English
USMỹCincinnati
Mount St. Joseph University

Mount St. Joseph University

  • Tư thục

Mount St. Joseph University: học phí quốc tế 39.750 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.000 USD, tỉ lệ nhận 59,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 59,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 470–580, Toán 460–560, ACT 20–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.000 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 14/8. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Mount St. Joseph University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.750 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.000 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Mount St. Joseph University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Mount St. Joseph University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 59,1%.

Tổng chi phí / năm
41.000 USD≈ 1,07 tỷ ₫
học phí 39.750 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
59,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1920
Số sinh viên
1.849
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Cincinnati
5.153 người
0,2% dân số3.186 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
5701 Delhi Rd, Cincinnati, OH 45233-1670
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
41.000 USD≈ 1,07 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
39.750 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 57% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.750 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.250 USD≈ 32,6 triệu ₫
Cộng các khoản trên41.000 USD≈ 1,07 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Tài năng1Theo nhu cầu tài chính1Khác1
  • Art & Design ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Xét theo portfolio; trang không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Portfolio by January 15

  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    Hạn: Admitted by December 1, 2026

  • MSJ GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Cần FAFSA và chứng minh nhu cầu tài chính; trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện không.

  • President's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    Hạn: Admitted by December 1, 2026

  • Traditional Student Merit Scholarships (GPA-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ học sinh Việt Nam có đủ điều kiện không.

  • Visit Incentive ($4,000 over four years)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Cần đến thăm trường trực tiếp; trang không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Visit by December 18, 2026

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
59,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800470–580
SATToán200800460–560
ACTtổng13620–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
1.000 USDi≈ 26,1 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Chỉ bài thi IB Higher Level từ 4 điểm trở lên mới được xét cấp tín chỉ; điểm 4 tương đương 3 tín chỉ học kỳ.

      Điểm được tính1234567

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 000
    AP2-D Art and Design4+6 tín chỉ
    ART 000 & ART 103
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 000
    AP3-D Art and Design4+6 tín chỉ
    ART 000 & ART 106
    APArt History3+3 tín chỉ
    ART 121 OR ART 231
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIO 111 with lab
    APBiology5+8 tín chỉ
    BIO 111 with lab BIO 112 with lab
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MTH 193
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MTH 193,194
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHE 111 with lab
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CHE 111 with lab CHE 112 with lab
    APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
    HUM 000
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    PSC 000
    APComparative Government and Politics4+6 tín chỉ
    PSC 000
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    INF 000
    APComputer Science A4+3 tín chỉ
    INF 120
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    INF 000
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 000
    APDrawing4+6 tín chỉ
    ART 000 & ART 101
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    ENG 101
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    ENG 101
    APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
    ENG 101 or ENG 000
    APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
    BIO 140 or GEO 140 with lab
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIS 108
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    HIS 108 + 3 hrs HIS 000
    APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
    HUM 000
    APFrench Language and Culture4+16 tín chỉ
    HUM 000
    APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
    HUM 000
    APGerman Language and Culture4+16 tín chỉ
    HUM 000
    APHuman Geography4+3 tín chỉ
    GEG 202
    APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
    HUM 000
    APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
    HUM 000
    APLatin3+8 tín chỉ
    HUM 000
    APLatin4+16 tín chỉ
    HUM 000
    APMacroeconomics4+3 tín chỉ
    ECO 211
    APMicroeconomics4+3 tín chỉ
    ECO 212
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUS 101 with lab
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PHY 201 + 201A
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    PHY 202 + 202A
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PHY 202 + 202A
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHY 201 + 201A
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 103
    APResearch3+3 tín chỉ
    GEN 000
    APSeminar3+3 tín chỉ
    GEN 000
    APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
    SPA 101,102
    APSpanish Language and Culture4+16 tín chỉ
    SPA 101,102,201, 202
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SPA 000
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MTH 174
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PSC 201
    APUnited States Government and Politics4+6 tín chỉ
    PSC 201 & PSC 000
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIS 109
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    HIS 109,110
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIS 106
    APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
    HIS 105 and HIS 106

    54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    41 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    51.509 USD≈ 1,34 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    43.595 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −5°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    109 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1920
    Số sinh viên
    1.849
    SV bậc đại học
    1.129
    SV quốc tế
    0% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMount St. Joseph University
    Bang OhioCincinnati, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    68,7%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    56,3%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu