English
USMỹBillings
Montana State University Billings

Montana State University Billings

  • Công lập

Montana State University Billings: học phí quốc tế 22.897 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 35.671 USD. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 100. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 35.671 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/7. Hồ sơ nộp qua Online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Montana State University Billings là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.897 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 35.671 USD.

Montana State University Billings có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. MSU Billings cho biết SV quốc tế sau khi được nhận đủ điều kiện xét một số học bổng của trường như Yellowstone và Global Leadership, nhưng không có số tiền hay tiêu chí cụ thể. Chưa rõ về need-based aid và việc xét merit tự động cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Montana State University Billings?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 35.671 USD≈ 930 triệu ₫
học phí 22.897 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET100
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
Thành lập
1927
Số sinh viên
2.874
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Billings
366 người
0,3% dân số349 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Billings
459 người
0,2% dân số355 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1500 University Drive, Billings, MT 59101-0298
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 35.671 USD≈ 930 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.897 USD≈ 597 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 52% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.897 USD≈ 597 triệu ₫
Ký túc + ăn9.980 USD≈ 260 triệu ₫
Các khoản kháci2.794 USD≈ 72,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 35.671 USD≈ 930 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)1
  • Global Leadership ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Được liệt kê dưới mục học bổng đặc biệt cho SV quốc tế, nhưng không có chi tiết điều kiện.

  • International Student Yellowstone ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Yellowjacket Excellence Scholarship (YES)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có được nhận YES không, chỉ hướng họ sang trang học bổng quốc tế, và điều kiện yêu cầu FAFSA.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Language Program (IELP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn.

    AP2-D Art and Design3+6 tín chỉ
    ARTZ 101
    AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
    ARTZ 101
    APArt History3+6 tín chỉ
    ARTH 160
    APBiology3+8 tín chỉ
    BIOB 101/102
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    M 171
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    M 171/172
    APChemistry3+8 tín chỉ
    CHMY 141/142 and CHMY 143/144
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    PSCI 220
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CSCI 111A
    APDrawing3+6 tín chỉ
    ARTZ 101
    APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
    WRIT 101
    APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
    LIT 110
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    ENST 293
    APEuropean History3+6 tín chỉ
    HSTR 159/160
    APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
    FRCH 101/102
    APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
    GRMN 101/102
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GPHY 121
    APLatin3+8 tín chỉ
    LANG 293
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECNS 202
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECNS 201
    APMusic Theory3+6 tín chỉ
    MUSI 101
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHSX 205/206
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHSX 207/208
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHSX 232/233
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHSX 220/221
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYX 100
    APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
    SPNS 101/102
    APSpanish Literature and Culture3+12 tín chỉ
    SPNS 293
    APStatistics3+4 tín chỉ
    STAT 216
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PSCI 210
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HSTA 101/102
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HSTR 160

    32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    31 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    44.296 USD≈ 1,16 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    39.531 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −7°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 3°C
    Nóng nhất
    32°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    158 ngày
    Có tuyết
    T10 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1927
    Số sinh viên
    2.874
    SV bậc đại học
    2.626
    SV quốc tế
    2,1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMontana State University Billings
    Bang MontanaBillings, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    55,6%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    30%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu