English
USMỹMount Vernon
Mount Vernon Nazarene University

Mount Vernon Nazarene University

  • Tư thục

Mount Vernon Nazarene University: học phí quốc tế 37.784 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.574 USD, tỉ lệ nhận 84,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 70.

Điều kiện vào. Trường nhận 84,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 528–645, Toán 518–670, ACT 18–25. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 70. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.574 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/1. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Mount Vernon Nazarene University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.784 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.574 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Mount Vernon Nazarene University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 70.

Tỉ lệ nhận của Mount Vernon Nazarene University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 84,2%.

Tổng chi phí / năm
45.574 USD≈ 1,19 tỷ ₫
học phí 37.784 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
84,2%
SV quốc tế
0,3%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1968
Số sinh viên
1.670
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Mount Vernon
Gần như không có
Cả vùng Mount Vernon
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • faizan jalozai2025Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
800 Martinsburg Rd, Mount Vernon, OH 43050-9500
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
45.574 USD≈ 1,19 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
37.784 USD≈ 985 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 63% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.784 USD≈ 985 triệu ₫
Phí bắt buộc590 USD≈ 15,4 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.900 USD≈ 75,6 triệu ₫
Đi lại2.900 USD≈ 75,6 triệu ₫
Cộng các khoản trên45.574 USD≈ 1,19 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng3Thành tích (merit)1Khác1Theo nhu cầu tài chính1Toàn phần / kết hợp1
  • Academic Awards (Founders, Heritage, Achievement, Recognition, Promise Grant)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

  • Crispin Webb Art Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dành cho sinh viên năm cuối ngành nghệ thuật, không liên quan năm nhất và không nhắc quốc tế.

  • Esther Buchwald Art & Design ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch nên chưa rõ.

    Hạn: Jan. 29, 2027

  • MVNU Fund ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Xét dựa trên FAFSA nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có được xét hay không.

  • Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng mở cho mọi ngành nhưng trang không nhắc quốc tịch hay sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Audition days Dec. 11, 2026 or Feb. 20, 2027; recorded auditions due Dec. 10, 2026 / Feb. 18, 2027

  • Music Scholarships (participation and performance awards)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói mở cho 'all students regardless of major' nhưng không nhắc quốc tế hay quốc tịch nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority: Dec. 11, 2026; Spring: Feb. 20, 2027

  • University Scholars FellowshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
84,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 651.500 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800528–645
SATToán200800518–670
ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 70mỗi phần ≥ 20

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cho kỳ nhập học mùa thu (January 1)
    Hạn nộpcòn78ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-1013G
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-1013G
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
ITD-2999
APArt History3+2 tín chỉ
ART-1002G
APBiology3+4 tín chỉ
BIO-1014G
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MAT-1023G
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT-1034G
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT-1034G
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT-1034G and MAT-2034
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE-1034G or CHE-1064G
APChemistry5+8 tín chỉ
CHE-1034G and CHE-1044
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL-2999
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC-1024G
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC-1013G
APDrawing3+3 tín chỉ
ART-1013G
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG-1063G
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG-1063G
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO-1094G
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS-1013G
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
MLA-1019
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
MLA-1019
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
MLA-1019
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
MLA-1019
APHuman Geography3+3 tín chỉ
ITD-2999
APLatin3+3 tín chỉ
MLA-1019
APLatin4+6 tín chỉ
MLA-1019
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO-1033
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO-1053
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MTH-1023G
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY-2014G
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY-2024
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHY-2065
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHY-2055G
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAT-1023G
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY-1013G
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
MLA-1019
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT-2063G
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL-1003G
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS2013 or HIS2023
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS-1013G

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.555 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.046 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
127 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1968
Số sinh viên
1.670
SV bậc đại học
1.358
SV quốc tế
0,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMount Vernon Nazarene University
Bang OhioMount Vernon, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,1%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu