
Đại học Công nghệ NanyangNanyang Technological University
Đại học Công nghệ Nanyang: học phí quốc tế 18.050 SGD/năm. Trang này liệt kê 4 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90.
Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 90.
Chi phí một năm. Trường chưa công bố tổng chi phí một năm. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.
Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 20/1. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.
Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026
Học phí Đại học Công nghệ Nanyang là bao nhiêu?
Học phí quốc tế là 18.050 SGD mỗi năm.
Đại học Công nghệ Nanyang có học bổng cho sinh viên quốc tế không?
Trang này liệt kê 4 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam có thể được xét nhiều học bổng merit của NTU vì ghi rõ mở cho mọi quốc tịch. Chưa rõ về aid theo nhu cầu, need-blind hay CSS Profile do thiếu thông tin.
Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Công nghệ Nanyang?
Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90.
- Tự trả toàn bộCóTự trả toàn bộĐược nhận là nhập học được ngay, không phải chờ kết quả học bổng nào.Gia đình tự lo toàn bộ học phí và tiền sinh hoạt trong suốt những năm học.Cần chuẩn bị: hồ sơ nhập học và giấy tờ chứng minh gia đình đủ khả năng chi trả — trường cần giấy này để cấp hồ sơ xin visa.
- Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõHỗ trợ đi kèm thư nhậnTrường xét hỗ trợ ngay lúc xét hồ sơ, nên khoản hỗ trợ (theo hoàn cảnh tài chính hoặc học bổng thành tích) báo cùng thư nhận.Trang chính thức của trường chưa nói rõ sinh viên quốc tế có được hỗ trợ khi nhập học hay không — nên hỏi thẳng phòng tuyển sinh.
- Học bổng nộp đơn riêngChưa rõHọc bổng nộp đơn riêngNgoài hồ sơ nhập học, bạn nộp thêm một đơn xin học bổng riêng, hoặc được thầy cô đề cử.Có học bổng dành cho sinh viên quốc tế, nhưng trang chưa nói rõ có phải nộp đơn riêng hay không.
Dành cho học sinh Việt Nam
Học bổng theo quốc gia / khu vực
ASEAN Undergraduate ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTrường chưa nói rõ học bổng này có xét sinh viên quốc tế hay không, nên phần “Chi phí một năm” ở đầu trang chưa trừ nó. Hãy hỏi trường trước khi trông vào suất này.Theo nước / vùngTheo nước / vùngHọc bổng dành riêng cho học sinh đến từ một số nước hoặc khu vực.Cách nộp chưa rõTrang của trường
Chỉ được nhắc tên trong lời chia sẻ của sinh viên; không có điều kiện hay mức tiền nên chưa kết luận được.
Sinh viên kể về trườngiVideo công khai trên YouTube của sinh viên và của trường, chọn theo đúng tên trường; video tiếng Việt xếp trước. Nội dung là góc nhìn riêng của người đăng.
- Aye Chan Thazin2026Vlog
- Aye Chan Thazin2026Vlog
- SanY K.2025Vlog
Liên hệ
Học phí và chi phí một năm
Mức này dành cho sinh viên ASEAN (có Việt Nam) nhận trợ cấp học phí MOE, kèm cam kết làm việc 3 năm tại Singapore sau khi tốt nghiệp.
Học phí theo nhóm
- ASEAN IS (subsidised) – All Programmes (except for those listed below)18.050 SGD≈ 371 triệu ₫
- All Programmes (except for those listed below) – ASEAN IS (subsidised)18.050 SGD≈ 371 triệu ₫
- ASEAN IS (subsidised) – Accountancy, Business and related programmes20.700 SGD≈ 425 triệu ₫
- Accountancy / Business and related programmes – ASEAN IS (subsidised)20.700 SGD≈ 425 triệu ₫
- All Other IS (subsidised) – All Programmes (except for those listed below)21.400 SGD≈ 440 triệu ₫
- All Other IS (subsidised) – Accountancy, Business and related programmes21.800 SGD≈ 448 triệu ₫
- ASEAN IS (subsidised) – Renaissance Engineering Programme31.000 SGD≈ 637 triệu ₫
- Renaissance Engineering Programme – ASEAN IS (subsidised)31.000 SGD≈ 637 triệu ₫
- All Other IS (subsidised) – Renaissance Engineering Programme32.000 SGD≈ 657 triệu ₫
- Non-Subsidised Students – Non-Lab Based – All Programmes (except for those listed below)36.350 SGD≈ 747 triệu ₫
- All Programmes (except for those listed below) – Non-Subsidised, Non-Lab Based36.350 SGD≈ 747 triệu ₫
- Non-Subsidised Students – Lab Based – All Programmes (except for those listed below)40.600 SGD≈ 834 triệu ₫
- All Programmes (except for those listed below) – Non-Subsidised, Lab Based40.600 SGD≈ 834 triệu ₫
- Non-Subsidised Students – Accountancy, Business and related programmes45.600 SGD≈ 937 triệu ₫
- ASEAN IS (subsidised) – Medicine80.850 SGD≈ 1,66 tỷ ₫
- Medicine – ASEAN IS (subsidised)80.850 SGD≈ 1,66 tỷ ₫
- All Other IS (subsidised) – Medicine91.250 SGD≈ 1,87 tỷ ₫
Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.
Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế
Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.
Học bổng của trường
CN Yang Scholars Programme (CNYSP) ScholarshipThành tích (merit)Thành tích (merit)Học bổng xét theo thành tích (điểm, giải thưởng, hoạt động), không xét hoàn cảnh tài chính.Cách nộp chưa rõTrang của trường6.500 SGD/năm≈ 134 triệu ₫
Mở cho mọi quốc tịch, dành cho tân sinh viên khối khoa học/kỹ thuật.
NBS Global Leaders Programme ScholarshipThành tích (merit)Thành tích (merit)Học bổng xét theo thành tích (điểm, giải thưởng, hoạt động), không xét hoàn cảnh tài chính.Cách nộp chưa rõTrang của trường6.500 SGD/năm≈ 134 triệu ₫
Mở cho mọi quốc tịch, dành cho chương trình 4 năm của Nanyang Business School.
NTU-University Scholars Programme (NTU-USP) ScholarshipThành tích (merit)Thành tích (merit)Học bổng xét theo thành tích (điểm, giải thưởng, hoạt động), không xét hoàn cảnh tài chính.Cách nộp chưa rõTrang của trường6.500 SGD/năm≈ 134 triệu ₫
Mở cho mọi quốc tịch; bond cho sinh viên quốc tế được nêu rõ.
Turing AI Scholars Programme ScholarshipThành tích (merit)Thành tích (merit)Học bổng xét theo thành tích (điểm, giải thưởng, hoạt động), không xét hoàn cảnh tài chính.Cách nộp chưa rõTrang của trường6.500 SGD/năm≈ 134 triệu ₫
Mở cho mọi quốc tịch và bond của sinh viên quốc tế được nhắc rõ.
ASEAN Undergraduate ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTrường chưa nói rõ học bổng này có xét sinh viên quốc tế hay không, nên phần “Chi phí một năm” ở đầu trang chưa trừ nó. Hãy hỏi trường trước khi trông vào suất này.Theo nước / vùngTheo nước / vùngHọc bổng dành riêng cho học sinh đến từ một số nước hoặc khu vực.Cách nộp chưa rõTrang của trường
Chỉ được nhắc tên trong lời chia sẻ của sinh viên; không có điều kiện hay mức tiền nên chưa kết luận được.
NTU Opportunity Grant (NOG)Chưa chắc nhận SV quốc tếTrường chưa nói rõ học bổng này có xét sinh viên quốc tế hay không, nên phần “Chi phí một năm” ở đầu trang chưa trừ nó. Hãy hỏi trường trước khi trông vào suất này.KhácKhácHọc bổng không thuộc các nhóm trên; xem trang học bổng để biết điều kiện.Cách nộp chưa rõTrang của trường
Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa đủ điều kiện nhận NOG.
- NTU President AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTrường chưa nói rõ học bổng này có xét sinh viên quốc tế hay không, nên phần “Chi phí một năm” ở đầu trang chưa trừ nó. Hãy hỏi trường trước khi trông vào suất này.Thành tích (merit)Thành tích (merit)Học bổng xét theo thành tích (điểm, giải thưởng, hoạt động), không xét hoàn cảnh tài chính.Cách nộp chưa rõTrang của trường
Renaissance Engineering Programme ScholarshipKhông nhận SV quốc tếTrường ghi rõ học bổng này không xét sinh viên quốc tế.Thành tích (merit)Thành tích (merit)Học bổng xét theo thành tích (điểm, giải thưởng, hoạt động), không xét hoàn cảnh tài chính.Cách nộp chưa rõTrang của trường
Chỉ dành cho công dân hoặc PR Singapore nên học sinh Việt Nam không đủ điều kiện.
Điều kiện vào và tuyển sinh
Tiếng Anh
Mốc hạn
- Mở đợt nộp hồ sơ bằng THPT Việt NamKháccòn0ngày
- Hạn chót nộp hồ sơ – Bằng tốt nghiệp THPT Việt NamHạn nộp+97 ngày
- Hạn cuối nộp hồ sơ HKDSEHạn nộp+155 ngày
- Hạn để điểm AP đến văn phòng tuyển sinhGiấy tờ+273 ngày
Ngành học
Ở lại Singapore sau tốt nghiệp
Singapore không có visa làm việc sau tốt nghiệp riêng. Người tốt nghiệp trường đại học có thể xin Long-Term Visit Pass để ở lại tìm việc, rồi cần có việc để xin giấy phép lao động. Riêng ai nhận MOE Tuition Grant: được LTVP 1 năm để tìm việc và phải cam kết làm việc tại Singapore 3 năm.
Khí hậu
Trường & khuôn viên
Trường nằm ở đâu
Bản đồ chi tiết
Học tập & ký túc
Vì sao trường này có trong danh sách: đại học tự chủ của Singapore theo Bộ Giáo dục Singapore. Nguồn
Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu