English
USMỹHenniker
New England College

New England College

  • Tư thục

New England College: học phí quốc tế 43.040 USD/năm, tổng chi phí một năm 61.214 USD, tỉ lệ nhận 92,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

SV quốc tế năm nhất tại NEC có thể nhận học bổng merit dựa trên GPA cấp 3 và merit-based aid qua CSS Profile, nhưng chỉ là học bổng một phần. Các trang không nói rõ về need-based aid hay need-blind.

Điều kiện vào. Trường nhận 92,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 61.214 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 33.500 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua NEC Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí New England College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.040 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 61.214 USD.

New England College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế năm nhất tại NEC có thể nhận học bổng merit dựa trên GPA cấp 3 và merit-based aid qua CSS Profile, nhưng chỉ là học bổng một phần. Các trang không nói rõ về need-based aid hay need-blind.

Điều kiện tiếng Anh vào New England College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của New England College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92,1%.

Tổng chi phí / năm
61.214 USD≈ 1,6 tỷ ₫
học phí 43.040 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
92,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET110
SV quốc tế
4%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
1946
Số sinh viên
3.265
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Henniker
Gần như không có
Cả vùng Concord
270 người
0,2% dân số65 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • LITE KAKA2024Vlog
  • New England College2023Kênh của trường
  • New England College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
98 Bridge St, Henniker, NH 03242
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
61.214 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Học phí quốc tế
43.040 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
33.500 USDi≈ 874 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 52% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.040 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.040 USD≈ 53,2 triệu ₫
Ký túc + ăn7.750 USD≈ 202 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci5.384 USD≈ 140 triệu ₫
Tổng chi phí một năm61.214 USD≈ 1,6 tỷ ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iCó

Học bổng của trường

  • Merit-based aid through CSS ProfileThành tích (merit)Trang của trường

    Mức: Partial scholarships covering part but not all tuition, room, board and fees

    Gắn với CSS Profile mà SV quốc tế phải nộp, trong mục dành cho SV quốc tế.

  • NEC Academic Scholarship (based on high school GPA)Thành tích (merit)Trang của trường

    Được nêu trong mục cử nhân dành cho SV quốc tế nên SV quốc tế đủ điều kiện được xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • NEC academic scholarship (high school GPA-based)Thành tích (merit)Trang của trường

    Được nêu trong mục cử nhân của trang tuyển sinh quốc tế nên SV quốc tế đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • NEC merit-based aid via CSS ProfileSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Đoạn trích chỉ nói học bổng của trường là học bổng một phần, chưa nêu rõ học bổng thành tích qua CSS Profile là học bổng riêng mở cho sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
92,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Second or Other Language (ESOL) program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
NEC Application
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạn

Hôm nay 16/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • NEC thường cấp tín chỉ IB từ SL 5 hoặc HL 4; tổng tín chỉ IB tối đa là 30.

      Điểm được tính1234567
    • NEC thường xét cấp tín chỉ IB cho môn Standard Level đạt từ 5 điểm.

      Điểm được tính1234567
    • NEC thường xét cấp tín chỉ IB cho môn Higher Level đạt từ 4 điểm.

      Điểm được tính1234567

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    AR 1110 - Introduction to 2D Design
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    AR 2120 - Introduction to 3D Design
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    APArt History3+6 tín chỉ
    AHT 1100 - Art and the Natural Environment
    APBiology3+4 tín chỉ
    BI 1110 - General Biology I
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MT 2510 - Calculus I
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MT 2510 - Calculus I
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CH 2110 - General Chemistry I
    APChemistry4+8 tín chỉ
    CH 2110 - General Chemistry I & CH 2120 General Chemistry II
    APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    PO 1920 - Comparative Politics
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CT 2510 - Object Oriented Programming
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CT 1510 - Introduction to Programming Logic and Design
    APDrawing3+3 tín chỉ
    AR 1610 - Drawing I
    APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
    WR 1010 - Composition
    APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
    WR 1010 - Composition & EN 1020 - Introduction to Literature
    APEuropean History3+6 tín chỉ
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
    APLatin3+6 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    EC 2110 - Introduction to Macroeconomics
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    EC 2120 - Introduction to Microeconomics
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    APMusic Theory4+6 tín chỉ
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PH 2210 - General Physics I
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PH 2220 - General Physics II
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PH 2220 - General Physics II
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PH 2210 - General Physics I
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MT 1600 - Algebra and Trigonometry
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PS 1110 - Introduction to Psychology
    APResearch3+6 tín chỉ
    APSeminar3+6 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MT 2310 - Statistics
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PO 1110 - U.S. Politics
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HS 1160 - U.S. History to 1877 & HS 1170 - U.S. History since 1877
    APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
    HS 1120 - The Modern World

    42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    48 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    42.092 USD≈ 1,1 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    31.050 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −11°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    151 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Nông thôn
    Thành lập
    1946
    Số sinh viên
    3.265
    SV bậc đại học
    1.022
    SV quốc tế
    4% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNew England College
    Bang New HampshireHenniker, Mỹ

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    61,3%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    34,5%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu