English
USMỹEast Greenwich
New England Institute of Technology

Viện Công nghệ New EnglandNew England Institute of Technology

  • Tư thục

Viện Công nghệ New England: học phí quốc tế 37.275 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.543 USD, tỉ lệ nhận 66,7%.

Điều kiện vào. Trường nhận 66,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.543 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 27/9. Hồ sơ nộp qua Common Application or NEIT's application portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Viện Công nghệ New England là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.275 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.543 USD.

Tỉ lệ nhận của Viện Công nghệ New England là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 66,7%.

Tổng chi phí / năm
48.543 USD≈ 1,27 tỷ ₫
học phí 37.275 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
66,7%
SV quốc tế
0,1%
bậc đại học
Ngành
14 ngành
Thành lập
1940
Số sinh viên
1.844
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Providence–Warwick
4.124 người
0,2% dân số1.921 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • New England Institute of Technology (NEIT)2025Kênh của trường
  • New England Institute of Technology (NEIT)2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One New England Tech Boulevard, East Greenwich, RI 02818-1205
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
48.543 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Học phí quốc tế
37.275 USD≈ 972 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 65% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.275 USD≈ 972 triệu ₫
Ký túc + ăn17.284 USD≈ 451 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.543 USD≈ 1,27 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • Presidential ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng dựa trên academic merit, không nêu quốc tịch hay sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • University Grants, Tech AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên có financial need theo chương trình học, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
66,7%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application or NEIT's application portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
    AFL1 101- Art/Foreign Language Elective
    AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
    AFL1 101- Art/Foreign Language Elective
    APArt History3+4 tín chỉ
    SOC1 101- Social Science Elective
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIO 116- Introduction to Biology
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MA 310- Calculus I
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MA 320- Calculus II
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHM 300- Chemistry 1 and Lab
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    AFL1 101- Art/Foreign Language Elective
    APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
    SE 385- Java
    APDrawing3+4 tín chỉ
    AFL1 101- Art/Foreign Language Elective
    APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
    EN 100- Introduction to College Writing
    APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
    HUM1 101- Humanities Elective
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    MAS2 301- Math/Science Elective
    APEuropean History3+4 tín chỉ
    SOC1 101- Social Science Elective
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    AFL1 101- Art/Foreign Language Elective
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    AFL1 101- Art/Foreign Language Elective
    APHuman Geography3+4 tín chỉ
    SOC1 101- Social Science Elective
    APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
    AFL1 101- Art/Foreign Language Elective
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    AFL1 101- Art/Foreign Language Elective
    APLatin3+4 tín chỉ
    AFL1 101- Art/Foreign Language Elective
    APMacroeconomics3+4 tín chỉ
    EC 203- Principles of Economics SOC1 101- Social Science Elective
    APMicroeconomics3+4 tín chỉ
    EC 203- Principles of Economics SOC1 101- Social Science Elective
    APMusic Theory3+4 tín chỉ
    HUM1 101- Humanities Electice
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHY 200- Physics I and Lab
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHY 300- Physics II and Lab
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    MAS2 301- Math/Science Elective
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    MAS2 301- Math/Science Elective
    APPsychology3+4 tín chỉ
    SOC1 101- Social Science Elective
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    AFL1 101- Art/Foreign Language Elective
    APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
    AFL1 101- Art/Foreign Language Elective HUM1 101- Humanities Elective
    APStatistics3+4 tín chỉ
    MA 300- Statistics
    APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
    SOC1 101- Social Science Elective
    APUnited States History3+4 tín chỉ
    SOC1 101- Social Science Elective
    APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
    SOC1 101- Social Science Elective

    34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    14 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    48.684 USD≈ 1,27 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    44.363 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −3°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    84 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1940
    Số cơ sở
    3
    Số sinh viên
    1.844
    SV bậc đại học
    1.718
    SV quốc tế
    0,1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNew England Institute of Technology
    Bang Rhode IslandEast Greenwich, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    74%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    59,5%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu