English
USMỹWest Long Branch
Monmouth University

Đại học MonmouthMonmouth University

  • Tư thục

Đại học Monmouth: học phí quốc tế 46.552 USD/năm, tổng chi phí một năm 62.904 USD, tỉ lệ nhận 89%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét tự động học bổng merit academic excellence của Monmouth, không cần đơn riêng. Chưa đủ thông tin để xác nhận need-based aid, need-blind, hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 89% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–660, Toán 560–650, ACT 24–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 62.904 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Monmouth là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 46.552 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 62.904 USD.

Đại học Monmouth có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét tự động học bổng merit academic excellence của Monmouth, không cần đơn riêng. Chưa đủ thông tin để xác nhận need-based aid, need-blind, hoặc yêu cầu CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Monmouth?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Monmouth là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89%.

Tổng chi phí / năm
62.904 USD≈ 1,64 tỷ ₫
học phí 46.552 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
89%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET105
SV quốc tế
1,8%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1933
Số sinh viên
4.741
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố West Long Branch
khoảng 24 người
0,3% dân số
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
The Great Hall at Shadow Lawn, Library
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
62.904 USD≈ 1,64 tỷ ₫
Học phí quốc tế
46.552 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 60% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí46.552 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.698 USD≈ 461 triệu ₫
Tổng chi phí một năm62.904 USD≈ 1,64 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ sinh viên mới được xét academic excellence scholarships tự động, không cần đơn bổ sung.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có tuyên bố rằng quyết định tuyển sinh với sinh viên quốc tế không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang yêu cầu Form I-20 và Affidavit of Financial Support để xin visa, không nói CSS Profile hoặc mẫu xin aid quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Monmouth’s academic excellence scholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang tuyển sinh quốc tế cho biết sinh viên mới được xét học bổng này trong quá trình tuyển sinh.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–660
SATToán200800560–650
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
ELS Language Services

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ràng buộc) (ED)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên kỳ mùa Xuân cho sinh viên quốc tế
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn hồ sơ và tài liệu hỗ trợ cho BSN nhập học mùa Thu
    Giấy tờ+47 ngày
  5. Hạn thông báo kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+61 ngày
  6. Hạn thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+92 ngày
  7. Ngày thông báo kết quả BSN
    Kết quả+109 ngày
  8. Ngày thông báo kết quả các chương trình liên thông được liệt kê
    Kết quả+123 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (không ràng buộc) (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  10. Hạn thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  11. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ cho học sinh quốc tế, kỳ Fall
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+0 tín chỉ
*Apply to Department
AP3-D Art and Design3+0 tín chỉ
*Apply to Department
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
ADS-246
APArt History4+3 tín chỉ
AR-241
APBiology3+3 tín chỉ
BY-104
APBiology4+4 tín chỉ
BY-110
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MA-125
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MA-125
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MA-125 & MA-126
APChemistry3+3 tín chỉ
CE-101
APChemistry4+5 tín chỉ
CE-111/CE-111L/CE-111R
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
FO-002
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
FO-002
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PS-102
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS-175 and CS-175L
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CS-001
APDrawing4+3 tín chỉ
AR-191
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
EN-101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
EN-001
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
EN-202
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BY-220
APEuropean History3+3 tín chỉ
FE-001
APEuropean History4+3 tín chỉ
HS-102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FF-201
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FF-201 & FF-202
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
FG-201
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
FG-201 and FG-202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
FE-001
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GO-101
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
FI-201
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
FI-201 and FI-202
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
FO-002
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
FO-002
APLatin3+3 tín chỉ
FL-002
APLatin4+6 tín chỉ
FL-003
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BE-202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BE-201
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MU-221
APPhysics 13+3 tín chỉ
PH-101
APPhysics 14+4 tín chỉ
PH-105 and PH-105L
APPhysics 23+3 tín chỉ
PH-101
APPhysics 24+4 tín chỉ
PH-106 and PH-106L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PH-101
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PH-212 & PH-212L
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PH-101
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PH-211 & PH-211L
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MA-109
APPsychology4+3 tín chỉ
PY-103
APResearch3+3 tín chỉ
Apply to Department
APSeminar3+3 tín chỉ
Apply to Department
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
FS-201
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
FS-201 & FS-202
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
FS-301
APStatistics3+3 tín chỉ
MA-151 or CJ-211
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS-103
APUnited States History3+3 tín chỉ
FE-001
APUnited States History4+3 tín chỉ
HS-202 (History Majors Only)
Chỉ tính cho Corresponding Major
APUnited States History4+3 tín chỉ
FE-001 (Non-History Majors)
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
FE-001
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HS-101 or HS-102

60 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.991 USD≈ 1,77 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.825 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
52 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1933
Số sinh viên
4.741
SV bậc đại học
3.684
SV quốc tế
1,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMonmouth University
Bang New JerseyWest Long Branch, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu