English
USMỹAtlanta
Morehouse College

Morehouse College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Morehouse College: học phí quốc tế 32.893 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.433 USD, tỉ lệ nhận 44%.

Điều kiện vào. Trường nhận 44% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 18–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.433 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/2. Hồ sơ nộp qua Morehouse College Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Morehouse College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.893 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.433 USD.

Tỉ lệ nhận của Morehouse College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 44%.

Tổng chi phí / năm
51.433 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 32.893 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
44%
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1867
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Atlanta
1.785 người
0,4% dân số533 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell
60.666 người
1% dân số38.439 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Hbcugrad2024Vlog
  • Tay Ellise2023Vlog
  • The Daily Life of De'Von2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
830 Westview Dr SW, Atlanta, GA 30314
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
51.433 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế
32.893 USD≈ 858 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 78% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí32.893 USD≈ 858 triệu ₫
Ký túc + ăn14.778 USD≈ 385 triệu ₫
Các khoản kháci3.762 USD≈ 98,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.433 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng2Thành tích (merit)1
  • Morehouse College Academic Award (MCAA)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang có mục riêng cho sinh viên quốc tế nhưng chỉ bảo liên hệ Designated School Official để xác định eligibility, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Morehouse College Athletic AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện duy trì (kể cả nộp FAFSA), không nói rõ về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Morehouse College Talent AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế ở mục talent award nên chưa rõ.

    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
44%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Morehouse College Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Ngày có kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+51 ngày
  3. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+61 ngày
  4. Hạn đặt cọc Early Decision (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  5. Ngày có kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+106 ngày
  6. Hạn hỗ trợ tài chính quốc tế
    Hỗ trợ tài chính+107 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ quốc tế
    Hạn nộp+109 ngày
  8. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  9. Ngày thông báo kết quả quốc tế
    Kết quả+148 ngày
  10. Ngày có kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+148 ngày
  11. Hạn đặt cọc nhập học quốc tế
    Đặt cọc+198 ngày
  12. Hạn đặt cọc Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  13. Hạn đặt cọc Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
HBIO 111G for Science Majors
APBiology4+3 tín chỉ
HBIO 101G for Non-Majors
APCalculus AB4+4 tín chỉ
HMTH 161G or HMTH 160 (Business Majors only)
APCalculus BC4+4 tín chỉ
HMTH 161G or HMTH 160 (Business Majors only),(*credit for HMTH 162)
APChemistry4+3 tín chỉ
HCHE 111 and HCHE 111R (No credit given for 111L)
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
HFLC 201G and HFLC 202G Intermediate Chinese
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
HPSC 228G
APComputer Science A4+3 tín chỉ
HCSC 110
APDrawing4+4 tín chỉ
ART 492 ONLY with approval of Spelman College
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
HENG 101G
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
Student Enrolled in HENG 103G for 1st Semester
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
HENG 103G
APEuropean History4+3 tín chỉ
HHIS232
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
HFLF 201G and HFLF 202G Intermediate French
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
HFLG 201G and HFLG 202G Intermediate German
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
HECO 201G
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
HECO 202G
APPhysics 14+4 tín chỉ
HPHY 151 General Physics I
APPhysics 24+4 tín chỉ
HPHY 152 General Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
HPHY 253 Electricity & Magnetism (*student must also pass dept placement exam)
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
HPHY 154 Mechanics
APPsychology4+3 tín chỉ
HPSY 101G
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
HFLS 201G and HFLS 202G Intermediate Spanish
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
HFLS 201G and HFLS 202G Intermediate Spanish
APStatistics3+3 tín chỉ
HECO 221 (Bus/Econ Majors)
APStatistics4+3 tín chỉ
HMTH 130G
APStatistics5+3 tín chỉ
HSOC 301 (Sociology Majors only)
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
HPSC 251G
APUnited States History4+3 tín chỉ
HHIS 215 or HHIS 216
APWorld History: Modern5+3 tín chỉ
HHIS 111G

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.889 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.267 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
51 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1867
SV bậc đại học
2.844
SV quốc tế
0,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMorehouse College
Bang GeorgiaAtlanta, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
59,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu