English
USMỹPhiladelphia
Moore College of Art and Design

Moore College of Art and Design

  • Tư thục
  • Nghệ thuật

Moore College of Art and Design: học phí quốc tế 54.018 USD/năm, tổng chi phí một năm 81.622 USD, tỉ lệ nhận 56,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Có. Học sinh Việt Nam là ứng viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit của Moore, gồm International Scholarship tối đa $20,000 mỗi năm. Tuy nhiên, không được nhận need-based financial aid từ Moore hoặc chính phủ Hoa Kỳ.

Điều kiện vào. Trường nhận 56,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 620–710, Toán 560–670, ACT 26–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 79.

Chi phí một năm. Một năm hết 81.622 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 7/12. Hồ sơ nộp qua Moore's portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Moore College of Art and Design là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 54.018 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 81.622 USD.

Moore College of Art and Design có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Có. Học sinh Việt Nam là ứng viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit của Moore, gồm International Scholarship tối đa $20,000 mỗi năm. Tuy nhiên, không được nhận need-based financial aid từ Moore hoặc chính phủ Hoa Kỳ.

Điều kiện tiếng Anh vào Moore College of Art and Design?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Moore College of Art and Design là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 56,5%.

Tổng chi phí / năm
81.622 USD≈ 2,13 tỷ ₫
học phí 54.018 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
56,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
6 ngành
Thành lập
1848
Số sinh viên
549
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Philadelphia
19.521 người
1,2% dân số13.499 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1916 Race Street, Located on The Parkway, Philadelphia, PA 19103-1179
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
81.622 USD≈ 2,13 tỷ ₫
Học phí quốc tế
54.018 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 74% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí54.018 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.852 USD≈ 48,3 triệu ₫
Ký túc + ăn21.058 USD≈ 549 triệu ₫
Sách & dụng cụ3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân900 USD≈ 23,5 triệu ₫
Đi lại0 USD≈ 0 ₫
Tổng chi phí một năm81.622 USD≈ 2,13 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóXét merit scholarship cho ứng viên quốc tế diễn ra tự động trong hồ sơ tuyển sinh, không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết Moore có xét khả năng chi trả khi tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid quốc tế; need-based aid của trường không dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6
  • International ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Moore College of Art & Design Admissions ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Moore College of Art & Design Creator ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Moore College of Art & Design Innovator ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Moore College of Art & Design Maker ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Visionary Honors Program and $25,000 Annual ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
56,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800620–710
SATToán200800560–670
ACTtổng13626–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Moore's portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn53ngày
  2. Ngày ưu tiên nộp toàn bộ hồ sơ (ROLLING)
    Hạn nộp+54 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • IB Standard Level điểm 7 có thể được xét 3.0 studio elective credits.

    Điểm được tính1234567
  • IB Higher Level từ điểm 4 có thể được xét tín chỉ theo loại môn và quy định của Moore.

    Điểm được tính1234567
  • Mỗi bài IB Higher Level phù hợp đạt từ 4 có thể được xét 3,0 tín chỉ Creative & Critical Studies.

    Điểm được tính1234567
  • AP English, Art History hoặc History từ 4 có thể được xét 3,0 tín chỉ Creative & Critical Studies.

    Điểm được tính12345
  • AP studio art từ 4 có thể được xét tối đa 3,0 tín chỉ studio tự chọn.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APEnglish Language and Composition4+
APEnglish Literature and Composition4+

2 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

6 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.839 USD≈ 987 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
30.512 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
105 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Nghệ thuật
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1848
Số sinh viên
549
SV bậc đại học
535
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMoore College of Art and Design
Bang PennsylvaniaPhiladelphia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,1%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu