc O-Level.

    Điểm được tínhtừ C
  • Tín chỉ AP phụ thuộc vào từng môn và mức điểm trong bảng quy đổi của trường.

    Điểm được tính12345
  • Trường cấp tín chỉ và advanced placement cho các bài thi IB được chấp thuận, với mức điểm tùy môn và cấp độ.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
Art 1180
APBiology3+3 tín chỉ
Biological Sciences 1113
APCalculus AB3+5 tín chỉ
Math 1210
APChemistry3+4 tín chỉ
Chemistry 1310
APEnglish Language3+3 tín chỉ
English 1120
APStatistics3+3 tín chỉ
Statistics 1111
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Humanities Elective
APBusiness with Personal Finance3+3 tín chỉ
Business 1001
APComputer Science A4+3 tín chỉ
Comp Sci 1500
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Comp Sci 1911
APCybersecurity3+3 tín chỉ
Information Science & Technology 3333
APDrawing3+3 tín chỉ
Art 1120
APEnglish Literature3+3 tín chỉ
Literature Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Biological Sciences 1173
APEuropean History3+3 tín chỉ
History 1100, 1200, 1300 or 1310
APFrench Language4+12 tín chỉ
French 1101, 1102 & 1180
APFrench Literature4+15 tín chỉ
French 1101, 1102, 1180 & 2170
APGerman Language3+8 tín chỉ
German 1101 & 1102
APGovernment and Politics (United States)3+3 tín chỉ
Political Science 1200
APGovernment and Politics (Comparative)3+3 tín chỉ
Political Science 1200
APHuman Geography3+3 tín chỉ
History 2110
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Econ 1200
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Econ 1100
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Music 2161
APNetworking3+3 tín chỉ
Information Science & Technology 3333
APPhysics 13+4 tín chỉ
Physics 1145
APPhysics 23+4 tín chỉ
Physics 2145
APPhysics C (Mechanics)3+4 tín chỉ
Physics 1135
APPhysics C (Electr./Magnetism)3+4 tín chỉ
Physics 2135
APPrecalculus4+5 tín chỉ
Math 1140 & 1160
APPsychology3+3 tín chỉ
Psychology 1101
APResearch3+3 tín chỉ
English 1160
APSeminar3+3 tín chỉ
English 1120
APSpanish Language4+12 tín chỉ
Spanish 1101, 1102 & 1180
APSpanish Literature4+15 tín chỉ
Spanish 1101, 1102, 1180 & 2170
APU.S. History5+6 tín chỉ
History 1300 & 1310
APWorld History5+6 tín chỉ
History 1100 & 1200
APCalculus BC/1, AB Subscore4+4 tín chỉ
Math 1214
APCalculus BC/3, AB Subscore4+4 tín chỉ
Math 1214
APCalculus BC/4, AB Subscore1+8 tín chỉ
Math 1214 & 1215*

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

33 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
82.957 USD≈ 2,16 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.295 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
103 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1870
Số sinh viên
7.123
SV bậc đại học
5.521
SV quốc tế
3,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMissouri University of Science and Technology
Bang MissouriRolla, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu