English
USMỹSarasota
New College of Florida

New College of Florida

  • Công lập
  • Liberal arts

New College of Florida: học phí quốc tế 32.471 USD/năm, tổng chi phí một năm 55.236 USD, tỉ lệ nhận 73,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Có. Học sinh Việt Nam xin visa F-1 có thể được tự động xét Presidential Honors Scholarship dựa trên thành tích học tập và hồ sơ hoạt động. Có thể nộp Foundation Scholarships sau khi được nhận, nhưng chưa rõ aid need-based có áp dụng cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–625, Toán 520–620, ACT 21–26. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 55.236 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí New College of Florida là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.471 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 55.236 USD.

New College of Florida có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam xin visa F-1 có thể được tự động xét Presidential Honors Scholarship dựa trên thành tích học tập và hồ sơ hoạt động. Có thể nộp Foundation Scholarships sau khi được nhận, nhưng chưa rõ aid need-based có áp dụng cho sinh viên quốc tế hay không.

Tỉ lệ nhận của New College of Florida là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,2%.

Tổng chi phí / năm
55.236 USD≈ 1,44 tỷ ₫
học phí 32.471 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
73,2%
SV quốc tế
13,2%
bậc đại học
Ngành
6 ngành
2 ngành STEM
Thành lập
1960
Số sinh viên
872
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Sarasota
khoảng 99 người
0,2% dân số105 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng North Port–Bradenton–Sarasota
5.095 người
0,6% dân số3.056 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • New College of Florida2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
New College of Florida – Office of Admissions, 5800 Bay Shore Road, Sarasota, FL 34243-2109
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
55.236 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Học phí quốc tế
32.471 USD≈ 847 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 80% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí32.471 USD≈ 847 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân4.561 USD≈ 119 triệu ₫
Đi lại2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Các khoản kháci15.004 USD≈ 391 triệu ₫
Tổng chi phí một năm55.236 USD≈ 1,44 tỷ ₫

Mức này gộp học phí và các khoản phí của trường trong cùng một dòng.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóCó. F-1 international students đủ điều kiện được tự động xét Presidential Honors Scholarship khi nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear. Các trang không nêu liệu khả năng chi trả của international applicants có được dùng trong quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear. Trang không yêu cầu CSS Profile hoặc một mẫu financial-aid riêng cho international students.

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1
  • NCF Foundation ScholarshipsKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Varies based on each scholarship.

    Đơn Foundation Scholarships mở cho sinh viên quốc tế F-1 đã được nhận học.

    Hạn: Application opens – January 9, 2026; Deadline for Consideration – March 31, 2026

  • Presidential Honors ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: The amount awarded for the Presidential Honors Scholarship is determined by individual qualifications, including academic performance, extracurricular achievement, and demonstrated leadership.

    Học bổng này mở cho international students có visa F-1 và hồ sơ học tập mạnh.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–625
SATToán200800520–620
ACTtổng13621–26

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Điểm C áp dụng cho Extended Essay và Theory of Knowledge trong IB Diploma theo thông tin của trường.

      Điểm được tínhtừ C

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    APCALCULUS – AB3+4 tín chỉ
    MAC 2311 (4)
    APCOMPUTER SCIENCE A3+3 tín chỉ
    CGS 2060
    APENGLISH – LANGUAGE & COMPOSITION3+3 tín chỉ
    ENC 1101
    APPHYSICS 13+4 tín chỉ
    PHY 2053C (4)
    APPSYCHOLOGY3+3 tín chỉ
    PSY 2012
    APSTATISTICS3+3 tín chỉ
    STA 2023
    AP2-D ART & DESIGN3+3 tín chỉ
    ART 1201C
    AP3-D ART & DESIGN3+3 tín chỉ
    ART 1203
    APART HISTORY3+3 tín chỉ
    ARH 2000
    APCAPSTONE RESEARCH3+3 tín chỉ
    IDS ****
    APCAPSTONE SEMINAR3+3 tín chỉ
    IDS 1350
    APCOMPUTER SCIENCE AB3+3 tín chỉ
    CGS 1076
    APCOMPUTER SCIENCE PRINCIPLES3+3 tín chỉ
    CGS 1000
    APDRAWING3+3 tín chỉ
    ART 1300C
    APECONOMICS – MACRO3+3 tín chỉ
    ECO 2013
    APECONOMICS – MICRO3+3 tín chỉ
    ECO 2023
    APENGLISH – LITERATURE & COMPOSITION3+3 tín chỉ
    ENC 1101
    APENVIRONMENTAL SCIENCE3+3 tín chỉ
    GEO1330
    APEUROPEAN HISTORY3+3 tín chỉ
    EUH 1009
    APFRENCH – LITERATURE3+3 tín chỉ
    FRW 3100
    APGOVERNMENT & POLITICS: COMPARATIVE3+3 tín chỉ
    CPO 2002
    APGOVERNMENT & POLITICS: UNITED STATES3+3 tín chỉ
    POS 1041
    APHUMAN GEOGRAPHY3+3 tín chỉ
    GEO 1400
    APLATIN3+3 tín chỉ
    LNW 3211
    APMUSIC THEORY (if composite score is 3 or higher)3+3 tín chỉ
    MUT 1001
    APSPANISH – LITERATURE3+3 tín chỉ
    SPW 3030
    APUNITED STATES HISTORY3+3 tín chỉ
    AMH 2010
    APWORLD HISTORY: MODERN3+3 tín chỉ
    WOH 2023

    28 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    6 ngành2 STEM
    Biological and Physical Sciences
    STEMThu nhập 41.759Nợ 16.655

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    48.082 USD≈ 1,25 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    32.611 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    12°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 21°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 26°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Loại trường
    Liberal arts
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1960
    Số sinh viên
    872
    SV bậc đại học
    843
    SV quốc tế
    13,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNew College of Florida
    Bang FloridaSarasota, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    75,6%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    66,7%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu