English
USMỹBaltimore
Morgan State University

Đại học bang MorganMorgan State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Morgan: học phí quốc tế 19.124 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 36.308 USD, tỉ lệ nhận 82,2%.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 400–520, Toán 440–550, ACT 16–21. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 36.308 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Morgan là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.124 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 36.308 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Morgan là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 36.308 USD≈ 947 triệu ₫
học phí 19.124 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
82,2%
SV quốc tế
6,3%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1867
Số sinh viên
10.731
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Baltimore
1.079 người
0,2% dân số515 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Baltimore–Columbia–Towson
10.223 người
0,4% dân số5.352 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Dee Jay Unique2026Vlog
  • Arlene Nicole2025Vlog
  • Global Lee2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1700 East Cold Spring Lane, Baltimore, MD 21251-0001
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 36.308 USD≈ 947 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
19.124 USD≈ 499 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 66% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.124 USD≈ 499 triệu ₫
Ký túc + ăn13.320 USD≈ 347 triệu ₫
Các khoản kháci3.864 USD≈ 101 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 36.308 USD≈ 947 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Honors ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • J.C. Bozeman Need GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dành cho SV ngoài Maryland và yêu cầu FAFSA, trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for admission by December 1 for best consideration

  • Troy E. Quinn Merit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ bạn có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for admission by December 1 for best consideration

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800400–520
SATToán200800440–550
ACTtổng13616–21

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 110
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 115
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAAD 100
APArt History3+3 tín chỉ
ART 308
APArt History4+3 tín chỉ
ART 303
APArt History5+6 tín chỉ
ART 303 and 304
APBiology3+4 tín chỉ
Lower-Level Elective
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 101 and 102 or BIOL 105 and 106
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Lower-Level Elective
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 241
APCalculus BC3+4 tín chỉ
Lower-Level Elective
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 241 and MATH 242
APChemistry3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 101 /101L and 102/ 102 L or CHEM 105/ 105L and 106/ 106L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 203 and 204
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC 314
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COSC 110
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COSC 111
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
Lower-Level Elective
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
COSC 112
APDrawing3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 109
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 101 (EC)
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 102 (EC)
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
EASC 403
APEuropean History3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 203 and 204
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM 203 and 204
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 106
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
Lower-Level Elective
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITAL 116TR
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPNS 203 and 204
APLatin3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APLatin4+6 tín chỉ
LATN 203 and 204
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 211 (SB)
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 212 (SB)
APMusic Aural Subscore3+2 tín chỉ
Lower-Level Elective
APMusic Aural Subscore4+2 tín chỉ
MUSC 135
APMusic Aural Subscore5+4 tín chỉ
MUSC 135 and 136
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APMusic Non-Aural Subscore4+3 tín chỉ
MUSC 171
APMusic Non-Aural Subscore5+6 tín chỉ
MUSC 171 and 172
APPhysics 13+4 tín chỉ
Lower-Level Elective
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 203/203L
APPhysics 23+4 tín chỉ
Lower-Level Elective
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 204/204L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Lower-Level Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+10 tín chỉ
PHYS 205 and PHYS 206
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Lower-Level Elective
APPhysics C: Mechanics4+6 tín chỉ
PHYS 301 and PHYS 302
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 141
APPsychology3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 101 (SB)
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 203 and 204
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 315 and 316
APStatistics3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 331
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC 201
APUnited States History3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 105 and 106
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
Lower-Level Elective
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 101 and 102

76 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.698 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.065 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
104 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1867
Số sinh viên
10.731
SV bậc đại học
9.019
SV quốc tế
6,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMorgan State University
Bang MarylandBaltimore, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
40,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu