English
USMỹNew London
Mitchell College

Mitchell College

  • Tư thục

Mitchell College: học phí quốc tế 40.490 USD/năm, tổng chi phí một năm 55.621 USD, tỉ lệ nhận 94,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 90.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động Merit Scholarship tối đa $25,000/năm cùng hồ sơ nhập học. Aid dựa trên nhu cầu chỉ được mô tả qua FAFSA, nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 94,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 55.621 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Mitchell College Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Mitchell College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.490 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 55.621 USD.

Mitchell College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động Merit Scholarship tối đa $25,000/năm cùng hồ sơ nhập học. Aid dựa trên nhu cầu chỉ được mô tả qua FAFSA, nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Mitchell College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Mitchell College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 94,7%.

Tổng chi phí / năm
55.621 USD≈ 1,45 tỷ ₫
học phí 40.490 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
94,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET90
SV quốc tế
0,3%
bậc đại học
Ngành
14 ngành
Thành lập
1938
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New London
khoảng 21 người
0,1% dân số
Cả vùng Norwich–New London–Willimantic
596 người
0,2% dân số316 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
437 Pequot Avenue, New London, CT 06320
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
55.621 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Học phí quốc tế
40.490 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 55% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.490 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.160 USD≈ 421 triệu ₫
Tổng chi phí một năm55.621 USD≈ 1,45 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCâu trích chỉ nói "tất cả sinh viên toàn thời gian" được xét trong quá trình nộp hồ sơ, không nêu rõ sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận cho họ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không; chỉ có yêu cầu chứng minh tài chính để cấp I-20, nên Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế; trường chỉ yêu cầu FAFSA (dành cho người đủ điều kiện liên bang), nên Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Mitchell College Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói chung về một Merit Scholarship cho sinh viên quốc tế, không nêu tên học bổng "Mitchell College Merit Scholarship", nên chưa xác nhận được học bổng cụ thể này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Mitchell GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant dựa trên financial need, nhưng trang không xác định sinh viên quốc tế có thuộc nhóm đủ điều kiện hay không.

  • Mitchell Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu mọi sinh viên mới được xét merit nhưng không nói chính sách có áp dụng cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94,7%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Mitchell College Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 có thể đủ điều kiện nhận tín chỉ; trường dùng cụm “may be eligible”, nên tín chỉ không được cam kết tự động.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB từ 24 có thể đủ điều kiện nhận tín chỉ; việc cấp tín chỉ không được cam kết tự động.

    Điểm được tínhtừ 24
Ngành & việc làm

Ngành học

14 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.115 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.330 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
103 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1938
SV bậc đại học
377
SV quốc tế
0,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMitchell College
Bang ConnecticutNew London, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
59%
Tốt nghiệp sau 6 năm
42,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu