English
USMỹSioux City
Morningside University

Đại học MorningsideMorningside University

  • Tư thục

Đại học Morningside: học phí quốc tế 41.270 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 52.577 USD, tỉ lệ nhận 71%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61, Duolingo 80.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng dựa trên thành tích (yêu cầu ở nội trú) và cần nộp Financial Aid Form của trường. Chưa rõ về aid dựa trên nhu cầu tài chính, việc xét merit tự động và chính sách need-blind.

Điều kiện vào. Trường nhận 71% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 80.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 52.577 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Morningside là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.270 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 52.577 USD.

Đại học Morningside có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng dựa trên thành tích (yêu cầu ở nội trú) và cần nộp Financial Aid Form của trường. Chưa rõ về aid dựa trên nhu cầu tài chính, việc xét merit tự động và chính sách need-blind.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Morningside?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61, Duolingo 80.

Tỉ lệ nhận của Đại học Morningside là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 52.577 USD≈ 1,37 tỷ ₫
học phí 41.270 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
71%
IELTStối thiểu
5
TOEFL61DET80
SV quốc tế
8,1%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1894
Số sinh viên
2.047
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Sioux City
1.080 người
1,3% dân số707 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Sioux City
1.106 người
0,8% dân số733 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Siouxland Proud, Mside BoundChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trườngFull-tuition aid packages

    Chương trình dành cho học sinh lớp 12 ở Iowa, Nebraska, South Dakota, yêu cầu FAFSA và Pell, nhưng trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 7, 2026 (Priority); February 28, 2027 (Final)

Liên hệ

Địa chỉ
1501 Morningside Ave, Sioux City, IA 51106-1751
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 52.577 USD≈ 1,37 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
41.270 USD≈ 1,08 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 52% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Mức này áp dụng cho sinh viên cử nhân toàn thời gian học tại campus, không tách riêng sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không nói merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học; hồ sơ còn yêu cầu nộp Financial Aid Form, nên chưa rõ có tự động hay không.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói quyết định tuyển sinh có hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nói cần điền mẫu xin hỗ trợ tài chính của trường (Financial Aid Form), nhưng không nêu đó là mẫu riêng cho sinh viên quốc tế hay CSS Profile, nên chưa thể kết luận.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Khác2Tài năng2Theo nước / vùng1
  • Monte Grant (international)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường4.000 USD≈ 104 triệu ₫

    Grant này nằm trong tài liệu học bổng quốc tế 2024-25 nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện, nhưng thông tin có thể đã cũ.

  • Talent Grant (international)Tài năngCách nộp chưa rõTrang của trường5.000 USD≈ 130 triệu ₫

    Grant này nằm trong tài liệu học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế năm 2024-25 nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện, nhưng thông tin có thể đã cũ.

  • ACT/SAT Incentive ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng điểm ACT/SAT được nêu nhưng không có xác nhận rằng sinh viên quốc tế có thể nhận.

    Hạn: Submit your scores by January 15, 2027.

  • Dean ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dựa trên GPA được nêu cho sinh viên năm nhất, nhưng trang không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Founder ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dựa trên GPA được nêu cho sinh viên năm nhất, nhưng trang không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • International First-Year Academic Scholarships (Trustee / Presidential / Dean / Founder)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dựa trên GPA được nêu cho sinh viên năm nhất, nhưng trang không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Siouxland Proud, Mside BoundChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chương trình dành cho học sinh lớp 12 ở Iowa, Nebraska, South Dakota, yêu cầu FAFSA và Pell, nhưng trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 7, 2026 (Priority); February 28, 2027 (Final)

  • Standout GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Grant cho hoạt động Athletics, Visual & Performing Arts hoặc Impact được nêu, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dựa trên GPA được nêu cho sinh viên năm nhất, nhưng trang không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Visit GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant dành cho người hoàn thành campus visit được nêu, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    Hạn: Visits must be completed by February 28, 2027.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTiBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng258ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
APArt History3+4 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
APCalculus AB3+4 tín chỉ
APCalculus BC3+4 tín chỉ
APChemistry3+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
APComputer Science A3+4 tín chỉ
APDrawing3+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
APEuropean History3+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
APHuman Geography3+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
APLatin3+4 tín chỉ
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
APMusic Theory3+4 tín chỉ
APPhysics 13+4 tín chỉ
APPhysics 23+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPsychology3+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
APStatistics3+4 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
APUnited States History3+4 tín chỉ
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.494 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.687 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
147 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1894
Số sinh viên
2.047
SV bậc đại học
1.163
SV quốc tế
8,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMorningside University
Bang IowaSioux City, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
50,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu