English
USMỹCresson
Mount Aloysius College

Mount Aloysius College

  • Tư thục

Mount Aloysius College: học phí quốc tế 27.218 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.232 USD, tỉ lệ nhận 82,1%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 473–598, Toán 445–570. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 85.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.232 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/1. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Mount Aloysius College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.218 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.232 USD.

Mount Aloysius College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Phần trích của catalog không chứa mục Financial Aid nên chưa xác định được sinh viên quốc tế có xin được aid của trường hay không. Chỉ thấy Mercy Presidential Scholarship và FAFSA được nhắc đến.

Điều kiện tiếng Anh vào Mount Aloysius College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Mount Aloysius College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82,1%.

Tổng chi phí / năm
50.232 USD≈ 1,31 tỷ ₫
học phí 27.218 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
82,1%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET85
SV quốc tế
4,1%
bậc đại học
Ngành
22 ngành
Thành lập
1853
Số sinh viên
1.107
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Johnstown
77 người
0,1% dân số19 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
7373 Admiral Peary Highway, Cresson, PA 16630
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
50.232 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Học phí quốc tế
27.218 USD≈ 709 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 87% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.218 USD≈ 709 triệu ₫
Phí bắt buộc1.504 USD≈ 39,2 triệu ₫
Sách & dụng cụ2.706 USD≈ 70,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.250 USD≈ 84,7 triệu ₫
Các khoản kháci15.554 USD≈ 405 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.232 USD≈ 1,31 tỷ ₫

Đây là học phí một năm toàn thời gian; trang chỉ có một mức chung cho mọi sinh viên, không tách riêng cho sinh viên quốc tế.

Học phí theo nhóm

  • Arts, Business, Humanities, Surgical Technology, and all other Programs27.218 USD≈ 709 triệu ₫
  • Biology, General Science, Health/Science, Medical Imaging and Radiation Sciences, Ultrasonography/Echocardiography, Physical Therapist Assistant29.546 USD≈ 770 triệu ₫
  • Nursing (Including Pre-Nursing ASN)30.764 USD≈ 802 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác2Theo nhu cầu tài chính1
  • International GrantKhácCách nộp chưa rõTrang của trường12.000 – 17.000 USD≈ 313 triệu ₫ – 443 triệu ₫

    Khoản grant dành riêng cho SV quốc tế học toàn thời gian, nên Yes; trang không nói rõ đây là merit hay need.

  • Mercy Need Based GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Mercy Presidential Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu cách nộp hồ sơ xét học bổng, không nói gì về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Mercy Presidential and Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Mount Aloysius College Academic Awards (Mother McAuley, Saint Aloysius, 1853 Foundress, Sister Blake)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Out of State GrantKhông nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang loại trừ rõ SV quốc tế khỏi khoản này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800473–598
SATToán200800445–570

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 85

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,51 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Khuyến khích nộp sớm cho ngành điều dưỡng và khoa học sức khỏe (tuyển sinh theo đợt liên tục) (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng78ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học (hoàn lại được đến 1/5 nếu đặt cọc đúng hạn)
    Đặt cọc+168 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 trở lên được cấp tín chỉ cho các môn phù hợp chương trình; điểm 3 không được cấp tín chỉ.

    Điểm được tính12345
  • Học sinh hoàn thành IB Diploma với điểm thi từ 5 trở lên có thể nhận tối đa 24 tín chỉ học kỳ.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn.

AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 281
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 281
APArt History4+3 tín chỉ
ART 109
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 101
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 117
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 101
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
HPGA 281
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSIT 281
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSIT 281
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 115
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 110
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 102
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENVS 360
APEuropean History4+3 tín chỉ
HPGA 281
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
APHuman Geography4+3 tín chỉ
HPGA 206
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
APLatin4+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 211
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 212
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUSC 281
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 105
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 106
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 105
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 106
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 101
APResearch4+3 tín chỉ
APSeminar4+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 101
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 220
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
HPGA 203
APUnited States History4+3 tín chỉ
HPGA 202
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HPGA 102

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

22 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.165 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.211 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
136 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1853
Số sinh viên
1.107
SV bậc đại học
1.094
Sinh viên năm nhất
387
SV quốc tế
4,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMount Aloysius College
Bang PennsylvaniaCresson, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
56,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
56,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu