English
USMỹMorehead
Morehead State University

Đại học bang MoreheadMorehead State University

  • Công lập

Đại học bang Morehead: học phí quốc tế 14.980 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 26.917 USD, tỉ lệ nhận 77,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận International Student Scholarship $8,000/năm và nộp đơn xin Honors Scholarship. Chưa rõ về aid dựa trên need, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 26.917 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua www.moreheadstate.edu/apply. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Morehead là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 14.980 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 26.917 USD.

Đại học bang Morehead có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận International Student Scholarship $8,000/năm và nộp đơn xin Honors Scholarship. Chưa rõ về aid dựa trên need, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Morehead?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Morehead là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 26.917 USD≈ 702 triệu ₫
học phí 14.980 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,2%
IELTStối thiểu
5
TOEFL61DET105
SV quốc tế
2,9%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1887
Số sinh viên
5.111
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Morehead
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • theameesha.official2022Vlog
  • Michael & Jenny2024Dạo khuôn viên
  • Morehead State University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
150 University Blvd, Morehead, KY 40351
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 26.917 USD≈ 702 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
14.980 USD≈ 391 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 85% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí14.980 USD≈ 391 triệu ₫
Ký túc + ăn10.994 USD≈ 287 triệu ₫
Các khoản kháci943 USD≈ 24,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 26.917 USD≈ 702 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không nói học bổng quốc tế được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng; chỉ các trang Kentucky/transfer nhắc 'automatically', không áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nói sinh viên quốc tế cần CSS Profile hay mẫu aid riêng; trang award chỉ nhắc FAFSA dành cho aid liên bang.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1
  • Honors ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Covers tuition, on-campus housing, a meal plan, and assistance with books and supplies

    Trang nói rõ sinh viên quốc tế được nộp đơn xin học bổng này.

  • International Student ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường8.000 USD/năm≈ 209 triệu ₫

    Trang ghi rõ dành cho sinh viên quốc tế năm nhất hoặc chuyển tiếp, nên đủ điều kiện về diện đối tượng.

    • Được gia hạn các năm sau
  • MSU Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all students' được hoan nghênh nộp đơn, không nêu riêng sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
www.moreheadstate.edu/apply

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 100
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 102
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
SOC 203
APArt History3+3 tín chỉ
ART 160
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 105
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 105 or 171
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 175
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 175
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 175 & MATH 275
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 101 or 111
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHI 101
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHI 101 & 102
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
CHI 101, 102 & 201
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 230
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 200
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CS 170
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 112
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 100
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 100 or 120
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 155
APEuropean History3+3 tín chỉ
HST 271
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRN 101 & 102
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FRN 101, 102 & 201
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FRN 101, 102, 201 & 202
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 101 & 102
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GER 101, 102 & 201
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GER 101, 102, 201 & 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 100
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITL 190
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITL 190 & 200
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
IST 197
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
IST 197, 198
APLatin3+6 tín chỉ
LAT 101 & 102
APLatin4+9 tín chỉ
LAT 101, 102 & 201
APLatin5+12 tín chỉ
LAT 101, 102, 201 & 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUST 131 & 133
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 232
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 231
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 174
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 154
APResearch3+3 tín chỉ
Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
Elective
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 101 & 102
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPA 101, 102 & 201
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPA 101, 102, 201 & 202
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
300 level elective
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
2-300 level electives
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 123
APStatistics5+3 tín chỉ
MATH 353
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 140
APUnited States History3+3 tín chỉ
HST 261
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HST 271

56 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.197 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.131 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
99 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1887
Số sinh viên
5.111
SV bậc đại học
4.578
SV quốc tế
2,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMorehead State University
Bang KentuckyMorehead, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
65%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu