English
USMỹLos Angeles
Mount Saint Mary's University

Mount Saint Mary's University

  • Tư thục

Mount Saint Mary's University: học phí quốc tế 49.564 USD/năm, tổng chi phí một năm 66.726 USD, tỉ lệ nhận 73,1%.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 66.726 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Mount Saint Mary's University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.564 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 66.726 USD.

Tỉ lệ nhận của Mount Saint Mary's University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,1%.

Tổng chi phí / năm
66.726 USD≈ 1,74 tỷ ₫
học phí 49.564 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
73,1%
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
55 ngành
Thành lập
1925
Số sinh viên
2.300

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Los Angeles
32.167 người
0,8% dân số17.769 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Mount Saint Mary's University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
12001 Chalon Rd, Los Angeles, CA 90049-1599
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
66.726 USD≈ 1,74 tỷ ₫
Học phí quốc tế
49.564 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 67% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí49.564 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.518 USD≈ 405 triệu ₫
Các khoản kháci1.644 USD≈ 42,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm66.726 USD≈ 1,74 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng47ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 1 & Design 1
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 1 & Design 1
APArt History4+3 tín chỉ
Elective
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1 & 2
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Math 5A and fulfills GE 3A Math Reasoning requirement
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Math 5A and Math 5B and fulfills GE 3A Math Reasoning requirement
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1 & 2
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHI 1 & CHI 2
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI 200
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CMSCI 120
APComputer Science A5+6 tín chỉ
CMSCI 120, CMSCI 125
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 1
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
GE 2 Written Communications requirement (ENG 1A & 1B fulfillment)
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
GE 2 Written Communications requirement (ENG 1A & 1B fulfillment)
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
Elective
APEuropean History4+6 tín chỉ
GE 5C
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRE 1 & FRE 2
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GE 4
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GE 5C
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
ITA 1 & ITA 2
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
JPN 1 & JPN 2
APLatin4+6 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 2 & GE 5B
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 1 & GE 5B
APMusic Theory4+3 tín chỉ
FAMU 100
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
Fulfills GE 3A Math Reasoning requirement
APPsychology3+3 tín chỉ
Psychology 1
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPA 1 & SPA 2
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
Elective
APStatistics4+3 tín chỉ
Math 38 and fulfills GE 3A Math Reasoning requirement
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 1
APUnited States History4+6 tín chỉ
Elective
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
GE 5C Global requirement

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

55 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
72.379 USD≈ 1,89 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.335 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
10°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1925
Số sinh viên
2.300
SV bậc đại học
1.719
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMount Saint Mary's University
Bang CaliforniaLos Angeles, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cách Duckling lấy số liệu