English
USMỹLas Cruces
New Mexico State University

Đại học bang New MexicoNew Mexico State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang New Mexico: học phí quốc tế 25.307 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 40.398 USD, tỉ lệ nhận 89%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 89% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 450–570, Toán 420–540, ACT 17–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 40.398 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang New Mexico là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.307 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 40.398 USD.

Đại học bang New Mexico có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các học bổng merit năm nhất của NMSU đều yêu cầu công dân/thường trú nhân Mỹ; chỉ có International Competitive Scholarship dành cho SV F-1 theo GPA, nhưng chưa rõ tân sinh viên có nhận được ngay không. Aid theo nhu cầu cho SV quốc tế không được nêu rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang New Mexico?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang New Mexico là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 40.398 USD≈ 1,05 tỷ ₫
học phí 25.307 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
89%
IELTStối thiểu
6
TOEFL68DET95
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
79 ngành
Thành lập
1888
Số sinh viên
14.847
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố University Park
khoảng 16 người
0,6% dân số16 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Las Cruces
222 người
0,1% dân số100 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • New Mexico State Men’s Basketball News2023Vlog
  • Dreams 4X42023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
2850 Weddell Street, Las Cruces, NM 88003-8001
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 40.398 USD≈ 1,05 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
25.307 USD≈ 660 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 61% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.307 USD≈ 660 triệu ₫
Ký túc + ăn12.282 USD≈ 320 triệu ₫
Các khoản kháci2.809 USD≈ 73,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 40.398 USD≈ 1,05 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Giảm học phí2
  • International Competitive ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường100 USD≈ 2,61 triệu ₫

    Dành cho SV F-1 theo GPA và có mục cho 'freshman' (GPA 3.50+), nhưng trang nói 'current' students nên chưa rõ tân sinh viên có đủ điều kiện ngay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall: May 1–July 15; Spring: Sept 15–Nov 30, until awards run out

  • 1888 Leadership Out-of-State ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Conroy Honors ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1 priority deadline

  • Conroy Honors Scholars / Hadley Honors / Crimson Success / 1888 Leadership (freshman merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Các học bổng này yêu cầu là công dân hoặc thường trú nhân Mỹ nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện, nhưng đây là điều kiện của từng học bổng, không phải phủ định toàn thể về học bổng cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1 for some

  • Crimson Success Out-of-State ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Phải nộp hồ sơ nhập học và tài liệu học tập trước December 1

  • Descubre Out-of-State Tuition DiscountChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Hadley Honors Out-of-State ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Phải nộp hồ sơ nhập học và tài liệu học tập trước December 1

  • Out-of-State Tuition Discounts (Descubre etc.)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Ưu đãi Descubre dành cho công dân Mexico, tức là một nhóm sinh viên quốc tế, nên không loại trừ sinh viên quốc tế mà còn mở cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 651.500 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800450–570
SATToán200800420–540
ACTtổng13617–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng137ngày
  2. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+258 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFST 1110
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 2110G
APArt History4+6 tín chỉ
ARTH 2110G AND ARTH 2120G
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 2110G/2110L
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1511G
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 1511G
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1511G AND MATH 1521G
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1215G/1215L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1215G/1215L AND CHEM 1225G/1225L
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHIN 1110
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHIN 1110 AND CHIN 1120
APChinese Language and Culture5+11 tín chỉ
CHIN 1110 AND 1120 AND 2110
APComparative Government and Politics3+
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 172
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 271
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CS 111
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 1240 OR 1610
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
ENGL 1110G
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1410G
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 1110G
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1150G
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 1150G AND HIST 1160G
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 1110
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FREN 1110 AND 1120
APFrench Language and Culture5+11 tín chỉ
FREN 1110 AND 1120 AND 2110
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GRMN 1110
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GRMN 1110 AND 1120
APGerman Language and Culture5+11 tín chỉ
GRMN 1110 AND 1120 AND 2110
APHuman Geography3+
APItalian Language and Culture3+
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JPNS 1110
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
JPNS 1110 AND 1120
APJapanese Language and Culture5+11 tín chỉ
JPNS 1110 AND 1120 AND 2110
APLatin3+
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2110G
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2120G
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 1210
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1230G/1230L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1240G/1240L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 1320G/1320L
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 1310G/1310L
APPre-Calculus3+
MAT1240
APPre-Calculus4+
MAT1250
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1110G
APResearch3+3 tín chỉ
HNRS 2980
APSeminar3+3 tín chỉ
HNRS 1980
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 1110
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 1110 AND 1120
APSpanish Language and Culture5+11 tín chỉ
SPAN 1110 AND 1120 AND 2110
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1350G
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1120G
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1110G
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 1110G AND HIST 1120G
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1130G
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 1130G AND HIST 1140G

59 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

79 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.067 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
32.960 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 6, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
58 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1888
Số sinh viên
14.847
SV bậc đại học
11.946
SV quốc tế
2,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNew Mexico State University
Bang New MexicoLas Cruces, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55,2%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu