English
USMỹMilwaukee
Mount Mary University

Đại học Mount MaryMount Mary University

  • Tư thục

Đại học Mount Mary: học phí quốc tế 37.160 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 49.270 USD, tỉ lệ nhận 62,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68.

Điều kiện vào. Trường nhận 62,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 18–21. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 68.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 49.270 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Mount Mary là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.160 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 49.270 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Mount Mary?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68.

Tỉ lệ nhận của Đại học Mount Mary là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 62,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 49.270 USD≈ 1,28 tỷ ₫
học phí 37.160 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
62,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL68
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1913
Số sinh viên
1.061
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Milwaukee
1.262 người
0,2% dân số529 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Milwaukee–Waukesha
3.600 người
0,2% dân số1.793 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2900 Menomonee River Parkway, Milwaukee, WI 53222
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 49.270 USD≈ 1,28 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
37.160 USD≈ 969 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 65% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Tài năng2Toàn phần / kết hợp2Theo nhu cầu tài chính2
  • Academic (Merit) ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Blue Angel Athletics ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Caroline Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Caroline Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu mức hỗ trợ nhưng không công bố điều kiện quốc tịch, visa hoặc tình trạng sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Compass Year ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không cho biết học bổng cho sinh viên chưa quyết định ngành này có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

  • Grace Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Grace Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chương trình yêu cầu sinh viên từ khu vực Milwaukee, nhưng trang không nêu quy tắc dành cho sinh viên quốc tế hoặc quốc tịch Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Jewel Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không xác nhận sinh viên quốc tế được tham gia chương trình dành cho STEM majors này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • The Frederick R. Layton Art ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có thể nhận học bổng nghệ thuật này.

  • Web Design and Development ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện cho học bổng theo ngành này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
62,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13618–21

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART105
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Fine Arts Elective
APArt History3+3 tín chỉ
Fine Arts Elective
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 100
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 251
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 251 Calculus I and MAT 252 Calculus II
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 113
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
World Language Elective
APComputer Science A3+3 tín chỉ
General Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
ART101
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 110 Composition I
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 120 Composition II
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Literature Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Science Elective
APEuropean History3+3 tín chỉ
History Elective
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
World Language Elective
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
World Language Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Behavioral Science Elective
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
World Language Elective
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
World Language Elective
APLatin3+3 tín chỉ
World Language Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BUS 302 Macroeconomics
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
BUS 301 Microeconomics
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Fine Arts Elective
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 201 General Physics
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 202 General Physics 2
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 105 (PHY 201 or PHY 202 for non-science major/Science Core)
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 105 (PHY 201 or PHY 202 for non-science major/Science Core)
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 103 Introductory Psychology
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA 222 Spanish Composition or SPA223 Conversation in Spanish
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 228
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 216
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Humanistics Elective
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS153
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS106

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.745 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.421 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
143 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1913
Số sinh viên
1.061
SV bậc đại học
631
SV quốc tế
1,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMount Mary University
Bang WisconsinMilwaukee, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
67,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
43%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu