English
USMỹNewburgh
Mount Saint Mary College

Mount Saint Mary College

  • Tư thục

Mount Saint Mary College: học phí quốc tế 43.450 USD/năm, tổng chi phí một năm 55.014 USD, tỉ lệ nhận 88,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79.

MSMC có học bổng cho SV quốc tế, khoảng $3,000–$15,000/năm, xét theo học lực và nhu cầu. Các điểm khác (need-based, need-blind, CSS Profile) chưa rõ, nên liên hệ Financial Aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 19–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 79.

Chi phí một năm. Một năm hết 55.014 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Apply online. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Mount Saint Mary College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.450 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 55.014 USD.

Mount Saint Mary College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. MSMC có học bổng cho SV quốc tế, khoảng $3,000–$15,000/năm, xét theo học lực và nhu cầu. Các điểm khác (need-based, need-blind, CSS Profile) chưa rõ, nên liên hệ Financial Aid.

Điều kiện tiếng Anh vào Mount Saint Mary College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Mount Saint Mary College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,9%.

Tổng chi phí / năm
55.014 USD≈ 1,43 tỷ ₫
học phí 43.450 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
88,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
27 ngành
Thành lập
1960
Số sinh viên
1.498
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Newburgh
khoảng 15 người
0,1% dân số
Cả vùng Kiryas Joel–Poughkeepsie–Newburgh
889 người
0,1% dân số553 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
330 Powell Avenue, Newburgh, NY 12550
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
55.014 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Học phí quốc tế
43.450 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 53% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.450 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Ký túc + ăn19.390 USD≈ 505 triệu ₫
Tổng chi phí một năm55.014 USD≈ 1,43 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang scholarships nói mọi SV năm nhất được xét tự động, nhưng không nhắc quốc tế; trang quốc tế lại nói xét theo từng trường hợp và bảo liên hệ Financial Aid, nên chưa chắc.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không; còn yêu cầu giấy tờ tài chính để cấp I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; chỉ có FAFSA (cần SSN) cho aid liên bang và giấy tờ tài chính để cấp I-20.

Học bổng của trường

Khác4Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính2
  • International student scholarships (case by case)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường3.000 – 15.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫ – 391 triệu ₫

    Trang nói rõ có học bổng dành cho SV quốc tế, xét theo học lực và nhu cầu.

  • International student scholarships (unnamed)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường3.000 – 15.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫ – 391 triệu ₫

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nêu rõ khoản học bổng này, xét theo học lực và nhu cầu tài chính.

  • Catholic High School GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ dành cho học sinh tốt nghiệp trường trung học Công giáo; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Donor ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện khác nhau theo từng học bổng và đơn yêu cầu đã nộp FAFSA; trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • First-year Merit Scholarships (Dominican Heritage to Presidential)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang học bổng không nhắc đến SV quốc tế, nên chưa rõ họ có đủ điều kiện các mức này không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • First-year Merit Scholarships (Dominican Heritage, Achievement, Dean's, Founder's, Distinguished, Presidential)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang này chỉ nói "first-year students", không nhắc sinh viên quốc tế, và mức này cao hơn khoảng dành riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • MSMC Need-based GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Xét dựa trên FAFSA, mà FAFSA cần SSN; trang không nói về SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Need-based Grants (first-year)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang gắn khoản này với FAFSA và không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Resident GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói dành cho sinh viên đại học toàn thời gian ở ký túc xá, không nhắc quốc tịch, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Visit GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Cần tham dự một buổi tham quan chính thức tại trường; trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13619–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Apply online

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn đưa ra quyết định và nộp tiền đặt cọc
    Đặt cọckhoảng198ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
SOC 121
APArt History3+6 tín chỉ
APCalculus AB3+4 tín chỉ
APCalculus BC3+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
APHuman Geography3+6 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APPsychology3+6 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ

14 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

27 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.705 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.588 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
131 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1960
Số sinh viên
1.498
SV bậc đại học
1.148
SV quốc tế
0,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMount Saint Mary College
Bang New YorkNewburgh, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu