English
USMỹBoulder
Naropa University

Đại học NaropaNaropa University

  • Tư thục

Đại học Naropa: học phí quốc tế 36.620 USD/năm, tổng chi phí một năm 53.397 USD, tỉ lệ nhận 100%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Naropa có aid cho SV cử nhân quốc tế: Naropa Grant dựa trên nhu cầu, học bổng học thuật theo GPA (SV nội trú) và việc làm trong trường, nhưng không có học bổng toàn phần và thường chỉ khoảng $3,000–$10,000/năm. Bạn phải nộp Financial Aid Application for Noncitizens mỗi năm.

Điều kiện vào. Trường nhận 100% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 80.

Chi phí một năm. Một năm hết 53.397 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Naropa Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Naropa là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.620 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 53.397 USD.

Đại học Naropa có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Naropa có aid cho SV cử nhân quốc tế: Naropa Grant dựa trên nhu cầu, học bổng học thuật theo GPA (SV nội trú) và việc làm trong trường, nhưng không có học bổng toàn phần và thường chỉ khoảng $3,000–$10,000/năm. Bạn phải nộp Financial Aid Application for Noncitizens mỗi năm.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Naropa?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Đại học Naropa là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 100%.

Tổng chi phí / năm
53.397 USD≈ 1,39 tỷ ₫
học phí 36.620 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
100%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
12 ngành
Thành lập
1974
Số sinh viên
1.094
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boulder
306 người
0,3% dân số43 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boulder
1.008 người
0,3% dân số434 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2130 Arapahoe Ave, Boulder, CO 80302-6697
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
53.397 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Học phí quốc tế
36.620 USD≈ 955 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 67% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí36.620 USD≈ 955 triệu ₫
Ký túc + ăn12.290 USD≈ 321 triệu ₫
Các khoản kháci4.487 USD≈ 117 triệu ₫
Tổng chi phí một năm53.397 USD≈ 1,39 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõHọc bổng học thuật không cần hồ sơ riêng, nhưng bạn vẫn phải nộp Financial Aid Application for Noncitizens, nên chưa rõ có được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay không.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên chưa kết luận được need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóBạn phải nộp Financial Aid Application for Noncitizens (mẫu riêng cho SV quốc tế); trang không nhắc CSS Profile. Mẫu này cũng bắt buộc để được xét mọi học bổng.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính5Thành tích (merit)4Khác2
  • Academic Scholarships (Academic Excellence / Honors / Achievement)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 – 10.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 261 triệu ₫

    Trang cho phép dùng International Financial Aid Application để xét học bổng học thuật này, nên SV quốc tế đủ điều kiện (chỉ cho SV nội trú).

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Financial aid application priority deadline April 1, 2026

  • International Student ScholarshipTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này dành riêng cho SV quốc tế có nhu cầu tài chính, nên đủ điều kiện.

  • Naropa Grant (international)Theo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu rõ grant này trao cho SV cử nhân quốc tế toàn thời gian có nhu cầu tài chính cao.

    Hạn: Priority deadline April 1, 2026

  • Naropa Student Employment (NSEP)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Part of the $3,000–$10,000 per year aid range; half may be student employment

    NSEP được trao cho SV quốc tế có nhu cầu tài chính cao; đây là việc làm trong trường, không trừ vào học phí.

  • Academic AchievementChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang yêu cầu International Financial Aid Application cho Academic Scholarships nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế được xét học bổng GPA này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic ExcellenceChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang yêu cầu International Financial Aid Application cho Academic Scholarships nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế được xét học bổng GPA này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic HonorsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang yêu cầu International Financial Aid Application cho Academic Scholarships nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế được xét học bổng GPA này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Chuck and Judy Lief Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc quốc tế hay quốc tịch cho học bổng này nên chưa kết luận được.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: May 31, 2026 midnight MT

  • Coburn Berry ScholarshipKhông nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng yêu cầu công dân hoặc thường trú nhân Mỹ nên bạn không đủ điều kiện.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: May 31, 2026 midnight MT

  • Nancy Ashman Memorial ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có được đề cử học bổng này hay không.

  • Naropa GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Priority deadline: April 1, 2026 for the 2026–27 Financial Aid Application for Noncitizens.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
100%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Naropa Online Application
Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Sau khi được nhận, bạn nên nộp điểm AP để được Naropa xem xét cấp tín chỉ.

    • Sau khi được nhận, bạn nên nộp điểm IB để được Naropa xem xét cấp tín chỉ.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    APArt History3+3 tín chỉ
    APBiology3+3 tín chỉ
    APCalculus AB3+3 tín chỉ
    APCalculus BC3+3 tín chỉ
    APChemistry3+3 tín chỉ
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    APDrawing3+3 tín chỉ
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    APLatin3+3 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    APPhysics 13+3 tín chỉ
    APPhysics 23+3 tín chỉ
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
    APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
    APPre-Calculus3+3 tín chỉ
    APPsychology3+3 tín chỉ
    APResearch3+3 tín chỉ
    APSeminar3+3 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    APStatistics3+3 tín chỉ
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

    40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    12 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    28.720 USD≈ 749 triệu ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    21.841 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −6°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 7°C
    Nóng nhất
    32°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    148 ngày
    Có tuyết
    T10 → T5
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1974
    Số cơ sở
    2
    Số sinh viên
    1.094
    SV bậc đại học
    339
    SV quốc tế
    2,1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNaropa University
    Bang ColoradoBoulder, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    54,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    36,7%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu