English
AUÚcPerth
Murdoch University

Đại học MurdochMurdoch University

    Đại học Murdoch: học phí quốc tế 36.720 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 66.430 AUD. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 60, Duolingo 115.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 60 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 66.430 AUD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 31/7. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Murdoch là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là 36.720 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 66.430 AUD.

    Đại học Murdoch có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Murdoch có các học bổng giảm 15–20% học phí cho SV quốc tế, nhưng một số chỉ cho 'eligible countries' chưa nêu rõ và không có thông tin về need-based aid hay cách xét tự động.

    Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Murdoch?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 60, Duolingo 115.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 66.430 AUD≈ 1,21 tỷ ₫
    học phí 36.720 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    IELTStối thiểu
    6
    TOEFL60DET115
    Ngành
    78 ngành
    Thành lập
    1973
    Cơ sở
    5 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Murdoch
    19 người
    0,6% dân số
    Cả khu Melville
    473 người
    0,5% dân số

    Sinh viên kể về trườngi

    • Yousaf Malik2025Vlog
    • Explore The Aussie Dream2025Vlog
    • Sibgah Nadeem2026Kinh nghiệm nộp

    Liên hệ

    Địa chỉ
    90 South Street, Murdoch, Western Australia 6150
    Điện thoại
    Mạng xã hội
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Năm học 2027
    Tổng chi phí / năm
    ≈ 66.430 AUD≈ 1,21 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    36.720 AUD≈ 671 triệu ₫
    Học phí quốc tế một năm (AUD) so với các trường khácCao hơn 55% số trường
    Nửa số trường: 35.000–45.10080% số trường: 28.500–47.316

    So với 11 trường Úc có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

    Học phí theo nhóm

    • BACHELOR OF ARTS36.720 AUD≈ 671 triệu ₫
    • BACHELOR OF GLOBAL SECURITY36.720 AUD≈ 671 triệu ₫
    • BACHELOR OF COMMUNICATION37.800 AUD≈ 691 triệu ₫
    • BACHELOR OF CREATIVE MEDIA37.800 AUD≈ 691 triệu ₫
    • BACHELOR OF COMMUNICATION / BACHELOR OF CREATIVE MEDIA37.800 AUD≈ 691 triệu ₫
    • BACHELOR OF BUSINESS37.800 AUD≈ 691 triệu ₫
    • BACHELOR OF EDUCATION (SECONDARY TEACHING)37.800 AUD≈ 691 triệu ₫
    • BACHELOR OF BUSINESS / BACHELOR OF ENTREPRENEURSHIP AND INNOVATION37.800 AUD≈ 691 triệu ₫
    • BACHELOR OF EDUCATION (PRIMARY TEACHING)37.800 AUD≈ 691 triệu ₫
    • BACHELOR OF EDUCATION (EARLY CHILDHOOD AND PRIMARY TEACHING)37.800 AUD≈ 691 triệu ₫
    • BACHELOR OF EDUCATION (PRIMARY, 1-10 HEALTH AND PHYSICAL EDUCATION)37.800 AUD≈ 691 triệu ₫
    • BACHELOR OF LAWS / BACHELOR OF FORENSIC SCIENCE38.520 AUD≈ 704 triệu ₫
    • BACHELOR OF LAWS / BACHELOR OF BIOMEDICAL SCIENCE38.520 AUD≈ 704 triệu ₫
    • BACHELOR OF SCIENCE (MATHEMATICAL SCIENCE)38.760 AUD≈ 709 triệu ₫
    • BACHELOR OF CRIMINOLOGY39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • BACHELOR OF LAWS / BACHELOR OF CRIMINOLOGY39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • BACHELOR OF LAWS / BACHELOR OF COMMUNICATION39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • BACHELOR OF CRIMINOLOGY / BACHELOR OF COMMUNICATION39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • BACHELOR OF LAWS / BACHELOR OF GLOBAL SECURITY39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • BACHELOR OF CRIMINOLOGY / BACHELOR OF GLOBAL SECURITY39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • BACHELOR OF LAWS / BACHELOR OF BUSINESS39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • BACHELOR OF LAWS / BACHELOR OF ARTS39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • BACHELOR OF INFORMATION TECHNOLOGY AND BUSINESS39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • BACHELOR OF INFORMATION TECHNOLOGY39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • BACHELOR OF LAWS39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • BACHELOR OF LAWS / BACHELOR OF INFORMATION TECHNOLOGY39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • BACHELOR OF DATA ANALYTICS39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • BACHELOR OF LABORATORY MEDICINE43.200 AUD≈ 790 triệu ₫
    • BACHELOR OF PSYCHOLOGY43.200 AUD≈ 790 triệu ₫
    • BACHELOR OF SPORT AND EXERCISE SCIENCE / BACHELOR OF BUSINESS43.200 AUD≈ 790 triệu ₫
    • BACHELOR OF SPORT AND EXERCISE SCIENCE44.040 AUD≈ 805 triệu ₫
    • BACHELOR OF FOOD SCIENCE AND NUTRITION44.040 AUD≈ 805 triệu ₫
    • BACHELOR OF AGRICULTURAL SCIENCE / BACHELOR OF BUSINESS44.040 AUD≈ 805 triệu ₫
    • BACHELOR OF SCIENCE (ENVIRONMENTAL AND CONSERVATION SCIENCES)44.040 AUD≈ 805 triệu ₫
    • BACHELOR OF ENGINEERING TECHNOLOGY44.040 AUD≈ 805 triệu ₫
    • BACHELOR OF SCIENCE (PHYSICAL SCIENCES)44.040 AUD≈ 805 triệu ₫
    • BACHELOR OF SPORT AND EXERCISE SCIENCE / BACHELOR OF PSYCHOLOGY44.040 AUD≈ 805 triệu ₫
    • BACHELOR OF PSYCHOLOGY / BACHELOR OF CRIMINOLOGY44.040 AUD≈ 805 triệu ₫
    • BACHELOR OF FORENSIC SCIENCE44.040 AUD≈ 805 triệu ₫
    • BACHELOR OF BIOMEDICAL SCIENCE44.040 AUD≈ 805 triệu ₫
    • BACHELOR OF NURSING44.640 AUD≈ 816 triệu ₫
    • BACHELOR OF AGRICULTURAL SCIENCE45.000 AUD≈ 823 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

    Học bổng của trường

    Giảm học phí3Khác1
    • International Futures Scholarship - 2027Giảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường20 USD≈ 521.600 ₫

      Trang ghi rõ dành cho SV quốc tế vào các khóa đủ điều kiện bắt đầu năm 2027.

      Hạn: Closes Wed 1 Sep, 2027

    • International Welcome Scholarship 2027Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

      Chỉ dành cho SV quốc tế từ 'eligible countries' nhưng trang không nêu danh sách nên chưa rõ Việt Nam có đủ điều kiện không.

      Hạn: Closes Wed 1 Sep, 2027

    • International Welcome Scholarship 2028Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

      Dành cho SV quốc tế từ 'eligible countries' nhưng không nêu danh sách nước.

      Hạn: Closes Fri 1 Sep, 2028

    • Scholarships for GoodChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6
    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 6
    TOEFLiBT0120≥ 60mỗi phần ≥ 12
    DETDuolingo10160≥ 115mỗi phần ≥ 105
    Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
    Cói
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    English for Academic Purpose (EAP)

    Cách nộp

    Năm nhập học
    Fall 2027

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Mốc hạnFall 2027

    Hôm nay 15/10

    Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

      Ngành & việc làm

      Ngành học

      78 ngành
      Bachelor of Agricultural Science
      3 năm41.990 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
      Bachelor of Agricultural Sciences / Bachelor of Business
      4 năm41.990 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
      Bachelor of Animal Science
      4 năm32.880 AUD/năm ≈ 601 triệu ₫
      Bachelor of Applied Social Care
      3 năm33.120 AUD/năm ≈ 605 triệu ₫
      Bachelor of Arts
      3 năm34.160 AUD/năm ≈ 624 triệu ₫
      Bachelor of Arts in Community Development
      3 năm34.160 AUD/năm ≈ 624 triệu ₫
      Bachelor of Arts in Psychology
      3 năm41.160 AUD/năm ≈ 752 triệu ₫
      Bachelor of Arts in Tourism and Events
      3 năm34.160 AUD/năm ≈ 624 triệu ₫
      Bachelor of Biomedical Science
      3 năm39.240 AUD/năm ≈ 717 triệu ₫
      Bachelor of Business
      3 năm36.000 AUD/năm ≈ 658 triệu ₫
      Bachelor of Business in Economics
      3 năm34.320 AUD/năm ≈ 627 triệu ₫
      Bachelor of Commerce
      3 năm30.840 AUD/năm ≈ 564 triệu ₫
      Bachelor of Communication
      3 năm36.000 AUD/năm ≈ 658 triệu ₫
      Bachelor of Communication / Bachelor of Creative Media
      4 năm36.000 AUD/năm ≈ 658 triệu ₫
      Bachelor of Creative Media
      3 năm36.000 AUD/năm ≈ 658 triệu ₫
      Bachelor of Criminology
      3 năm36.730 AUD/năm ≈ 671 triệu ₫
      Bachelor of Criminology / Bachelor of Communication
      4 năm36.730 AUD/năm ≈ 671 triệu ₫
      Bachelor of Criminology/Bachelor of Global Security
      4 năm36.730 AUD/năm ≈ 671 triệu ₫
      Bachelor of Data Analytics
      3 năm36.730 AUD/năm ≈ 671 triệu ₫
      Bachelor of Digital Media and Communication
      3 năm30.840 AUD/năm ≈ 564 triệu ₫
      Bachelor of Education
      4 năm28.920 AUD/năm ≈ 529 triệu ₫
      Bachelor of Education - Primary and Early Childhood
      4 năm28.920 AUD/năm ≈ 529 triệu ₫
      Bachelor of Education (Early Childhood and Primary Teaching)
      4 năm30.840 AUD/năm ≈ 564 triệu ₫
      Bachelor of Education (Primary Teaching)
      4 năm34.320 AUD/năm ≈ 627 triệu ₫
      Bachelor of Education (Secondary Teaching)
      4 năm36.000 AUD/năm ≈ 658 triệu ₫
      Bachelor of Engineering Technology
      3 năm41.990 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
      Bachelor of Food Science and Nutrition
      3 năm41.990 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
      Bachelor of Forensic Science
      3 năm39.240 AUD/năm ≈ 717 triệu ₫
      Bachelor of Global Security
      3 năm34.160 AUD/năm ≈ 624 triệu ₫
      Bachelor of Health Science (Exit Only)
      3 năm36.960 AUD/năm ≈ 676 triệu ₫
      Bachelor of Information Technology
      3 năm36.730 AUD/năm ≈ 671 triệu ₫
      Bachelor of Information Technology and Business
      3 năm36.730 AUD/năm ≈ 671 triệu ₫
      Bachelor of International Business
      3 năm28.920 AUD/năm ≈ 529 triệu ₫
      Bachelor of Laboratory Medicine
      4 năm41.160 AUD/năm ≈ 752 triệu ₫
      Bachelor of Laws
      4 năm36.730 AUD/năm ≈ 671 triệu ₫
      Bachelor of Laws (Graduate Entry)
      3 năm36.730 AUD/năm ≈ 671 triệu ₫
      Bachelor of Laws (LLB) / Bachelor of Arts (Psychology)
      5 năm35.160 AUD/năm ≈ 643 triệu ₫
      Bachelor of Laws (LLB) / Bachelor of Communication
      5 năm36.730 AUD/năm ≈ 671 triệu ₫
      Bachelor of Laws (LLB) / Bachelor of Science (Psychology)
      5 năm35.160 AUD/năm ≈ 643 triệu ₫
      Bachelor of Laws / Bachelor of Business
      5 năm28.920 AUD/năm ≈ 529 triệu ₫
      Bachelor of Laws / Bachelor of Commerce
      5 năm31.320 AUD/năm ≈ 573 triệu ₫
      Bachelor of Laws / Bachelor of Criminology
      5 năm36.730 AUD/năm ≈ 671 triệu ₫
      Bachelor of Laws / Bachelor of Information Technology
      5 năm36.730 AUD/năm ≈ 671 triệu ₫
      Bachelor of Laws / Bachelor of International Business
      5 năm28.920 AUD/năm ≈ 529 triệu ₫
      Bachelor of Laws / Bachelor of Science
      5 năm32.880 AUD/năm ≈ 601 triệu ₫
      Bachelor of Laws/Bachelor of Arts (Double Degree)
      5 năm36.730 AUD/năm ≈ 671 triệu ₫
      Bachelor of Laws/Bachelor of Asian Studies
      6 năm28.920 AUD/năm ≈ 529 triệu ₫
      Bachelor of Laws/Bachelor of Commerce (Double Degree)
      5 năm28.920 AUD/năm ≈ 529 triệu ₫
      Bachelor of Laws/Bachelor of Global Security
      5 năm36.730 AUD/năm ≈ 671 triệu ₫
      Bachelor of Legal Studies
      3 năm28.920 AUD/năm ≈ 529 triệu ₫
      Bachelor of Mass Communication
      3 năm28.920 AUD/năm ≈ 529 triệu ₫
      Bachelor of Media
      3 năm28.920 AUD/năm ≈ 529 triệu ₫
      Bachelor of Multimedia
      3 năm28.920 AUD/năm ≈ 529 triệu ₫
      Bachelor of NursingNgành giới hạn chỗ
      3 năm42.250 AUD/năm ≈ 772 triệu ₫
      Bachelor of Nursing Conversion
      1 năm33.120 AUD/năm ≈ 605 triệu ₫
      Bachelor of Psychology
      4 năm29.430 AUD/năm ≈ 538 triệu ₫
      Bachelor of Psychology / Bachelor of Criminology
      4 năm41.160 AUD/năm ≈ 752 triệu ₫
      Bachelor of Science
      3 năm39.240 AUD/năm ≈ 717 triệu ₫
      Bachelor of Science (Animal Health Major)
      3 năm39.240 AUD/năm ≈ 717 triệu ₫
      Bachelor of Science (Crop and Pasture)
      3 năm39.240 AUD/năm ≈ 717 triệu ₫
      Bachelor of Science (Environmental and Conservation Sciences)
      3 năm41.990 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
      Bachelor of Science (Mathematical Science)
      3 năm36.730 AUD/năm ≈ 671 triệu ₫
      Bachelor of Science (Medical, Molecular & Forensic Sciences)
      3 năm41.160 AUD/năm ≈ 752 triệu ₫
      Bachelor of Science (Physical Sciences)
      3 năm41.990 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
      Bachelor of Science in Animal Science
      3 năm39.240 AUD/năm ≈ 717 triệu ₫
      Bachelor of Science in Psychology
      3 năm41.160 AUD/năm ≈ 752 triệu ₫
      Bachelor of Science/Bachelor of Laboratory Medicine
      4 năm32.880 AUD/năm ≈ 601 triệu ₫
      Bachelor of Sport and Exercise Science
      3 năm41.990 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
      Bachelor of Sport and Exercise Science / Bachelor of Business
      4 năm38.580 AUD/năm ≈ 705 triệu ₫

      Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

      Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

      Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

      Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

      Cuộc sống

      Khí hậu

      Lạnh nhất
      14°C
      Ban đêm tháng 8, ban ngày chừng 18°C
      Nóng nhất
      27°C
      Ban ngày tháng 2, ban đêm chừng 20°C
      Ngày dưới 0°C mỗi năm
      0 ngày
      Có tuyết
      Hầu như không
      Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
      0°10°20°30°
      mm
      T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
      Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

      Trường & khuôn viên

      Thành lập
      1973

      Trường nằm ở đâu

      Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWMurdoch University
      Bang Western AustraliaPerth, Úc

      5 cơ sở

      Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu